Đậu Navy Hoa Kỳ Archives - Pulses Asia

Skip to content Menu Đậu Navy Hoa Kỳ
Untitled design

Bánh Mì Nướng Đậu Navy

Vietnamese Chicken Ragout with U.S. Pulses - Pic 1

Ragout Gà Đậu Mỹ

U.S. Pulses with Chicken and Rice - Pic 3

Cơm Gà Hầm Đậu Mỹ

U.S. Navy Bean Salad Sandwich with Truffles - Pic 1 (1)

Sandwich Salad Đậu Navy với Nấm Truffle

U.S. Navy Bean and Banana Brownies - Pic 6

Bánh Brownie Đậu Navy Mỹ và Chuối

Korean Glass Noodles with U.S. Pulses - Pic 3

Miến Xào Hàn Quốc Với Đậu Mỹ

Chicken Cassoulet with U.S. Pinto and Navy Beans - Pic 4

Gà Cassoulet Hầm Đậu Pinto và Đậu Navy

DSC07648

Món Bangers and Mash tuyệt đỉnh nhất là sự kết hợp của đậu và sốt rượu vang đỏ

oxtail soup with u.s. navy beans, u.s. whole green peas and lotus root

Súp Đuôi Bò Với Đậu Navy, Đậu Ha Lan Xanh Nguyên Hạt Hoa Kỳ Và Củ Sen

u.s. navy beans cooked with baby back ribs

Sườn Non Hầm Đậu Navy Hoa Kỳ

Load More

Pulse-Association-of-Philippines Thailand Pulses Facebook Social Links Facebook Social Links Facebook Social Links Facebook Social Links Đậu Chickpeas Kabuli Type 2

ĐẬU CHICKPEAS ‘KABULI TYPE’

vỏ màu trắng sữa, mầm hạt màu vàng đồng

Đậu Dark Red Kidney

ĐẬU DARK RED KIDNEY

Hình dạng: hạt lớn, hình quả thận, tròn, màu nâu đỏ Hương vị: vị đậm, mạnh Ứng dụng: ớt, xốt đậu Trung Hoa, salads, tráng miệng Đông Nam Á, trộn với gạo Thông dụng: phổ biến

Đậu Garbanzo (Chickpeas)

ĐẬU GARBANZO (Chickpeas)

Hình dạng: vàng nhạt cho đến vàng nâu Hương vị: vị hạt dẻ Ứng dụng: snack chiên/nướng, món Trung Đông và Ấn Độ, bao gồ, hummus, salads Thông dụng: phổ biến

Đậu Great Northern

ĐẬU GREAT NORTHERN

Hình dạng: dẹt, hình quả thận Hương vị: hấp thu hương vị của các thực phẩm nấu cùng Ứng dụng: món đậu đút lò, món hầm kiểu Pháp Thông dụng: phổ biến

Đậu Light Red Kidney

ĐẬU LIGHT RED KIDNEY

Hình dạng: lớn, hình quả thận Hương vị: vị đậm, mạnh Ứng dụng: món Caribbean , Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, trộn trong ớt, salads, dùng kèm gạo Thông dụng: phổ biến

Đậu Large Lima

ĐẬU LARGE LIMA

Hình dạng: dẹt, màu ngà Hương vị: vị kem mịn, ngọt Ứng dụng: món hầm, súp, thay thế cho khoai tây hoặc gạo, món succotash (bắp đậu) Thông dụng: ít phổ biến

Đậu Navy

ĐẬU NAVY

Hình dạng: hình oval trắng, nhỏ Hương vị: vị dịu Ứng dụng: món đậu đút lò, heo nấu đậu, Tây Ban Nha, puree, súp, hầm Thông dụng: phổ biến

Đậu Pinto

ĐẬU PINTO

Hình dạng: hình oval trung bình, màu be, vỏ nâu Hương vị: vị đất Ứng dụng: món đậu Me, các món Miền Tây Thông dụng: phổ biế

Đậu Pink

ĐẬU PINK

Hình dạng: nhỏ, màu hồng nhạt Hương vị: béo, vị thịt Ứng dụng: món chili, các món Miền Tây Thông dụng: hạn chế

Đậu Đỏ

ĐẬU ĐỎ

Hình dạng: đỏ đậm Hương vị: vị đậm, mạnh Ứng dụng: món chili, món Creole, xốt đậu đỏ, salad, súp Thông dụng: hạn chế

