DÂY RỐN ĐƯỢC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DÂY RỐN ĐƯỢC " in English? dây rốn được
the umbilical cord is
{-}
Style/topic:
Often the cord is kept inside the kimono.Nếu có tình huống khẩn cấp xảy ra trong quá trình sinh,thì có thể không tiến hành lấy máu dây rốn được..
If an emergency occurs during delivery,it may not be possible to collect cord blood.Dây nuchal: Khi dây rốn được quấn quanh cổ em bé.
Nuchal cord: When the cord is looped around the baby's neck.Kết quả cho thấy tương quan với một nghiên cứu năm 2017 tại Đại học Duke đã báo cáo rằngviệc truyền các tế bào gốc lấy từ máu dây rốn được lưu trữ là an toàn.
The results echo those of a 2017 study at Duke University that reported thatinfusions of stem cells taken from stored umbilical cord blood are safe.Máu dây rốn được cất giữ theo một trong hai kiểu ngân hàng dự trữ: cộng đồng và cá nhân.
Cord blood is kept in one of two types of banks: public or private.Ngân hàng tư nhân/ Ngân hàng gia đình-những trẻ em có máu dây rốn được gửi có thể sử dụng nó cho bản thân hoặc thành viên trong gia đình( thường là anh chị em ruột).
Private/Family Banks- the child whose cord blood is banked may use it for themselves or a close family member(usually a sibling).Ngoài ra, dây rốn được bảo vệ bởi một chất dính gọi là thạch của Wharton.
Also, the umbilical cord is protected by a sticky substance called the Wharton's jelly.Phôi được baoquanh bởi các màng mỏng của túi ối, dây rốn được nhìn thấy ở trung tâm, gắn phôi vào nhau thai.
The embryo issurrounded by the thin membranes of the amniotic sac, the umbilical cord is seen in the center, attaching the embryo to the placenta.Đơn vị máu dây rốn được sử dụng đã được lưu trữ tại cơ sở Hồng Kông của chúng tôi trong 29 tháng.
The cord blood unit used had been cryopreserved in our Hong Kong facility for 29 months.Tế bào gốc Kintaro Cells ® dễ có đượchơn so với tế bào máu dây rốn, vì việc sản xuất tế bào máu dây rốn được gắn trực tiếp với thời điểm và địa điểm sinh.
Stem cells are much more accessible than cord blood cells, since the production of the latter is tied directly to the time and place of birth.Ngân hàng dây rốn được xem là một phương cách an toàn không xâm nhập để cung cấp các tế bào sống cho con bạn, gia đình bạn hoặc những người cần.
Cord Blood banking is a safe, non-invasive way to provide these life-giving cells to your child, your family or those in need.Trẻ sơ sinh đã bị phát hiệnbị phơi nhiễm phthalate trong bụng mẹ và mỗi dây rốn được phân tích trong nghiên cứu mới này của Tây Ban Nha đã bị phát hiện chứa các thuốc trừ sâu organchlorine như HCB.
Per cent of babies have beenfound to be exposed to phthalates in the womb; and every umbilical cord analysed in the new Spanish study was found to contain organchlorine pesticides such as HCB.Trong thời gian mang thai, dây rốn được cho là huyết mạch của bào thai chưa sinh ra vì nó cung cấp cho bé tất cả mọi thứ cần thiết để phát triển, như oxy và thực phẩm.
During pregnancy, the umbilical cord is said to be the lifeline of the unborn foetus as it supplies the baby everything it needs to grow, like oxygen and food.Nguy cơ tử vong của em bé là khoảng 10%.[ 1] Tuy nhiên, phần lớn nguy cơ này là do dị thường bẩm sinh hoặc sinh non.[ 1] Sa dây rốn được coi là một trường hợp y tế khẩn cấp.
Umbilical cord prolapse occurs in about 1 in 500 pregnancies.[1] The risk of death of the baby is about 10%.[1] However, much of this risk is due to congenital anomalies or prematurity.[1] It is considered an emergency.Với sự giúp đỡ của Levomekol, dây rốn được điều trị ở trẻ sơ sinh, côn trùng cắn, vết cắt, loét và vết thương nhỏ trên da của em bé.
With the help of Levomekol, the umbilical cord is treated in newborns, insect bites, cuts, ulcers and small wounds on the baby's skin.Nghiên cứu cho thấy rằng, mặc dù có sự phát triển tổng thể như nhau, nhưng những bé 4 tuổi được kẹp dây rốn trong ba phút sau khi sinh có kỹ năng vận độngtốt hơn so với những bé có dây rốn được cắt ngay trong vòng mười giây sau khi chào đời.
The study found that although their overall development was the same, four-year-olds whose cords were clamped three minutes after birth had better fine motor skills,like drawing and fastening buttons, than those whose cords were cut within ten seconds.Sau khi em bé được sinh ra, dây rốn được cắt và thường được loại bỏ đi như một loại rác thải y tế cho đến khi các nhà nghiên cứu nhận ra được tiềm năng y học của nó.
