đau Lòng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- hiên môn (hoặc viên môn) Tiếng Việt là gì?
- mỡ chài Tiếng Việt là gì?
- mủi Tiếng Việt là gì?
- tư tình Tiếng Việt là gì?
- mía đỏ Tiếng Việt là gì?
- tôm hùm Tiếng Việt là gì?
- Thạc Gián Tiếng Việt là gì?
- Đông y Bảo Giám Tiếng Việt là gì?
- tông đường Tiếng Việt là gì?
- nồi đáy Tiếng Việt là gì?
- Yên Thuận Tiếng Việt là gì?
- xỉu Tiếng Việt là gì?
- thảnh thơi Tiếng Việt là gì?
- Buôn Đôn Tiếng Việt là gì?
- trót Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đau lòng trong Tiếng Việt
đau lòng có nghĩa là: - t. Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm. Đau lòng trước cảnh tàn phá của chiến tranh. Câu chuyện đau lòng.
Đây là cách dùng đau lòng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đau lòng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đau Lòng Từ Tiếng Anh Là Gì
-
đau Lòng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của "đau Lòng" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Tra Từ đau Lòng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
đau Lòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐAU LÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'đau Lòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ đau Lòng Bằng Tiếng Anh
-
Top 13 đau Lòng Từ Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đau Lòng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 14 đau Lòng Tiếng Anh Là Gì
-
Thật đau Lòng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
đau Lòng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Đau Lòng Trong Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Từ điển Việt Anh "đau Lòng" - Là Gì?
-
100 Cụm Từ đau Lòng Ngắn (có Hình ảnh) - Thpanorama
-
đau Lòng - Wiktionary Tiếng Việt