Đậu Columbia

ĐẬU COLUMBIA

hạt màu xanh nhạt, có vỏ, mầm xanh đậm

Đậu Hà Lan tách đôi

ĐẬU HÀ LAN TÁCH ĐÔI

hạt màu xanh nhạt, có vỏ, mầm xanh đậm

Đậu Cruiser

ĐẬU CRUISER

hạt màu xanh nhạt, có vỏ, mầm xanh đậm

Đậu Hà lan Vàng tách đôi

ĐẬU HÀ LAN VÀNG TÁCH ĐÔI

hạt màu vàng nhạt, có vỏ, mầm vàng đậm

Đậu Hà Lan vàng

ĐẬU HÀ LAN VÀNG

hạt màu vàng nhạt, có vỏ, mầm vàng đậm

Đậu Marrowfat

ĐẬU MARROWFAT

hạt màu xanh nhạt, có vỏ, mầm màu xanh đậm

Đậu Austrian Winter

ĐẬU AUSTRIAN WINTER

hạt đốm xanh đậm/ nâu, có vỏ, mầm vàng

Đậu Winter

ĐẬU WINTER

hạt màu xanh nhạt, có vỏ, mầm xanh đậm

Đậu Regular

ĐẬU REGULAR

hạt có đốm nâu nhạt, có vỏ, mầm màu vàng

Lentils Eston

LENTILS ‘ESTON

tan to green seed, coat; yellow cotyledon

Lentils Large Green

LENTILS ‘LARGE GREEN’

bright green seed, coat; yellow cotyledon

Lentils Crimson

LENTILS ‘CRIMSON

reddish-brown seed, coat; red cotyledon

Lentils Pardina

LENTILS ‘PARDINA’

speckled grey/brown seed coat; yellow cotyledon

Lentils Red Chief

LENTILS ‘RED CHIEF’

light tan seed, coat; red cotyledon

Winter Lentils

WINTER LENTILS

light to dark brown seed, coat; red cotyledon

Đậu Chickpeas Kabuli Type

ĐẬU CHICKPEAS ‘KABULI TYPE’

vỏ màu trắng sữa, mầm hạt màu vàng đồng

Đậu Chickpeas Desi Type

ĐẬU CHICKPEAS ‘DESI TYPE’

vỏ màu nâu đậm, mầm màu vàng

Đậu Cranberry

ĐẬU CRANBERRY

Hình dạng: nhỏ, tròn, màu ngà có  đốm đỏ Hương vị: vị hạt dẻ Ứng dụng: món ăn miền Bắc nước Ý, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha Thông dụng: hạn chế

Đậu Blackeye (Cowpeas)

ĐẬU BLACKEYE (Cowpeas)

Hình dạng: hình quả thận, vỏ trắng có đốm đen, nếp gấp đều Hương vị: hương thơm, vị kem, có vị riêng biệt Ứng dụng: món ăn phụ miền Tây Nam nước Mỹ Thông dụng: hạn chế

Đậu Baby Limas

ĐẬU BABY LIMAS

Hình dạng: dẹt, màu trắng kem Hương vị: béo, vị bơ Ứng dụng: món thịt hầm, xốt đậu Nhật, món ăn phụ, súp, món hầm, với rau thơm Thông dụng: ít phổ biến

Đậu Adzuki

ĐẬU ADZUKI

Hình dạng: nhỏ, màu nâu đỏ Hương vị: vị hạt dẻ, ngọt Ứng dụng: ẩm thực Châu Á, ngành bánh kẹo Nhật Thông dụng: hạn chế

Đậu Đen

ĐẬU ĐEN

Hình dạng: oval, vỏ đen, ruột màu kemHương vị: dịu, vị ngọt, có mùi đấtỨng dụng: món Caribbean, món Châu Mỹ Latin, món sốt, món súp miền Tây Nam nước Mỹ, món hầmThông dụng: phổ biến

Follow us on Facebook

Indonesia | Malaysia | Philippines | Singapore | Thailand | Vietnam

Comments or questions? We ❤️ feedback.

Contact Us USADPLC, USDBC, and the U.S. Department of Agriculture (USDA) prohibit discrimination in all of their programs and activities on the basis of race, color, national origin, gender, religion, age, disability, political beliefs, sexual orientation, and marital or family status. (Not all prohibited bases apply to all programs). Persons with disabilities who require alternative means for communication of program information (Braille, large print, audiotape, etc.) should contact us at the phone or email associated with this communication.

Copyright © USA Dry Pea & Lentil Council and U.S. Dry Bean Council 2024. All rights reserved. Designed by PAPER & PAGE.

Từ khóa » đậu Navy