DẠY BƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DẠY BƠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dạy bơitaught to swimswimming teachingswimming lessonsto teach swimming

Ví dụ về việc sử dụng Dạy bơi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dạy bơi Tin tức.Teaching Swimming News.Cần tôi dạy bơi không?Do I have to teach swim?Dạy bơi tại nhà.Swimming lessons at home.Cần tôi dạy bơi không?Do I need to teach swimming?Dạy bơi trong trường học.Swimming lessons in school.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhồ bơiđồ bơibộ đồ bơinước hồ bơibên hồ bơicá bơikính bơibơi xung quanh bơi tự do cách bơiHơnSử dụng với trạng từbơi cùng bơi giỏi bơi gần đừng bơibơi ngay Sử dụng với động từthích bơi lội bắt đầu bơicố gắng bơibơi trở lại thích đi bơibơi lội giúp bơi ra khỏi HơnTrẻ em ai cũng phải được dạy bơi.All children should be taught to swim.Chỉ dạy bơi là chưa đủ!One swimming lesson is not enough!Trẻ em ai cũng phải được dạy bơi.Every child should be taught how to swim.Dạy bơi, phòng đuối nước cho trẻ.Teaching swimming, drowning prevention for children.Phần lớn các trường học đều dạy bơi.Most schools provide swimming lessons.Tại đây cũng có dạy bơi cho các trẻ.Swimming lessons are also available here for children.Tôi nghĩ trẻ em ai cũng phải được dạy bơi.Every child should be taught to swim.Tôi có lớp dạy bơi ở Morhill lúc 06: 45 sáng.I got to teach swimming classes at Morhill from 6:45am.Trường học cần có tiết dạy bơi cho tất cả học sinh.All schools will have to teach swimming to all students.Cô có thể bám víu vào ngực một anh chàng trong khi được anh ta dạy bơi cho!You can cling to the guy's chest as he teaches you to swim!Nhà trường có thể và nêntổ chức dạy bơi đối với các em ở lứa tuổi tiểu học.The school can andshould organize swimming lessons for children of primary school age.Alexandra và Dagmar được dạy bơi bởi một người tiên phong trong việc bơi lội của nữ giới, Nancy Edberg.Alexandra and Dagmar were given swimming lessons by the Swedish pioneer of women's swimming, Nancy Edberg.Để thúc đẩy chất lượng cao nhất trong việc dạy bơi và các kĩ năng sinh tồn trên toàn cầu.To promote internationally, the highest standards in the teaching of swimming and other survival techniques..Những trẻ em được dạy bơi cũng trở thành nhận thức được chiều sâu của hồ bơi liên quan đến chiều cao của mình.Children who are taught to swim also become aware of the depth of the pool in relation to their height.Có những người có thể bơi, những người có thể được dạy bơi và những người nên tránh xa mọi môi trường nước.There are those that can swim, those that can be taught to swim and those that should steer clear of all aqueous environments.Những trẻ em được dạy bơi cũng trở thành nhận thức được chiều sâu của hồ bơi liên quan đến chiều cao của mình.Children who're taught to swim additionally become aware of the depth of the pool in relation to their top.Người tị nạn có nguy cơ chết đuối cao, theo DLRG,bởi một số người không được dạy bơi cơ bản ở quê hương mình.Refugees are at a particular risk in water,according to the DLRG, because some of them did not receive formal swimming training in their country of origin.VSLC có nhiều chương trình cấp chứng chỉ về cứu hộ, sơ cứu và dạy bơi, cùng nhiều giải pháp phù hợp nhằm đáp ứng từng nhu cầu cụ thể.VSLC offers a range of lifesaving, first aid and swimming teaching qualifications as well as tailored solutions to meet specific needs.Bà cũng hợp tác với nhiều giáo viên thể dục và nhà quản trị của những hồ bơi trên khắp Việt Nam,để hướng dẫn cho họ cách dạy bơi.She also worked with physical education teachers and pool supervisors from across Vietnam,teaching them how to teach swimming.Niềm đam mê lớn nhất của thầy chắc chắn là dạy học, nó được khơi mào từ những bài học dạy bơi khi làm nhân viên cứu hộ tại quê hương mình.His biggest passion is definitely teaching which was ignited by teaching swimming lessons as a lifeguard in his hometown.Có một truyền thống dạy bơi lâu dài ở Hà Lan và Bỉ, từ bơi ếch trong tiếng Hà Lan thậm chí được dịch là kiểu bơi nhà trường( schoolslag.There is a long tradition of swimming lessons in the Netherlands and in Belgium; the Dutch translation for the breaststroke swimming style is schoolslag(schoolstroke.STA được thành lập năm 1932, có hơn 9,000 thành viên và là một trong những tổ chức lớn nhất thế giới về đào tạo giáo viên dạy bơi và kỹ năng cứu.The STA was founded in 1932, and with over 9,000 members it is the world's largest independent swimming teaching and lifesaving organisation.Tôi được kể rằng có một trường dạy bơi trong thành phố nọ, nơi lớp trẻ được dạy bơi mà không xuống nước, được tập luyện về những cách vận động để bơi..I am told that there is a swimming school in a certain city where youth are taught to swim without going into the water, being repeatedly drilled in the various movements which are necessary for swimming..Từ năm 2016 đến nay, với sự hỗ trợ của Tổ chức Hue Help, dự án“ Bơi an toàn” đã được triển khai tại các địa phương trong tỉnh với gần 100 giáo viên các trường tiểu học được tập huấn dạy bơi và dạy bơi cho trên 3000 học sinh tiểu học.From 2016 up to now, with the support of Hue Help, the project“Swimming for Safety” has been implemented in the provincial localities with nearly 100 teachers from primary schools have been trained in swimming and have taught swimming for over 3.000 elementary students.Liên hiệp Quốc tế các Tổ chức Giáo viên dạy bơi( IFSTA) giới thiệu và hội tụ các tổ chức dạy bơi trên thế giới nhằm hướng đến mục đích chung là giảm thiểu số lượng người tử vong do đuối nước thông qua việc nâng cao chất lượng dạy bơi và kĩ năng sinh tồn.The International Federation of Swimming Teachers' Associations Limited(IFSTA) represents and unites the world's largest swimming teaching bodies in the common goal of reducing deaths by drowning, by improving standards in teaching swimming and other survival techniques.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 373, Thời gian: 0.233

Từng chữ dịch

dạyđộng từteacheducateinstructtaughtinstructedbơidanh từswimpoolswimmerbơiđộng từswimmingbathing dạy bảodạy bé cách

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dạy bơi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Học Bơi Tiếng Anh Là Gì