ĐÂY LÀ LẦN ĐẦU TIÊN MÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐÂY LÀ LẦN ĐẦU TIÊN MÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đây là lần đầu tiên mà
this is the first time thatthis was the first time that
{-}
Phong cách/chủ đề:
But it's the first time that this story has made sense.Mặc dù Cơ quan vũ trụchâu Âu đã đáp phi thuyền lên sao chổi, đây là lần đầu tiên mà bất kì ai có thể hạ cánh trên bề mặt của một tiểu hành tinh.
Although the European Space Agencyhas managed to rent a craft on the comet, it is the first time that an asteroid is capable of landing on the surface.Đây là lần đầu tiên mà một hoàng đế xuất hiện trước công chúng kể từ năm 1521.
This was the first time that an emperor appeared in public since 1521.Đó là lý do tại sao bức hình này quan trọng, bởi vì đây là lần đầu tiên mà bất kỳ một con người trên trái đất hiểu được điều này”, ông Friedlander bình luận.
That's why this picture is important, because this was the first time that anyone on Earth got this sense," said Friedlander.Đây là lần đầu tiên mà tổng giá trị cổ phiếu của Apple vượt lên trên đối thủ của họ.
It was the first time that Apple's total share worth climbed above its rival's.Ông trở thành huấn luyện viên trưởng đội bóng đáThổ Nhĩ Kỳ Fenerbahce sau khi Euro 2008, và đây là lần đầu tiên mà Aragones đã huấn luyện bên ngoài quê hương Tây Ban Nha của mình.
He became the head coach of the Turkishfootball team Fenerbahçe after Euro 2008, and this is the first time that Aragonés has coached outside of his native Spain.Tôi phải nói rằng đây là lần đầu tiên mà họ làm như vậy một số không phải là một chuyên gia IT.
I want to say it's the first time that doing so something, not an IT expert.Thật sự thì chúng ta cũng đã chờ đợi điều này xảy ra từkhoảng hơn một năm trước rồi nhưng đây là lần đầu tiên mà Google viết về nó một cách chi tiết trên blog của họ.
We all saw this was coming and even started hearing about it alittle over a year ago, however this is the first time that Google has posted details regarding the mobile-first indexing on their own blog.Đây là lần đầu tiên mà các giao dịch được ghi nhận trong lĩnh vực nhà ở sinh viên;
It was the first time that transactions were recorded in the student housing sector;Thông thường, điều này là một đặc ân dành cho các nước láng giềng thân cận, đây là lần đầu tiên mà New Delhi đã mở rộng hạn mức tín dụng cho việc mua bán quốc phòng với một đất nước ở xa.
Usually a privilege reserved for India's immediate neighbors, this is the first time that New Delhi has extended a credit line for defense purchases to a geographically more distant nation.Và đây là lần đầu tiên mà hai đưa ở riêng với nhau mà không có bạn bè xung quanh.
It was the first time that we were alone together, without our friends surrounding us.Thông thường, điều này là một đặc ân dành chocác nước láng giềng thân cận, đây là lần đầu tiên mà New Delhi đã mở rộng hạn mức tín dụng cho việc mua bán quốc phòng với một đất nước ở xa.
It may be added that usually such privilegemoves are reserved for immediate neighbours- but this is the first time that New Delhi has extended a credit line for defense purchases to a far off nation.Đây là lần đầu tiên mà tôi phải trải qua cảm giác“ bị tổn thương” và“ sợ hãi”.
It was the first time that I experienced what the feeling of“being hurt” and“scared” was..Nhưng chắc chắn, đây là lần đầu tiên mà bạn sẽ thấy một nhà vô cùng tuyệt đẹp với một thiết kế độc đáo ngồi trên một sườn dốc nhìn ra một cái nhìn tuyệt đẹp của khu phố núi.
But for sure, this is the first time that you will see an extremely gorgeous home with a unique design sitting on a slope overlooking a breathtaking view of the neighborhood of the mountain.Đây là lần đầu tiên mà Uruguay có tất cả các quy định quản lý trọng tài thương mại quốc tế trong một hóa đơn.
This is the first time that Uruguay has all the provisions governing international commercial arbitration in a single bill.Trong kiến thức của chúng tôi, đây là lần đầu tiên mà một vị Rinpoche Phật Giáo và một giáo sư hàng đầu đã phối hợp những năng lực để khám phá chủ đề này và để thấy giáo huấn phương Đông có thể soi sáng suy nghĩ của Tây phương về sự lĩnh đạo và ngược lại,” George nói thế.
To our knowledge, this is the first time that a Buddhist Rinpoche and a leadership professor have joined forces to explore this subject and see how Eastern teaching can inform our Western thinking about leadership and vice versa,” George says.Đây là lần đầu tiên mà lint TOP có một mối quan hệ kinh doanh với một công ty Việt Nam, cũng như một quốc gia Đông Nam Á.
It is the first time that LINT TOP has a business relationship with a Vietnam company, as well as a Southeast Asia country.Đây là lần đầu tiên mà cuộc họp Ủy Ban gồm hơn 30 đại biểu được tổ chức tại khu nghỉ mát phức hợp hàng đầu Việt Nam.
