Đầy Đủ Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đầy Đủ Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- incompleteness, sketchiness, abridgment, sparseness, paucity, khan hiếm, thiếu.
- đói, suy, trống vắng, thiếu nhu cầu, muốn, chính.
Đầy Đủ Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- ít ỏi, khiêm tốn, thiếu thiếu, không đầy đủ.
- không đủ, dưới đây, không đầy đủ, mong muốn, không đạt chuẩn, dưới mệnh.
- lướt qua, làm cho có lệ, một phần, sơ sài, không đầy đủ, bề mặt.
- một phần, không đầy đủ, tóm tắt, cắt, rời rạc, chia, không hoàn hảo.
- scant, không đủ thưa thớt, tối thiểu, ít nhất, lightest.
- đói, underfed, undernourished, không hài lòng, có sản phẩm nào, famished, unsated.
Đầy Đủ Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với đầy Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "đầy" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đầy - Từ điển Việt
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ Dầy Là Gì Câu Hỏi 27481
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết - Pasal
-
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN - Du Học Addie
-
Trái Nghĩa Của Full - Idioms Proverbs
-
50 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Cực Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Các Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh Không Thể Bỏ Qua
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Ví Dụ Và Bài Tập Chi Tiết
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Kiến Thức Về Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh đầy đủ & Chi Tiết
-
Bài Tập Lớp 5 Tìm Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Làm Khó Cả Tiến Sĩ - Zing
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Các Loại Từ Trái Nghĩa? Ví Dụ Từ Trái Nghĩa?
-
Trái - Wiktionary Tiếng Việt