DẠY DỖ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DẠY DỖ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từdạy dỗteachdạyhọcthe teachinggiảng dạygiáo huấnlời dạygiáo lýdạy họcdạy dỗgiáo phápviệc dạyteachinglời giảngeducategiáo dụcđào tạodạyhọcupbringinggiáo dụcnuôi dưỡngsự dạy dỗnuôi dạydạy dỗdưỡng dụctaughtdạyhọceducatedgiáo dụcđào tạodạyhọcthe teachingsgiảng dạygiáo huấnlời dạygiáo lýdạy họcdạy dỗgiáo phápviệc dạyteachinglời giảnginstructedhướng dẫnchỉ thịyêu cầudạychỉ dẫnchỉ đạolệnhchỉ bảoraisedtăngnâng caolàm tăngnângnuôigiơhuy độngnuôi dạyranêu lênteachingdạyhọcteachesdạyhọceducatinggiáo dụcđào tạodạyhọcinstructhướng dẫnchỉ thịyêu cầudạychỉ dẫnchỉ đạolệnhchỉ bảoinstructshướng dẫnchỉ thịyêu cầudạychỉ dẫnchỉ đạolệnhchỉ bảo

Ví dụ về việc sử dụng Dạy dỗ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúa dạy dỗ họ.God would teach them.Ta chỉ có thể dạy dỗ.I can only educate.Vậy ai sẽ dạy dỗ anh ta?Who will educate him?Ông biết đó, tôi được dạy dỗ.You know, I was raised.Đây là để dạy dỗ ngươi.That is for educating you.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từSử dụng với động từbị cám dỗbị dụ dỗmuốn dạy dỗTôi muốn được họ dạy dỗ.I want to make them educate.Cậu có thể dạy dỗ con bọn tớ!You can educate our baby!Quý vị không chỉ đơn thuần dạy dỗ.You must not merely instruct.Kìa, ông đã dạy dỗ nhiều người.See, you have instructed many;Dạy dỗ nghiêm khắc, không quá nhiều.Strict upbringing? Not so much.Kìa, ông đã dạy dỗ nhiều người.Behold, you have instructed many.Còn ban đêm, lương tâm tôi dạy dỗ tôi.Even at night my conscience instructs me.Về nhà tôi sẽ dạy dỗ nó đàng hoàng.I will be home educating her.Chúng tôi dạy dỗ cho chúng những giá trị tốt đẹp.We are teaching them the right values.Lòng người khôn ngoan dạy dỗ miệng mình.The heart of a wise person instructs his mouth.Dạy dỗ và chăm sóc trẻ là những gì chúng tôi làm.Caring and educating children is what we do.Vậy để ta dạy dỗ cậu một chút.So, allow me to educate you a little.Dạy dỗ trẻ em để trở thành những công dân tốt.It teaches children how to become good citizens.Chúng đã được dạy dỗ theo một cách khác.They have now been instructed otherwise.Trẻ em đi học và được dạy dỗ ra sao.Where children go to school, and how they will be educated.Jason đã được dạy dỗ để không bao giờ thể hiện sự sợ hãi.He had been raised to never show fear.Hội Thánh hiện hữu để truyền đạt hay dạy dỗ dân sự của Đức Chúa Trời.The church exists to edify, or educate God's people.Ta sẽ dạy dỗ ngươi, chỉ cho ngươi con đường phải đi;I will instruct you and show you the way to go;Do đó, việc của chúng ta là dạy dỗ và hướng dẫn chúng theo cách phù hợp.So is our commitment to guide and educate them properly.Rồi họ sẽ dạy dỗ bạn làm thế nào ể sống hạnh phúc.Then, they will educate you how to do the healthy diet.Việc nuôi lớn và dạy dỗ những đứa trẻ cũng chẳng hề dễ dàng.Schooling and educating young children is not easy.Có nhiều điều dạy dỗ tôi từ việc đọc quyển hồi ký của J. G.There are incidents which instruct me from the reading of J. G.Nhớ tiếp tục dạy dỗ bản thân trên thị trường ngoại tệ.Remember to continue educating yourself in the foreign currency market.Nhớ tiếp tục dạy dỗ bản thân trên thị trường ngoại tệ.Remember to carry on educating yourself inside the foreign exchange marketplace.Và loài người được dạy dỗ đầy đủ để họ abiết phân biệt được thiện và ác.And men are instructed sufficiently that they know good from evil.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1369, Thời gian: 0.0269

Xem thêm

được dạy dỗbeen taughtwas raisedare instructedare taughtđã dạy dỗtaughthave instructedteachesdạy dỗ họteaching themto educate themto instruct themdạy dỗ tôiteach meinstructed mesẽ dạy dỗwill teachwould teachdạy dỗ chúng tateaches usteach usteaching usđã được dạy dỗhave been taughtwas taughtwere taughtkhông dạy dỗdo not teachdạy dỗ nóteaching itdạy dỗ của ngàihis teachinghis teachingsdạy dỗ con cáiteach childrenđang dạy dỗwere teachingmuốn dạy dỗwant to teachwants to teach

Từng chữ dịch

dạyđộng từteacheducateinstructtaughtinstructeddỗđộng từcoaxtempteddỗdanh từcomfortdỗto sootheto calm S

Từ đồng nghĩa của Dạy dỗ

giáo dục nuôi dạy tăng nâng cao làm tăng nâng giảng dạy nuôi giơ giáo huấn raise huy động teach lời dạy ra nêu lên đào tạo dạy học gây ra nêu ra dạy cô cáchdạy dỗ chúng ta

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dạy dỗ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dạy Dỗ Nên Người Tiếng Anh Là Gì