HỌC BƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
HỌC BƠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch học bơi
learn to swim
học bơibiết bơitập bơiswimming lessonsswimming classtaught to swimlearning to swim
học bơibiết bơitập bơilearned to swim
học bơibiết bơitập bơiswim lessonslearns to swim
học bơibiết bơitập bơiswimming lesson
{-}
Phong cách/chủ đề:
So that's how I learned to swim.Cho trẻ học bơi từ sớm.
Start children in swimming lessons early.Tôi nên mang gì đến lớp học bơi?
What to bring for the swimming lesson?Không thể học bơi trên bờ.
You can't learn from swimming on land.Tôi nên mang gì đến lớp học bơi?
What should I bring to my swim lesson?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhồ bơiđồ bơibộ đồ bơinước hồ bơibên hồ bơicá bơikính bơibơi xung quanh bơi tự do cách bơiHơnSử dụng với trạng từbơi cùng bơi giỏi bơi gần đừng bơibơi ngay Sử dụng với động từthích bơi lội bắt đầu bơicố gắng bơibơi trở lại thích đi bơibơi lội giúp bơi ra khỏi HơnCho con học bơi từ 2 tháng tuổi.
I took swim lessons for two years.Giá cho một khóa học bơi là bao nhiêu?
What are the costs for a swimming lesson?Học bơi để an toàn trong môi trường nước.
Learn swimming in safe environment.Hai mẹ con học bơi buổi sáng.
You had swimming lessons in the morning.Cô luôn sợ nước. Cô chưa bao giờ học bơi.
She always had been. She never learned to swim.Tôi định học bơi vào kỳ nghỉ đông này.
I am going to learn to swim over the holiday.Thách thức lớn hơn của tôi là học bơi tự do.
The biggest challenge is for me to learn swimming.Để học bơi, bạn phải bước xuống nước.
For learning swimming, you need to go into the water.Dành cho những ai rất sợ nước nhưng lại muốn học bơi.
Someone who was afraid of water, but learned to swim.Trẻ em có thể học bơi sớm nhất là hai tháng.
Children can take swim lessons as early as two months.Học bơi có thể cứu sống con bạn một ngày nào đó.
Learning to swim may save your child's life one day.Và như thế, chúng tôi chuyển sang buổi học bơi của Asia.
Like this, we moved onto Asia's swimming lesson next.Khóa học bơi này cũng rất hữu ích với cả người lớn.
These swim lessons are also important for adults too.Đừng để nỗi sợhãi của bạn giữ họ khỏi việc học bơi.
Don't let your fears hold them back from learning to swim.Cha mẹ bắt đầu học bơi với trẻ sớm nhất là hai tháng.
Parents begin swim lessons with kids as early as two months.Giúp đỡ các bé sơ sinh,trẻ em+ người lớn học bơi từ năm 1972.
Helping babies, kids+ adults learn to swim since 1972.Con bạn học bơi bò trước…[ full text online].
Your child learns to swim the front crawl and elem…[full text online].Bạn không thể thay đổi những con sóng nhưng bạn có thể học bơi.
You can't change the tides, but you can learn to swim.Học bơi là một bước quan trọng trong cuộc sống của mỗi đứa trẻ.
Learning to swim is an important step in a child's life.Đây là nơi chúng học bơi và tự điều khiển trong nước.
This is where they learn to swim and do their own maneuvers in water.Tôi học bơi, ông tôi thì qua đời vì một khối u ác tính.
I learned to swim, and my grandfather died of a malignant tumor.Rất nhiều người học bơi nhưng không ít người trong số đó đã thất bại.
Many people learn to swim but many of them have failed.Tự học bơi sải không còn khó khăn với mỗi cá nhân.
Self-taught learning to swim is no longer difficult for each individual.Cũng như người ta học bơi bằng việc bơi, bằng việc yêu người ta yêu.
As one learns swimming by swimming, by loving one loves.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0243 ![]()
học bổng và trợ cấphóc búa

Tiếng việt-Tiếng anh
học bơi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Học bơi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
họcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademicbơidanh từswimpoolswimmerbơiđộng từswimmingbathingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Học Bơi Tiếng Anh Là Gì
-
DẠY BƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đi Bơi Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Tập Bơi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Môn Bơi Lội: [Mẫu Câu & Đoạn Văn]
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Môn Bơi Lội - LeeRit
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Bơi Lội
-
Bơi Trong Tiếng Anh - Major Education - Học Tiếng Anh Thật Dễ Dàng
-
Những Bài Viết Về Môn Bơi Lội Bằng Tiếng Anh Hay - Step Up English
-
Các Kiểu Bơi Lội Bằng Tiếng Anh - Benative Kids
-
DẠY BƠI BẰNG TIẾNG ANH - DẠY BƠI CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
-
Đứng Nước Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Thông Dụng Trong Bơi Lội
-
Phao Bơi Tiếng Anh Là Gì | Trung Tâm Dạy Bơi Việt Nam
-
Bơi Lội Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh: Chủ đề Bơi Lội (Swimming) | Tech12h