Dạy Bù Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. dạy bù
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dạy bù tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dạy bù trong tiếng Trung và cách phát âm dạy bù tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dạy bù tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm dạy bù tiếng Trung dạy bù (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm dạy bù tiếng Trung 补课 《补学或补教所缺的功课。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
补课 《补学或补教所缺的功课。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ dạy bù hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nghi thức tế lễ tiếng Trung là gì?
  • cụ đồ tiếng Trung là gì?
  • lời vu vạ tiếng Trung là gì?
  • chu cấp tiếng Trung là gì?
  • ngọn tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dạy bù trong tiếng Trung

补课 《补学或补教所缺的功课。》

Đây là cách dùng dạy bù tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dạy bù tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 补课 《补学或补教所缺的功课。》

Từ điển Việt Trung

  • không hợp với đạo làm người tiếng Trung là gì?
  • giãy tiếng Trung là gì?
  • U dơ bê ki xtan tiếng Trung là gì?
  • thất thu tiếng Trung là gì?
  • chú lái đò tiếng Trung là gì?
  • vắng tin tiếng Trung là gì?
  • quan trường tiếng Trung là gì?
  • tốt hơn tiếng Trung là gì?
  • Georgia tiếng Trung là gì?
  • theo đuổi nghề nông tiếng Trung là gì?
  • công trình di truyền tiếng Trung là gì?
  • thao tác trên cao tiếng Trung là gì?
  • sống cô đơn tiếng Trung là gì?
  • quả đấm thép tiếng Trung là gì?
  • bản án cũ tiếng Trung là gì?
  • cầm chén tiếng Trung là gì?
  • bội bạc tiếng Trung là gì?
  • ghế có đệm để chân tiếng Trung là gì?
  • cửa sổ lưới dây thép tiếng Trung là gì?
  • côn thu tiếng Trung là gì?
  • tụi nó tiếng Trung là gì?
  • thoi bạc tiếng Trung là gì?
  • quặng bạc tiếng Trung là gì?
  • tổ chức nội bộ tiếng Trung là gì?
  • quặng giàu tiếng Trung là gì?
  • cải thiện tiếng Trung là gì?
  • tuyệt bản tiếng Trung là gì?
  • máy khoan tiếng Trung là gì?
  • phiến mạch tiếng Trung là gì?
  • ấn triện tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Dạy Bù Là Gì