Đáy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- phân phối Tiếng Việt là gì?
- hoạt lực Tiếng Việt là gì?
- manh động Tiếng Việt là gì?
- triêng Tiếng Việt là gì?
- yên lặng Tiếng Việt là gì?
- tỳ bà Tiếng Việt là gì?
- Kiện sừng sẽ Tiếng Việt là gì?
- tới tấp Tiếng Việt là gì?
- ô-tô du lịch Tiếng Việt là gì?
- cước phí Tiếng Việt là gì?
- hà châu Tiếng Việt là gì?
- Tân Lược Tiếng Việt là gì?
- đê hèn Tiếng Việt là gì?
- tinh sương Tiếng Việt là gì?
- tà Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của Đáy trong Tiếng Việt
Đáy có nghĩa là: - Sông Tiểu Đáy, địa hạt Vĩnh yên bây giờ. Tháng 5 năm Kiến Tân thứ 2, đời Trần Thiếu Đế, Nguyễn Hữa Cái nổi lên làm giặc ở đấy, có quân 1 vạn, tung hoành khắp mấy huyện. Sau đó, Lý Bằng Cử dẹp yên được
Đây là cách dùng Đáy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Đáy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đáy Là Gì Từ điển
-
Từ đáy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đáy - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đáy" - Là Gì?
-
đáy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt - Từ điển Số
-
Từ Bạn đáy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
đây - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thăm Dò' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
đáy Lòng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số - MarvelVietnam
-
Từ điển Hàn-Việt
-
đáy Xoong Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
đáy Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
'đáy Lòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phương Ngữ Quảng Nam - Bài 2: Từ điển Phương Ngữ Quảng Nam
-
BOTTOM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của "đáy" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Từ Điển Kiến Thức Đồng Hồ, Tra Cứu Ý Nghĩa, Giải Thích Thuật ...
-
Hệ Thống Từ điển Mở, Từ điển Chuyên Ngành đa Ngôn Ngữ, Hơn 30 ...