Once the baby is delivered, the umbilical cord is cut and normally discarded as medical waste until researchers discovered its medical potential.Tế bào gốc tạo máu đông lạnh có thể được rã đông và sử dụng một trong hai thủ tục tự thân( khi ai đó nhận riêng máu dây rốn của mình trong việc cấy ghép) hoặc thủ tục dị ghép( khi một người nhận máu dây rốn được hiến tặng từ người khác- từ một người anh em, gần tương đối, hoặc tài trợ giấu tên).
Transplantation Cryogenic blood-forming stem cells can be thawed and used in either autologous procedures(when someone receives his or her own umbilical cord blood in a transplant) or allogeneic procedures(when a person receives umbilical cord blood donated from someone else- a sibling, close relative, or anonymous donor).Sau khi em bé được sinh ra, dây rốn được cắt và thường được loại bỏ đi như một loại rác thải y tế cho đến khi các nhà nghiên cứu nhận ra được tiềm năng y học của nó.
After the baby is delivered, the umbilical cord is cut and normally discarded with the placenta as medical waste until researchers became aware of its medical potential.Điều đó có nghĩa là các bé sơ sinh có thể đượclên màn ảnh ngay khi dây rốn vừa được cắt.
That means babiescan make their screen debuts as soon as their umbilical cords are cut.Dây rốn sẽ được cắt từ 1- 3 phút sau sinh.
The cord will be clamped between one to three minutes after birth.Dây rốn sẽ được cắt trong khoảng 1- 3 phút từ khi bé chào đời.
The cord will be clamped between one to three minutes after birth.Tổ chức Ytế Thế giới khuyến cáo rằng dây rốn nên được kẹp sau phút đầu tiên.
The World Health Organization recommends that the umbilical cord should be clamped after the first minute.Em bé của bạn sẽđược tắm lần đầu tiên, và dây rốn gốc sẽ được làm sạch.
Your baby will be given a first bath, and the umbilical cord stump will be cleaned.Hơn 1 triệu đơn vị máu dây rốn đã được hệ thống Sepax ® System tiến hành tại hơn 50 quốc gia, đây là gần một nửa quy trình kiểm soát lượng máu dây rốn trên toàn thế giới.
Over 1 million cord blood units3 have been processed by the Sepax® System in over 50 countries, this is almost half of the worldwide processing procedures for cord blood inventory.Hoàn toàn không gây đau hay có nguy cơ rủi ro đốivới người mẹ hay đứa trẻ trong quá trình lấy máu từ dây rốn bởi vì dây rốn đã được kẹp và cắt.
There is absolutely no pain or risk to the mother orchild during the collection process because the blood is harvested from the cord once it has been clamped and cut.Sau khi bé đã được sinh ra an toàn vàtử cung của người mẹ đã được khâu, máu dây rốn có thể được thu thập.
Only after the infant has been delivered andthe mother has been stitched up can the cord blood be collected safely.Máu dây, được tìm thấy trong dây rốn và được thu thập sau khi sinh9.
Cord blood, found in the umbilical cord and collected after birth9.Nó cũng phát hành carbon dioxide và chất thải từ bào thai thông qua dây rốn để được xử lý theo của người mẹ.
It also releases carbon dioxide and waste from the foetus through the umbilical cord to be disposed by of the mother.Hơn 260.000 đơn vị máu dây rốn hiện đang được lưu trữ tại các ngân hàng trên toàn thế giới.
More than 260,000 cord units are currently stored in banks worldwide.Display more examples
Results: 209, Time: 0.0208 ![]()
dây quấndây rốn

Vietnamese-English
dây rốn được Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dây rốn được in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
dâynounwireropewirelesscordstringrốnnounnavelbellybuttonumbrarốnbelly buttonrốnadjectiveumbilicalđượcverbbegetisarewasTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dây Rốn In English
-
Umbilical Cord | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Glosbe - Dây Rốn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Dây Rốn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
DÂY RỐN In English Translation - Tr-ex
-
Top 14 Dây Rốn Tieng Anh La Gi
-
Dây Rốn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Dây Rốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dây Rốn In English. Dây Rốn Meaning And Vietnamese To English ...
-
Chôn Rau Cắt Rốn In English - Dictionary ()
-
'chôn Nhau Cắt Rốn': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Biến Chứng Trên Dây Rốn, Màng ối Và Nước ối Trong Thai Kỳ
-
Dây Rốn Có Chức Năng Gì? Thành Phần Dây Rốn Có Gì đặc Biệt?
-
Rốn In English With Contextual Examples - MyMemory - Translation
-
Cứu Sống Thành Công Khỏi Ca Bệnh Sa Dây Rốn Toàn Bộ Và Vỡ ối Nguy ...
-
CÁI RỐN In English Translation - Tr-ex
-
Sa Dây Rốn - Cấp Cứu Trong Sản Khoa - Bệnh Viện Quốc Tế Vinh