Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "kia " Và "kia Kìa" ? | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Hàn Quốc
Điểm chất lượng: 465
Câu trả lời: 252
Lượt thích: 134
- Tiếng Anh (Mỹ)
- Tiếng Việt
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Việt
- Tiếng Anh (Mỹ) Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 70
Câu trả lời: 52
Lượt thích: 30
You will pay more attention when you hear “kia kìa”You will pay more attention when you hear “kia kìa”
Xem bản dịch 2 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 1
Lượt thích: 0
Kia( that )là chỉ một cái gì đó ở xa (ví dụ : quả táo ở kia , chiếc bàn ở kia ) .” kia kìa “thì đồng nghĩa với kia nhưng mang sắc thái mạnh hơn , tỏ vẻ khó chịu ( ví dụ : chiếc bàn ở kia kìa , quyển sách kia kìa )Kia( that )là chỉ một cái gì đó ở xa (ví dụ : quả táo ở kia , chiếc bàn ở kia ) .” kia kìa “thì đồng nghĩa với kia nhưng mang sắc thái mạnh hơn , tỏ vẻ khó chịu ( ví dụ : chiếc bàn ở kia kìa , quyển sách kia kìa )
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 323
Câu trả lời: 45
Lượt thích: 59
cái kia = 저것 cái = 것 kia = 저 cái kia mắc. 저거 비싸요 cái kia kìa mắc (×) cái kia mắc (o) A: 고르셨습니까? B: 저거! = cái kia! = cái kia kìa! "kia kìa" means "kia", "kia kìa" can be placed at the end of a sentence to emphasize the position of an object. "kìa" just an ending word, it's added for emphasizing. cái này = 이거 cái kia = 저거 cái đó = 그거 but in some context (shopping, market, picking food,..), cái kia kìa = cái đó đó = cái này nè (emphasize the position of an object.)cái kia = 저것cái = 것kia = 저cái kia mắc.저거 비싸요cái kia kìa mắc (×)cái kia mắc (o)A: 고르셨습니까?B: 저거! = cái kia! = cái kia kìa!"kia kìa" means "kia", "kia kìa" can be placed at the end of a sentence to emphasize the position of an object."kìa" just an ending word, it's added for emphasizing.cái này = 이거cái kia = 저거cái đó = 그거but in some context (shopping, market, picking food,..), cái kia kìa = cái đó đó = cái này nè (emphasize the position of an object.)
Xem bản dịch 2 lượt thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 3766
Câu trả lời: 976
Lượt thích: 994
kia = there/ that. can use Kia in front of noun. E.g Anh kia, cô kia, cái bút kia.. kia kìa = over there. cannot use Kia kìa infront of noun.kia = there/ that. can use Kia in front of noun. E.g Anh kia, cô kia, cái bút kia..kia kìa = over there. cannot use Kia kìa infront of noun.
Xem bản dịch 0 lượt thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Hiển thị thêm
- Đâu là sự khác biệt giữa Chào mừng và Chào đón và Hoan nghênh ?
- Đâu là sự khác biệt giữa ngữ cảnh và văn cảnh và bối cảnh ?
- Đâu là sự khác biệt giữa béo và nhờn và mập ?
- Đâu là sự khác biệt giữa ngàn và nghìn ?
- Đâu là sự khác biệt giữa mất lịch sự và bất lịch sự ?
- Từ này 人设是什么意思? có nghĩa là gì?
- Nói câu này trong Tiếng Hàn Quốc như thế nào? 本当に会いたかったです
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- Đâu là sự khác biệt giữ...
Từ khóa » Cái Kia Kìa
-
Nhìn Cái Mặt Kìa. - YouTube
-
Không Con Muốn Cái Kia Kìa - YouTube
-
Kìa Con Bướm Vàng - Nhạc Thiếu Nhi - YouTube
-
'kia Kìa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhìn Cái Kia Kìa - Translation To English
-
Trò Chơi: A! Kia Kìa - Chủ đề Chữ Cái Hình Khối - Hộp Háo Hức
-
Không Phải Cái đó , Cái Kia Kìa Các Bạn Thấy Không ạ #gxvanloc ...
-
Chụp Cái Kia Kìa | Long Quang Pham | Flickr
-
[LIFEM256 - 12% đơn 99K] Set đồ Chơi Kích Thích Tư Duy, A! Kia Kìa ...
-
Kia… Kỉa… Kìa - Saigon Ocean
-
Từ điển Tiếng Việt "kia Kìa" - Là Gì?