Day After Tomorrow Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?

day after tomorrow trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ day after tomorrow trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ day after tomorrow trong Tiếng Anh.

Từ day after tomorrow trong Tiếng Anh có các nghĩa là ngày kia, ngày mốt, ngày hôm kia, mốt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm day after tomorrow

Nghĩa của từ day after tomorrow

ngày kia

noun (day after tomorrow - translation entry)

Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday.Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.

ngày mốt

noun (on the day after tomorrow - translation entry)

Gives us until midnight, the day after tomorrow.Chúng ta chỉ còn tới nửa đêm ngày mốt.

ngày hôm kia

noun

At the Weber Hotel the day after tomorrow.Tại khách sạn Weber ngày hôm kia.

mốt

numeral noun (day after tomorrow - translation entry)

Gives us until midnight, the day after tomorrow.Chúng ta chỉ còn tới nửa đêm ngày mốt.

Xem thêm ví dụ

Maybe I'll try Samburu day after tomorrow.Có lẽ ngày mốt anh sẽ thử tới Samburu.
You know the rest: day after tomorrow he’ll have me deported, sent off to live in shame.Ngày kia ông ấy trục xuất, ông ấy lưu đày em rồi, ngày kia ông ấy quăng em vào lũ xấu xa đê mạt rồi.
The day after tomorrow, I' il have everything readyNgày kia, tôi sẽ làm xong tất cả
People will be gathering at Machungool the day after tomorrow.Ngày mốt, mọi người sẽ tụ tập tại Machungool.
More like the day after the day after tomorrow.Tôi thích cái ngày sau ngày kia hơn.
The day after tomorrow, our eldest son is going to start high school.Day after tomorrow, con trai trưởng của chúng tôi sẽ bắt đầu trường trung học.
Day after tomorrow.Ngày kia.
The day after tomorrow?Hay ngày kia?
Day after tomorrow. Freight train out of Des Moines.Sau ngày mai, tàu chở hàng đông lạnh rời khỏi Des Moines.
The regular train'll come next, day after tomorrow probably.”Chuyến xe lửa thường lệ sẽ đến sau đó, có thể là ngày mốt
I'm to be getting married day after tomorrow... going on my honeymoon.Tôi dự định ngày kia sẽ kết hôn... và đi hưởng tuần trăng mật.
In October, he released the album, The Day After Tomorrow.Tháng 10, anh phát hành album " The Day After Tomorrow".
Armageddon has always been, in my thinking, the day after tomorrow.Tôi cảm thấy được sự cấp bách đó (Khải-huyền 16:14, 16).
Based on Shum Suet's personal particulars, the day after tomorrow is her birthday.Theo như tài liệu cá nhân của Thẩm Tuyết Hôm sau là sinh nhật cô ta
The election is the day after tomorrow.Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào ngày kia.
He could have reinforcements here the day after tomorrow.Có thể điều quân tiếp viện đến đây vào ngày kia.
Which I'll pay the day after tomorrow.Và tôi sẽ trả vào sau ngày hôm sau.
Give your day to it until we meet the day after tomorrow.Hãy trao tặng ngày này của bạn cho nó đến khi chúng ta gặp gỡ lại vào ngày mốt.
Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday.Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
All right, you'll stay in your hotel room then, till day after tomorrow.Được rồi, vậy thì anh sẽ ở yên trong khách sạn... cho tới ngày kia.
We had to deal with images from films like "The Day After Tomorrow."Thậm chí cả những tấm được trích từ bộ phim "Ngày tận thế."
Be at Versailles Café at 6:00 a.m., day after tomorrow, ready to drive.Có mặt tại quán Versailles Cafe, 6 giờ sáng ngày mốt, sẵn sàng đua.
The next House vote is the day after tomorrow.Ngày kia là bỏ phiếu ở Hạ viện.
People will be gathering at Machungool the day after tomorrow.Mọi người sẽ tập họp ở Machungool sáng ngày mốt.
Please come the day after tomorrow.Hãy đến vào ngày kia.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ day after tomorrow trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Từ khóa » The Day After Tomorrow Tiếng Anh Là Gì