ĐẦY ẮP TIẾNG CƯỜI In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐẦY ẮP TIẾNG CƯỜI " in English? đầy ắp tiếng cườifilled with laughter

Examples of using Đầy ắp tiếng cười in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngày đó đầy ắp tiếng cười.The day was filled with laughter.Lúc nào cũng ấm áp và đầy ắp tiếng cười.Always warm and full of smiles?Đầy ắp tiếng cười, đầy ắp tình yêu thương.Full of laughter, full of love.Cuộc sống nghèo khó nhưng đầy ắp tiếng cười và hạnh phúc.Such poor but full of laughs and happiness.Tôi thấy mình như một người thừa trong căn nhà vốn đầy ắp tiếng cười.I felt like a four year old in a room filled with laughing adults.Combinations with other parts of speechUsage with nounsnụ cườiem cườimặt cườicâu chuyện cườicậu cườicon cườikhả năng cườicô gái cườikhí cườihạt dẻ cườiMoreUsage with adverbscười nhạo đừng cườicũng cườicười rất nhiều vẫn cườicười nhiều luôn cườicười to cười vui lại cườiMoreUsage with verbsbắt đầu cườibắt đầu mỉm cườicố gắng mỉm cườimỉm cười trở lại tiếp tục mỉm cườimuốn mỉm cườicố gắng cườicố mỉm cườimỉm cười nhìn MoreCăn nhà của họ luôn đầy ắp tiếng cười, niềm hạnh phúc, và múa hát.Their house is filled with laughter, happiness and dancing.Lấy vợ và làm ngôi nhà đầy ắp tiếng cười!Have your pick and fill your home with laughter!Căn nhà của họ luôn đầy ắp tiếng cười, nhất là khi cậu con trai ra đời.My house is always full of laughter, especially when my grandchildren visit.Nơi nào ông đi qua cũng đầy ắp tiếng cười.Everywhere you went was always filled with laughter.Một mối quan hệ nên đầy ắp tiếng cười, tình yêu, niềm vui cho dù bạn 22 hay 42 tuổi.A relationship should be filled with joy, laughter, and love- whether youre 22 or 46.Gia đình nhỏ của Phương Vy luôn đầy ắp tiếng cười.The McNary Family was always full of laughter.Cậu có thể lại bị ném vào cái thế giới vàng biến dạng đó một lần nữa vàbị dập nát bởi cái thế giới" hạnh phúc" đầy ắp tiếng cười đó.He might be once more thrown into that twisted golden world andcrushed by that“happy” world filled with smiles.Đầy đủ thiếtbị mới nhất. Khuôn viên đầy ắp tiếng cười! Đặc điểm của trường.A campus equipped with the latest facilities and filled with smiles! Features.Có thể tôi không nấu cho anh anh ăn ngày ba bữa được,nhưng tôi tin chúng tôi có những cuộc trò chuyện đầy ắp tiếng cười.”.I may not be able to cook him three meals a day,but I believe that we should have conversations filled with humor.”.Cô đã ước ao một tình yêu, một người chồng và những đứa trẻ, một ngôi nhà đầy ắp tiếng cười và những bí mật, những điều mà cô không bao giờ có khi còn là một đứa trẻ.She would wanted love, a husband and children, a home filled with laughter and security, the things she would never had as a child.Dù chúng ta không sung túc về vật chất nhưng nhà mình luôn đầy ắp tiếng cười.We didn't have a lot of material possessions, but our house was always filled with music.Ở tuổi 40, khi mà rấtnhiều người đang vui vẻ, yên ấm dưới mái nhà đầy ắp tiếng cười con trẻ, thì mẹ cứ đau đáu với câu hỏi“ Con của mẹ đang ở đâu?”.At the age of 40,while many people have already settled down with their homes filled with children's laughter, I was still pondering on the question:“Where is my baby?”