This is the first time that the Committee of over thirty delegates has met at Vietnam‟s flagship integrated resort.Đây là lần đầu tiên mà những chỉ dấu sinh học có liên quan đến sự mệt mỏi ở bệnh nhân bị bệnh Parkinson, nói Fagundes.
This is the first time that these biomarkers were associated with fatigue in patients with Parkinson's disease, said Fagundes.Đây là lần đầu tiên mà Gu Yuting không giành được huy chương vàng trong sự kiện này sau khi Cartagena de Indias 2009 và Batrislava 2010.
This is the first time that Gu Yuting failed to win the gold medal in this event after Cartagena de Indias 2009 and Batrislava 2010.Đây là lần đầu tiên mà cô được mời cho một chương trình lớn hợp pháp và cũng là lần đầu tiên cô cho công chúng biết đến tên cô.
It was the first time that she was cast for a big licensed show and also the first time she made her name known to the public.Đây là lần đầu tiên mà Chi Pu" thử" làm mới hình ảnh của mình bằng cách" hy sinh" mái tóc dài nữ tính để thay thế bằng mái tóc ngắn cá tính hơn.
This is the first time that Chi Pu has“tried” to renew his image by“sacrificing” long feminine hair to replace the shorter, more personal hair.Đây là lần đầu tiên mà những người biểu tình đối lập nhau cùng đổ vào các đường phố của Moscow trong sáu tháng qua," Phóng viên hiện trường của RT, Naouai cho biết.
It's the first time that the opposition demonstrators have poured onto the streets of Moscow in six months,” Naouai said.Đây là lần đầu tiên mà Prada báo cáo giảm lợi nhuận hằng năm kể từ khi thương hiệu này niêm yết trên thị trường chứng khoán Hồng Kông vào năm 2011.
It is the first time that the firm has reported a drop in annual profits since it was floated on the Hong Kong Stock Exchange in 2011.Đây là lần đầu tiên mà một người châu Phi đã giành Game mới nhất hiện nay boyaa texas poker chiến thắng trong các giải vô địch thế giới vì vậy tôi phải đi và ăn mừng với họ,” Jighere nói.
It is the first time that an African has won in these world championships so I have to go and celebrate with them,” Jighere said.Đây là lần đầu tiên mà rất nhiều hành tinh cỡ Trái đất được tìm thấy xung quanh cùng một ngôi sao", nhà nghiên cứu Michael Gillon từ Đại học Liege ở Bỉ, nói với các phóng viên.
It is the first time that so many planets of this kind have been found around a single star," Michael Gillon of the Universite de Liege, Belgium told reporters.Đây là lần đầu tiên mà bằng chứng rõ ràng về các ảnh hưởng đối với người sử dụng bởi các thiết kế không gian học được tách riêng trong tình huống thực tế.
This is the first time that clear evidence of the effect on learning progress of the overall design of the physical learning space has been isolated in real-life situations.Đây là lần đầu tiên mà các quan chức Mỹ đã khẳng định vai trò của Vịnh Cam Ranh, một bến cảng nước sâu tự nhiên, trong các hoạt động máy bay ném bom của Nga đã tăng lên trên toàn cầu.
It is the first time that US officials have confirmed the role of Cam Ranh Bay, a natural deep-water harbor, in Russian bomber plane activity that has increased globally.Đây là lần đầu tiên mà rất nhiều hành tinh cỡ Trái đất được tìm thấy xung quanh cùng một ngôi sao", nhà nghiên cứu Michael Gillon từ Đại học Liege ở Bỉ, nói với các phóng viên.
This is the first time that so many Earth-sized planets are found around the same star," lead researcher Michael Gillon, with the University of Liege in Belgium, told reporters.Đây là lần đầu tiên mà ba tổ chức, đại diện tốt nhất của Đông và tốt nhất của phương Tây, đã chung tay để giúp xác định tương lai của phát triển khách sạn toàn cầu.
This is the first time that these three institutions, representing the best of the East and the best of the West, have joined hands to help define the future of global hospitality development.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 55, Thời gian: 0.0142 ![]()
đây là lần đầu tiên mìnhđây là lần đầu tiên nó

Tiếng việt-Tiếng anh
đây là lần đầu tiên mà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đây là lần đầu tiên mà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đâyđại từitlàđộng từislàgiới từaslầndanh từtimeoccasiontimesoccasionslầntrạng từonceđầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningtiêndanh từtiêntienfairykoreaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đây Là Lần đầu Tiên Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÂY LÀ LẦN ĐẦU TIÊN TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cấu Trúc "This Is The First Time" Trong Tiếng Anh & Cách Dùng
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng The First Time Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Lần đầu Tiên Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
→ Lần đầu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phân Biệt “For The First Time” Và “It Is The First Time” Trong Tiếng Anh
-
THIS IS THE FIRST TIME - Nghĩa Như Nào, Dùng Ra Sao?
-
Công Thức This Is The First Time Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh Và Các Cấu Trúc Tương ...
-
Lần đầu Tiên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
More Content - Facebook
-
Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh
-
Lần đầu Tiên Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cấu Trúc "This Is The First Time" Trong Tiếng Anh - IELTS Vietop
-
Bài40 Vì đây Là Lần đầu Tiên, Nên Em Giật Mình. | NHK WORLD-JAPAN
-
Cấu Trúc THIS IS THE FIRST TIME - Tổng Hợp Cách Dùng, Bài Tập
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh