đậu Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đậu tiếng Pháp
Từ điển Việt Pháp | đậu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đậu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Pháp, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Pháp Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đậu tiếng Pháp?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đậu trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đậu tiếng Pháp nghĩa là gì.
đậufromage végétal (de soja)(cũng nói đậu mùa) variole; petite vérole(cũng nói đỗ) réussir à l′examen; être reçus′arrêter; stopper; stationner; faire haltese percher; se jucher; se poserarriver à plein terme; ne pas avorterréunir(bot.) (cũng nói đỗ) dolique; haricot; poisbộ đậu +légumineusesXem từ điển Pháp Việt
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đậu trong tiếng Pháp
đậu. fromage végétal (de soja). (cũng nói đậu mùa) variole; petite vérole. (cũng nói đỗ) réussir à l′examen; être reçu. s′arrêter; stopper; stationner; faire halte. se percher; se jucher; se poser. arriver à plein terme; ne pas avorter. réunir. (bot.) (cũng nói đỗ) dolique; haricot; pois. bộ đậu +légumineuses.
Đây là cách dùng đậu tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Pháp
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đậu trong tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đậu
- mạch đen tiếng Pháp là gì?
- lòng thương tiếng Pháp là gì?
- bờ đê tiếng Pháp là gì?
- chú mình tiếng Pháp là gì?
- chim cu tiếng Pháp là gì?
- mẹ nuôi tiếng Pháp là gì?
- thanh vân tiếng Pháp là gì?
- dân luật tiếng Pháp là gì?
- sãi chùa tiếng Pháp là gì?
- đánh điện tiếng Pháp là gì?
- cất bút tiếng Pháp là gì?
- dây khóa kéo tiếng Pháp là gì?
- trôn tiếng Pháp là gì?
- lớn tiếng tiếng Pháp là gì?
- thăm thẳm tiếng Pháp là gì?
Từ khóa » đậu Tiếng Pháp
-
đậu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Pháp, Ví Dụ | Glosbe
-
Hạt đậu Bằng Tiếng Pháp - Glosbe
-
đậu Phụ Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Tiếng Pháp :: Bài Học 65 Thảo Mộc Và Gia Vị - LingoHut
-
50 Languages: Tiếng Việt - Tiếng Pháp | Rau - Légumes
-
Đậu Xanh Tiếng Pháp Là Gì - SGV
-
Thi Chứng Chỉ Tiếng Pháp A2 B1 Cấp Tốc Bao Đầu Ra
-
Học Tiếng Pháp Nâng Cao Tại Trường CAP FRANCE
-
Pháp Ngữ Bonjour - TỪ VỰNG RAU CỦ: LES LÉGUMES Oignon (m)
-
Tôi đã Giúp Học Viên Thi đậu Chứng Chỉ Tiếng Pháp DELF B1
-
Luyện Thi DELF B1 Online - Học Tiếng Pháp Miễn Phí
-
Đậu Phụ Trong Tiếng Pháp Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Trung Tâm đào Tạo Tiếng Pháp! - Phuong Nam Education
-
Kết Quả - Đại Học Sư Phạm
-
Du Học Pháp Cử Nhân Với Bằng Tiếng Pháp B1
-
DALF – Wikipedia Tiếng Việt
đậu (phát âm có thể chưa chuẩn)