DẤU MỐC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DẤU MỐC " in English? SNoundấu mốc
milestone
cột mốcmốc quan trọngcột mốc quan trọngdấu mốckiện quan trọngbước ngoặt quan trọnglandmark
mốcmang tính bước ngoặtbước ngoặtđịa danhđịa điểmnổi tiếngmang tính cột mốcdanh tiếngmang tính dấu mốcmarkers
đánh dấuđiểm đánh dấudấu hiệudấu ấnđiểmchỉ dấudấu mốcmark
đánh dấumốcdấu ấnnhãn hiệudấu hiệumácmáccômcdấu vếtmilestones
cột mốcmốc quan trọngcột mốc quan trọngdấu mốckiện quan trọngbước ngoặt quan trọng
{-}
Style/topic:
The land without marks, so you will not arrive.Đó là dấu mốc để vị thần Shinto Toshigami- sama bước vào nhà bạn.
It is a landmark for the Shinto(indigenous religion of Japan) deity Toshigami-sama, to enter your home.Bình luận Kỳ 13: Đặt dấu mốc 1909: Quá muộn!
Part 13: Setting the milestone in 1909: Too late!Học trang điểm- dấu mốc thay đổi chính mình! Bul Nguyễn.
Learn makeup- a milestone change yourself! Bul Nguyen.Dấu mốc triệu đô la cũng là khi bạn bắt đầu chuyển từ một doanh nhân sang CEO.
The million-dollar mark is also when you start making the transition from being an entrepreneur to a CEO.Combinations with other parts of speechUsage with verbsnấm mốc phát triển chống nấm mốcđạt mốcbị mốccột mốc phát triển kháng nấm mốcMoreUsage with nounsnấm mốccột mốcmốc thời gian dấu mốcđiểm mốcmùi mốcMoreÔng ấy chạm khắc núi Rushmore để xóa bỏ dấu mốc của bản đồ để bảo vệ Thành Phố Vàng.
He carved Mount Rushmore to erase the map's landmarks in order to protect the City of Gold.Năm 2019 là dấu mốc kỷ niệm 60 năm Honda lần đầu tham gia Giải đua xe Isle of Man TT vào năm 1959.
Is the year marking the 60th anniversary of Honda's first participation in the Isle of Man TT Racing in 1959.Chất lượng bên trong: rõ ràng và trong suốt, không có dấu mốc, không có bong bóng bên trong và dirts.
Inside quality: clear and transparent, no mold marks, no inside bubble and dirts.Dấu mốc 8,000 đô la dường như là một điểm giá quan trọng đối với coin dẫn đầu thị trường tiền điện tử- Bitcoin( BTC).
The $8,000 mark seems to be an important price point for crypto's market leader, Bitcoin(BTC).Trên chặng đường 37 năm xây dựng và phát triển,công ty TNG có một số dấu mốc quan trọng như sau.
Over 37 years of construction and development,the company has some important milestones as follows.Dấu mốc 100 tỷ USD thực sự có vẻ là một mức hỗ trợ tâm lý mạnh mẽ như đã được chứng minh vào giữa tháng 12.
The $100 billion mark indeed appears to be a strong psychological level of support as proved in mid-December.Nhiều chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giao dịch và đầu tư đã tham gia dấu mốc sự kiện này như khách mời.
Many leading specialists in the field of trading and investments attended this landmark event as guests.Tại sao các nhà nghiên cứu nhận định rằng sự thông qua của FDA đối với liệupháp voretigene neparvovec là một dấu mốc.
That is why researchers say that an FDAapproval for voretigene neparvovec would be a landmark.Trong thủ tục này, sẽ nuốt một viên nang có chứa dấu mốc mà hiển thị trên X- quang chụp trong vòng vài ngày.
In this procedure, you will swallow a capsule containing markers that show up on X-rays taken over several days.Một số thi thể nằm ở phần trên cao của núi Everest cũng được cácnhà leo núi dùng làm dấu mốc.
Some of the dead bodies on the higher altitude sectors ofMount Everest have also served as landmarks for mountaineers.Dò lại lịch sử, người ta tin rằng một loại dấu mốc nào đó chắc chắn đã được tìm ra bởi những nhà tiên phong đầu tiên.
Through a retelling of history, it is believed that a marker of some sort was indeed found by one of the original pioneers.Bên trong dấu mốc lịch sử này, bạn sẽ tìm thấy những khu vườn yên tĩnh và những cây cột nổi tiếng được thiết kế bởi Daniel Buren.
Inside this protected historic landmark, you will find tranquil gardens and the famous columns designed by Daniel Buren.Bản dịch Kinh Thánh của Luther đã đóng góp vào sự thành hình ngôn ngữ Đức đương đại,được xem là dấu mốc trong nền văn chương Đức.
