DÂY BUỘC CHÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DÂY BUỘC CHÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dây buộc
fastenerleashlanyardslacesstrappingchó
dogcaninepuppydoggydogs
{-}
Phong cách/chủ đề:
USB Rechargeable LED Dog Leash was made of high-grade nylon, which is really durable.Michaelis không thấy có gì lạ trong việc này, anh dẫn ra với Wilson hàng chục lí do khiến vợông cần mua một cái dây buộc chó.
Michaelis didn't see anything odd in that and he gave Wilson a dozen reasonswhy his wife might have bought the dog leash.Các neo đất mạ kẽm cũng có thể hữu ích để giữ các mục tiêu bóng đá mục tiêu, trampolines,bảng đi dã ngoại, chó, ngựa, hoặc bất kỳ dây buộc động vật dây..
The galvanized earth anchor can also useful for holding down goal soccer posts, trampolines,picnic tables, dog, horse, or any animal rope tie down.Artilanyard là một nhà sản xuất chuyên nghiệp mà là chuyên ngành trong tất cả các loại quà tặng kim loại, chẳng hạn như Keychain,mở chai, dây buộc, huy chương, huy hiệu, đồng xu, thẻ chó vv Chúng tôi chân thành mời quý công ty quý của bạn để trở….
Artilanyard is a professional manufacturer which is specialized in all kinds of metal gifts, such as Keychain,bottle opener, lanyard, medal, badge, coin, dog tag etc. We sincerely invite your esteemed company to be our partners for corporate….Hầu hết chúng ta đều thích chơi với con vật cưng của chúng ta, chúng ta yêu chó của chúng ta,với con chó đang chạy trên núi, dây buộc vật nuôi bền vest là rất cần thiết, chúng ta có thể ngăn cản con chó chạy khắp thế giới.
Most of us love to play with our pet dog, we love our dogs, withthe dog running on the mountain, a durable vest Pet Leash is essential, we can prevent the dog running around the world.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdây buộcyêu cầu bắt buộcbị cáo buộc tội thông tin bắt buộcbảo hiểm bắt buộctiêu chuẩn bắt buộcsơ tán bắt buộccáo buộc lạm dụng buộc dây thành phần bắt buộcHơnSử dụng với trạng từbuộc chặt buộc nhiều buộc lại Sử dụng với động từbị buộc tội bị ép buộcbuộc phải rời khỏi bị trói buộcbuộc phải đóng cửa buộc phải sống buộc phải sử dụng buộc phải từ bỏ buộc phải rút lui giáo dục bắt buộcHơnVòng cổ và dây buộc hàng ngày của con chó của bạn có lẽ sẽ không đủ an toàn khi bạn đang chạy với nhau.
Your dog's everyday collar and leash probably won't be secure enough when you're running together.Clip con chó, kẹp cá sấu hoặc kẹp xoay và bất kỳ phụ kiện dây buộc nào khác như điện thoại di động.
Dog clip, crocodile clip or swivel clip and any other lanyard fittings like mobile holders.Và sự ngờ vực đó phải được cột trong dây buộc- bạn biết một dây buộc là gì, một con chó được cột trong dây buộc, thỉnh thoảng nó phải được thả ra để cho nó có thể chạy loanh quanh.
And that doubt must be kept on a leash- you know what a leash is, a dog kept on a leash, it must occasionally be free of the leash so that it can run.Hãng khuyên bạn nênsử dụng dây nịt an toàn cho chó để sử dụng trong khi cất cánh, hạ cánh hoặc bất cứ khi nào dấu hiệu" dây buộc dây an toàn" được chiếu sáng.
We recommend the use of a safety harness for the dog for use during take-off, landing, or whenever the“fasten seat belt” sign is illuminated.Cách tốt nhất là giữ dây cương buộc vào vòng cổ và sau khi để chó sủa vài tiếng, bạn nói“ đủ rồi” hoặc“ thôi” và kéo dây đai để nó chú ý.
The best way is to keep a leash tied to his collar and after let him bark several times, you can teach him some words, such as"enough" or"stay".Khi tôi 22 tuổi tôi đi làm về, buộc dây con chó của tôi và chạy bộ như thường lệ.
When I was 22 years old, I came home from work, put a leash on my dog and went for my usual run.Bạn cần buộc dây xích cho chó cả khi ở trong nhà để bạn có thể di chuyển tự do hơn trong khi vẫn trông chừng được chú cún.[ 11].
Keeping the dog on a leash, even while indoors, allows you to move more freely while still keeping a close eye on your puppy.[11].Dây xích của nó bị buộc vào ghế vì chủ của cô chó đã đi vào( quán) cà phê, và cô chó chỉ là đang cố gắng chào đón tôi, có lẽ là để tôi gãi tai cho nó.
Its leash had been tied to the chair as her master went in for coffee, and she was just persistent in her efforts to greet me, perhaps get a scratch behind the ear. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0173 ![]()
dây bungeedây buộc được

Tiếng việt-Tiếng anh
dây buộc chó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dây buộc chó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dâydanh từwireropewirelesscordstringbuộcdanh từtiebuộcđộng từcompelforcedchargedbuộctrạng từforciblychódanh từdogcaninepuppydogschótính từdoggyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xích Chó Trong Tiếng Anh
-
Dây Xích Chó Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Xích Chó In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Phân Biệt Lead Or Leash - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Xích Chó Tiếng Anh Là Gì - Thức Ăn Cho Mèo
-
Xích Chó Săn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DÂY XÍCH CỦA MÌNH In English Translation - Tr-ex
-
Dây Xích Chó Tiếng Anh Là Gì - Thức Ăn Cho Thỏ
-
Dây Xích Chó Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'xích' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thú Cưng - Tiếp Theo: Từ Vựng Tiếng Anh
-
Dây Xích Chó Tiếng Anh Là Gì - Blog Chia Sẽ Hay