.Mỗi bên gia đình đều kể lại câu chuyện của chúng tôi bằng những bài ca và điệu nhảy, đầy ắp tiếng cười và tình yêu thương.Each family telling our stories through song and dance, filled with lots of laugher and love.Cuộc sống tuy đầy trở ngại và khó khănnhưng gia đình 3 người vẫn bên nhau đầy ắp tiếng cười, cùng nhau trân trọng những tháng năm ngắn ngủi nhưng rực rỡ.Life is full of obstacles and difficulties,but the family of 3 people are still full of laughter together, cherish the short but brilliant years together.Chương trình Du lịch team building mở ra một hướng đi mới đầy sôi động cho thị trường giúp các thành viên trong độicó những không gian vui tươi và đầy ắp tiếng cười.Team Building tour open up a new exciting direction for the market tohelp the team members have fun and full of laughs.Nhà hàng là một nơi hạnh phúc nhất trên thế giới, một nơi đầy ắp tiếng cười và những món ăn ngon.The restaurant is the happiest place in the world, a place full of laughter and good food.Và cho dù bạn chọn lên tàu với chúng tôi hay sống với một trong những gia đình chủ nhà của chúng tôi,thời gian của bạn ở đây sẽ đầy ắp tiếng cười và cảm hứng.And whether you choose to board with us or live with one of our host families,your time here will be full of laughter and inspiration.Không khí làm việc thoải mái, không gò bó căng thẳng,mỗi giờ nghỉ trưa luôn đầy ắp tiếng cười ở khu pantry của công ty, hay những trận các gamers của Base so tài Mario Kart, FIFA 2018, giải rubik,….The comfortable working atmosphere, every lunchtime always filled with laughter in the pantry of the company, or the Battle of the Base gamers competed Mario Kart, FIFA 2018, the rubik,….Thứ bảy, sân khấu được tổ chức tại sân vậnđộng TPC Sawgrass cho một ngày đầy ắp tiếng cười, thi đấu và dĩ nhiên là cả golf.Saturday, the stage was set at theTPC Sawgrass Stadium course for a day full of laughs, competition and, of course, golf.Cùng với Thánh vịnh, chúng ta cũng đã bày tỏ niềm vui vìđược Chúa cứu rỗi:“ Miệng chúng tôi đầy ắp tiếng cười, và lưỡi chúng tôi rộn tiếng reo vui”( câu 2).The psalm also rejoices that God has remembered Israel,so that“our mouths are filled with laughter and our tongues with shouts of joy.”.Cái nghèo nàn khốn khổ này còn tệ hơn tất cả những gì tôi thấy trước đây, nhưng khi nhớ lại ba tháng ở chung với Pablo, Maria và các con của họ,tôi nhớ các kỷ niệm đầy ắp tiếng cười, vòng tay ôm, các trò chơi đơn sơ và các buổi tối ngồi kể cho nhau nghe đủ chuyện.The poverty there was greater than any I had seen before, but when I think back on my three months with Pablo, Maria, and their children,my memories are filled with laughter, smiles, hugs, simple games, and long evening just sitting around telling stories.( Tiếng cười) Bàn đầy ắp giấy, ghi chú và những câu đố đã giải xong.(Laughter) The tables are covered in piles of papers, of our notes and completed puzzles.Chúng tôi sống cùng nhau 5 năm đầy ắp kỷ niệm và tiếng cười.We had the best five years together full of love and laughter.Và trong thời gian này,chúng ta cần phải xây dựng những không gian đầy ắp tình yêu, tiếng cười và tình đoàn kết".And, in time, we're going to need to refill those spaces with love and laughter and community.Display more examples Results: 29, Time: 0.0219

Word-for-word translation

đầyadjectivefullfraughtcompleteđầyadverbfullyđầyverbfillắpthe brimin piles유태인들이다ắpverbstockedắpnounchocktiếngnounvoicelanguagesoundenglishtiếngverbspeakcườinounlaughsmilegrinchucklecườiverbgrinned đầy đủ nàyđầy đủ năng lượng

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đầy ắp tiếng cười Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đầy ắp Tiếng Cười Tiếng Anh Là Gì