đau Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ đau tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm đau tiếng Nhật đau (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đau

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đau tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đau trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đau tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - いたい - 「痛い」 - くつう - 「苦痛」 - くつう - 「苦痛」 - くるしむ - 「苦しむ」 * v - いたむ - 「痛む」 * n - くつう - 「苦痛」

Ví dụ cách sử dụng từ "đau" trong tiếng Nhật

  • - Tôi cãi nhau với Ogawa và anh ta đã chạm đến nỗi đau của tôi:小川君と言い合って痛いところに突かれた。
  • - chân đau:足が痛い
  • - Lúc nào cũng cảm thấy đau đớn:いつも感じている苦痛
  • - Tình yêu là nỗi đau ngọt ngào:恋は甘美な苦痛
  • - Lúc nào cũng cảm thấy đau đớn:いつも感じている苦痛
  • - Tình yêu là nỗi đau ngọt ngào:恋は甘美な苦痛
  • - Tôi cảm thấy tim nhói đau khi nghĩ đến bố mẹ của cô gái bị chết trong vụ tai nạn máy bay.:飛行機事故で一人娘を亡くした親のことを思うと胸が痛む。
  • - Tối qua răng tôi đau khủng khiếp.:夕べは歯がひどく痛んだ。
  • - đau đớn tột cùng:ものすごい苦痛
  • - nỗi đau gây ra bởi rất nhiều sự việc (sự kiện):いろいろな出来事によって引き起こされる苦痛
  • - nỗi đau khổ mà con người đã trải qua:(人)が経験した苦痛
  • - vết đau do khám ~:〜の診断による苦痛
  • - nguyên tắc đau khổ và sung sướng:苦痛・快感原則
  • - tình yêu là nỗi đau đớn ngọt ngào:恋は甘美な苦痛
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đau trong tiếng Nhật

* adj - いたい - 「痛い」 - くつう - 「苦痛」 - くつう - 「苦痛」 - くるしむ - 「苦しむ」 * v - いたむ - 「痛む」 * n - くつう - 「苦痛」Ví dụ cách sử dụng từ "đau" trong tiếng Nhật- Tôi cãi nhau với Ogawa và anh ta đã chạm đến nỗi đau của tôi:小川君と言い合って痛いところに突かれた。, - chân đau:足が痛い, - Lúc nào cũng cảm thấy đau đớn:いつも感じている苦痛, - Tình yêu là nỗi đau ngọt ngào:恋は甘美な苦痛, - Lúc nào cũng cảm thấy đau đớn:いつも感じている苦痛, - Tình yêu là nỗi đau ngọt ngào:恋は甘美な苦痛, - Tôi cảm thấy tim nhói đau khi nghĩ đến bố mẹ của cô gái bị chết trong vụ tai nạn máy bay.:飛行機事故で一人娘を亡くした親のことを思うと胸が痛む。, - Tối qua răng tôi đau khủng khiếp.:夕べは歯がひどく痛んだ。, - đau đớn tột cùng:ものすごい苦痛, - nỗi đau gây ra bởi rất nhiều sự việc (sự kiện):いろいろな出来事によって引き起こされる苦痛, - nỗi đau khổ mà con người đã trải qua:(人)が経験した苦痛, - vết đau do khám ~:〜の診断による苦痛, - nguyên tắc đau khổ và sung sướng:苦痛・快感原則, - tình yêu là nỗi đau đớn ngọt ngào:恋は甘美な苦痛,

Đây là cách dùng đau tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đau trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đau

  • giặt tiếng Nhật là gì?
  • hộp đựng dụng cụ tiếng Nhật là gì?
  • ngọt lịm tiếng Nhật là gì?
  • làn sóng mới tiếng Nhật là gì?
  • nhà buôn thóc lúa tiếng Nhật là gì?
  • Quỹ Tiền tệ Châu Á tiếng Nhật là gì?
  • tay áo tiếng Nhật là gì?
  • Silic tiếng Nhật là gì?
  • quá khích tiếng Nhật là gì?
  • sự cam đoan tiếng Nhật là gì?
  • đúng lý tiếng Nhật là gì?
  • tiến dẫn tiếng Nhật là gì?
  • hung cát tiếng Nhật là gì?
  • máy móc tiếng Nhật là gì?
  • xuyên tạc tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đau Tiếng Nhật Là Gì