Đầy Đủ Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Đầy Đủ Trái nghĩa

Đầy Đủ Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • incompleteness, sketchiness, abridgment, sparseness, paucity, khan hiếm, thiếu.
  • đói, suy, trống vắng, thiếu nhu cầu, muốn, chính.

Đầy Đủ Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • ít ỏi, khiêm tốn, thiếu thiếu, không đầy đủ.
  • không đủ, dưới đây, không đầy đủ, mong muốn, không đạt chuẩn, dưới mệnh.
  • lướt qua, làm cho có lệ, một phần, sơ sài, không đầy đủ, bề mặt.
  • một phần, không đầy đủ, tóm tắt, cắt, rời rạc, chia, không hoàn hảo.
  • scant, không đủ thưa thớt, tối thiểu, ít nhất, lightest.
  • đói, underfed, undernourished, không hài lòng, có sản phẩm nào, famished, unsated.

Đầy Đủ Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với đầy Là Gì