The Luther Bible contributed to the emergence of the modern German language andis regarded as a landmark in German literature.Dấu mốc quan trọng này diễn ra tại di tích lịch sử Cây Thông Một hiện tọa lạc tại khối Tân Thanh, phường Tân An, thành phố Hội An.
This important milestone takes place at the historical site of Cay Thong Mot now located in Tan Thanh block, Tan An ward, Hoi An city.Đó không phải là một khoảng thời gian quá dài, nhưng trong hơn bốn thập kỷ đó, Việt Nam và Tây Ban Nha đãcùng nhau đạt được nhiều dấu mốc quan trọng.
It is not a long time, but over the four decades,Vietnam and Spain have achieved many important milestones.Có thể có một sự bình thường mới trong đó chúng ta đặt ra dấu mốc và đòi quyền hàng hải hay một sự bình thường mới trong đó chúng ta không đòi.
There can be a new normal in which we put down markers and assert our navigational rights or a new normal in which we don't.Tháng 10/ 2015,anh góp mặt vào danh sách các YouTuber kiếm nhiều tiền nhất thế giới với dấu mốc 12 triệu USD trong năm đó.
In October 2015,he appeared on the list of YouTubers making the most money in the world with a milestone of 12 million USD in that year.Ngày mai là dấu mốc kỷ niệm 100 năm bùng nổ Thế Chiến Thứ Nhất, một cuộc chiến gây ra hằng triệu triệu cái chết và hủy diệt kinh khủng.
Tomorrow marks the one hundredth anniversary of the outbreak of the First World War, which caused millions of deaths and immense destruction.Một nghiên cứu về ấn tượng đầu tiên được tiến hành bởi Kelton đã xác nhận rằngnụ cười là dấu mốc quan trọng để ghi dấu ấn tượng tốt đầu tiên.
A first impressions study conducted byKelton confirmed that smiles were vital markers of a good first impression.Từ dấu mốc đó cho đến khi trở thành Học viện Quản lý giáo dục như ngày nay là cả một chặng đường dài không ngừng phát triển qua những lần thay đổi.
From that milestone until becoming the National Academy of Management Education as today is a long way to develop through the changes.Được xây dựng vào năm 1911 vàđược mô phỏng theo Nhà hát Opera Paris, dấu mốc lịch sử này lôi cuốn sự quyến rũ của Paris từ các cột có ngà voi, các lan can trang trí và vòm Gothic.
Built in 1911 andmodeled on the Paris Opera House, this historical landmark exudes Parisian charm from ivory columns, ornate railings and gothic domes.Với dấu mốc này, Viettel trở thành nhà mạng đầu tiên tại Việt Nam và thuộc Top 70 nhà mạng đầu tiên trên thế giới triển khai mạng NB- IoT thương mại.
With this milestone, Viettel becomes the first operator in Vietnam and among the first 70 around the world to deploy the NB-IoT network.Đây là một dấu mốc rất quan trọng, bởi vì những phi đạn mà họ phóng phóng trước đây đã nổ tung không bao lâu sau khi được phóng hoặc có thể là ngay lúc đó.
This is a very important milestone because the previous launches had blown up either very shortly after launch or possibly even right at launch.Dấu mốc này không thể đạt được nếu không có tài năng về đổi mới và tinh thần làm việc nhóm được thể hiện bởi người của chúng tôi tại NAV CANADA và các đối tác của chúng tôi tại NATS và Aireon.
This milestone could not have been achieved without the talent for innovation and teamwork shown by our people at NAV CANADA and our partners at NATS and Aireon.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0279 ![]()
![]()
dầu moringadầu mỡ

Vietnamese-English
dấu mốc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dấu mốc in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đánh dấu mốcmarkmarksmarkedlà dấu mốcmarkedWord-for-word translation
dấunounmarksignsealstampsignalmốcnounmarkmoldlandmarkmilestonemốcadjectivemoldy SSynonyms for Dấu mốc
cột mốc landmark đánh dấu marker mang tính bước ngoặt điểm đánh dấu dấu hiệu mốc quan trọng bước ngoặt địa danh milestone địa điểm dấu ấn nổi tiếng kiện quan trọngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dấu Mộc In English
-
Glosbe - Dấu Mộc In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DẤU MỘC - Translation In English
-
DẤU MỘC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "dấu Mốc" Trong Tiếng Anh
-
Con Dấu Tiếng Anh Là Gì, đóng Dấu Tiếng Anh Là Gi?
-
Dấu Mộc In English With Contextual Examples - MyMemory
-
Top 14 Dấu Mộc đỏ Tiếng Anh
-
Con Dấu Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Dấu Mộc đỏ English How To Say - Vietnamese Translation
-
Dấu Mộc In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe Mới ...
-
Meaning Of 'dấu' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Dấu Treo Và Dấu Giáp Lai | Vietnamese To English | Law (general)
-
Đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Cái Mộc đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì
-
Bộ 6 Con Dấu Khen Thưởng English Bởi Candyshop88 - Shopee