đau Rát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đau rát
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đau rát tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đau rát trong tiếng Trung và cách phát âm đau rát tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đau rát tiếng Trung nghĩa là gì.
đau rát (phát âm có thể chưa chuẩn)
火辣辣 《形容因被火烧或鞭打等而产生的疼痛的感觉。》tay bị phỏng, đau rát quá. 手烫伤了, 疼得火辣辣的。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 火辣辣 《形容因被火烧或鞭打等而产生的疼痛的感觉。》tay bị phỏng, đau rát quá. 手烫伤了, 疼得火辣辣的。Nếu muốn tra hình ảnh của từ đau rát hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- giản đơn tiếng Trung là gì?
- lom lom tiếng Trung là gì?
- hiệu ứng nhiệt điện tử tiếng Trung là gì?
- theo tuần tự tiếng Trung là gì?
- huyễn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đau rát trong tiếng Trung
火辣辣 《形容因被火烧或鞭打等而产生的疼痛的感觉。》tay bị phỏng, đau rát quá. 手烫伤了, 疼得火辣辣的。
Đây là cách dùng đau rát tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đau rát tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 火辣辣 《形容因被火烧或鞭打等而产生的疼痛的感觉。》tay bị phỏng, đau rát quá. 手烫伤了, 疼得火辣辣的。Từ điển Việt Trung
- tỉ lệ thuận tiếng Trung là gì?
- hàng dệt kim tiếng Trung là gì?
- chạy thầy tiếng Trung là gì?
- dao cắt đá mài tiếng Trung là gì?
- thuế sát sinh tiếng Trung là gì?
- người có tài năng đặc biệt tiếng Trung là gì?
- tham tiền tiếng Trung là gì?
- lịch luyện tiếng Trung là gì?
- khuê tú tiếng Trung là gì?
- một đầu tiếng Trung là gì?
- lục hợp tiếng Trung là gì?
- lấy tin và biên tập tiếng Trung là gì?
- nói năng có suy nghĩ tiếng Trung là gì?
- đeo bám kèm người tiếng Trung là gì?
- đường kiếm cơm tiếng Trung là gì?
- đồng hồ baume mercier tiếng Trung là gì?
- có bài bản hẳn hoi tiếng Trung là gì?
- cát thô tiếng Trung là gì?
- nhưng nhức tiếng Trung là gì?
- xí nghiệp tiếng Trung là gì?
- nhị đá rừng tiếng Trung là gì?
- khuyết áo tiếng Trung là gì?
- vẻ giận dữ tiếng Trung là gì?
- gang tiếng Trung là gì?
- đẹp đẽ tiếng Trung là gì?
- trường đại học và cao đẳng tiếng Trung là gì?
- hàng không đủ cung ứng tiếng Trung là gì?
- năng lực thần kỳ tiếng Trung là gì?
- chào mời tiếng Trung là gì?
- linh kiện thay thế tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đau Rát Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Chuyên đề Bệnh... - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Bệnh Thường Gặp"
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Bệnh
-
Từ Vựng Về Các Loại BỆNH Dịch Bằng Tiếng Trung Quốc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Bệnh
-
Tên Các Loại Bệnh Trong Tiếng Trung Thường Gặp
-
Tiếng Trung Chủ Đề Sức Khỏe - Hoa Văn SHZ
-
Tên Các Loại Bệnh Bằng Tiếng Trung
-
Các Bệnh Về Mắt Bằng Tiếng Trung - Từ Vựng
-
Bệnh Zona
-
Cục Trong Họng - Rối Loạn Tiêu Hóa - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Hội Chứng Đau Cục Bộ Phức Tạp (CRPS) - Rối Loạn Thần Kinh
-
Đau đầu: Phân Loại, Nguyên Nhân Và Cách điều Trị Hiệu Quả | ACC
-
Đau Bàn Chân: Nguyên Nhân Và Cách Chữa Trị Hiệu Quả | ACC
-
Vùng Thượng Vị Là Gì? Vì Sao Bị đau Bụng Vùng Thượng Vị? - Vinmec