ĐẦY GIẤM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẦY GIẤM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đầy giấmfull of vinegarđầy giấm

Ví dụ về việc sử dụng Đầy giấm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
( 29) Ở đó, có một bình đầy giấm.(29) There was a jar there, full of common wine.Tại đó, có một cái bình đựng đầy giấm. Vậy, họ lấy một miếng bông đá thấm đầy giấm, buộc vào cây ngưu tất đưa kề miệng Ngài.Now a vessel full of vinegar was set there; so they put a sponge full of the vinegar on hyssop, and held it at his mouth.Một người trong đám họ liền chạy đi lấy miếng bọt biển nhúng đầy giấm, để trên đầu cây sậy rồi đưa cho Ngài uống.Immediately one of them ran, and took a sponge, and filled it with vinegar, and put it on a reed, and gave him a drink.Tại đó, có một cái bình đựng đầy giấm. Vậy, họ lấy một miếng bông đá thấm đầy giấm, buộc vào cây ngưu tất đưa kề miệng Ngài.Now there was set a vessel full of vinegar: and they filled a spunge with vinegar, and put it upon hyssop, and put it to his mouth.Thánh Augustin nói rằng:“ Giả sử Thiên Chúa muốn đổ tràn mật ngọt cho anh em,nhưng lòng anh em lại đầy giấm chua, thì anh em sẽ đựng mật ngọt vào đâu?Suppose that God wishes to fill you with honey[symbol of God's tenderness andgoodness]; but if you are full of vinegar, where will you put honey”?Combinations with other parts of speechSử dụng với động từSử dụng với danh từgiấm táo ruồi giấmmùi giấmgiấm gạo giấm rượu vang Có một người trong bọn họchạy lấy bông đá thấm đầy giấm, để trên đầu cây sậy, đưa cho Ngài uống, mà nói rằng: Hãy để, chúng ta coi thử Ê- li có đến đem hắn xuống chăng!One ran, and filling a sponge full of vinegar, put it on a reed, and gave it to him to drink, saying,"Let him be. Let's see whether Elijah comes to take him down."!Nghĩa là“ Thượng Đế tôi ơi, Thượng Đế tôi ơi, sao Ngài từ bỏ tôi?”[ e] 47 Có mấy người đứng đó nghe vậy bảo nhau,“ Xem kìa, hắn đang kêu Ê- li.”[ f] 48 Liền có người chạy đi lấymột miếng bông đá nhúng đầy giấm, cột vào một cái que đưa lên cho Ngài uống.That is,"My God, my God, why have you forsaken me?" 27:47 Some of them who stood there, when they heard it, said,"This man is calling Elijah." 27:48 Immediately one of them ran, and took a sponge,and filled it with vinegar, and put it on a reed, and gave him a drink.Có một người trong bọn họchạy lấy bông đá thấm đầy giấm, để trên đầu cây sậy, đưa cho Ngài uống, mà nói rằng: Hãy để, chúng ta coi thử Ê- li có đến đem hắn xuống chăng!And one ran and filled a spunge full of vinegar, and put it on a reed, and gave him to drink, saying, Let alone; let us see whether Elias will come to take him down!Một sự kết nối khác của biểu tượng lễ vượt qua với cái chết của Chúa Giêsu là trong khi Chúa Giêsu bị treo trên thập giá,một miếng bọt biển thấm đầy giấm được buộc vào một cây que rồi đưa lên miệng Người( Ga 19: 29), và cây que hoặc nhành hương thảo đã được nhúng trong máu của con chiên sát tế cho lễ Vượt Qua đã được bôi lên khung cửa của dân Do- Thái( Xh 12: 22).Another connection of the paschal symbolism with the death of Jesus is that while Jesus was on the cross,a sponge soaked in vinegar was raised up to Him on a stick(19:29), and it was the stick or hyssop that was dipped into the blood of the paschal lamb to sprinkle the doorposts of the Israelites(Ex 12:22).Tiếp tục thêm 1 phần giấm, 2 phần nước cho đến khi đầy chậu.Continuing to add 1 part vinegar, 2 parts water until the basin is full.Donã Tonã cuối cùng trút hết các chai rượu, chai sốt và chai giấm để có thể dùng chúng đựng đầy nước mắt.Doña Toña finally emptied all her liquor, sauce, and vinegar bottles so she could fill them with tears.Dưa chua có hàm lượng calo thấp, đầy chất xơ và được phủ bằng giấm- đó là tất cả tin tốt cho vòng eo của bạn.Pickles are low-cal, filled with fiber and covered in vinegar- which is all good news for your waistline.Cách đây nhiều thế kỷ, thánh Phanxicô Salesiô đã nói rằng các bạn có thể bắtđược nhiều bướm bằng một thìa đầy mật ong hơn là một thùng giấm.I think it was St. Francis de Sales who said you can catchmore flies with a spoonful of honey than with a barrel full of vinegar.Bây giờ, đây là Miller, không thể sử dụng máy đánh chữ, hầu như không thể nhìn thấy nữa( anh bị mù một mắt và nửa mù ở mắt kia), đầy đau đớn đến nỗi anh thức cả đêm không ngủ được, vậy mà anh vẫn không ngủ được. họ liên tục tràn đầy đam mê,đầy" nhổ và giấm", như họ nói.Now, here was Miller, unable to use the typewriter, barely able to see anymore(he was blind in one eye and half-blind in the other), so full of pain that he was up all night unable to sleep, yet still he was constantly full of passion,full of"spit and vinegar," as they say.Người cậu đang đầy nước tiểu với cả giấm, phải không Jim?You're full of piss and vinegar, aren't you, Jim?Sau đó, đổ giấm lên trên cho đến khi đầy bình.Then fill with more batter until it's full.Và một quả tim ghentỵ là một quả tim đầy ácxít, một quả tim thay vì có máu thì dường như có giấm;And a jealous heartis a sour heart, a heart which seems to have vinegar instead of blood;Lý do: Axít acetic trong giấm có thể làm chậm việc thức ăn chuyển từ dạ dày vào ruột non, vì vậy bụng của bạn vẫn còn đầy đủ.The probable reason: Acetic acid in the vinegar may slow the passage of food from the stomach into the small intestine, so your tummy stays full longer.Các thiết bị được sử dụng rộng rãi để làm đầy vật liệu, và phù hợp để làm đầy vật liệu lỏng như đồuống, nước tương, giấm, rượu vang, sữa, sữa đậu nành và như vậy.The equipment is widely used for filling materials, and is suitable for filling liquid materials such as drinks,soy sauce, vinegar, wine, milk, soy milk and so on.Nó được sử dụng trong rửa, làm đầy và niêm phong tất cả các loại đồ uống không có không khí như nước ép trái cây, dầu& giấm, rượu vang, rượu trái cây, nước khoáng và nước tinh khiết.It is used in washing, filling and sealing all kinds of non-air drinks such as fruit juice, oil& vinegar, wine, fruit wine, mineral water and pure water. Kết quả: 20, Thời gian: 0.0137

Từng chữ dịch

đầytính từfullfraughtcompleteđầytrạng từfullyđầyđộng từfillgiấmdanh từvinegarfruitvinegars đầy sức mạnhđầy tai tiếng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đầy giấm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Giấm Tiếng Anh Là Gì