DẬY TRỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
DẬY TRỄ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dậy trễ
up late
thức khuyadậy muộnlên muộndậy trễđến trễlên trễtới khuyalên cuối
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sleep late.Cause: Thức dậy trễ.
SA: Waking up late.Hầu hết người Mỹ đều dậy trễ.
Most Americans sleep late.Nó tốt hơn dậy trễ….
It's better to arrive late….Tôi dậy trễ vào cổng trường….
I was late arrive at school….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỉnh dậychống nổi dậyem dậybuổi sáng thức dậythời gian thức dậyphong trào nổi dậycậu tỉnh dậythế giới thức dậytrung quốc trỗi dậycon dậyHơnSử dụng với trạng từdậy sớm thường dậydậy quá dậy ngay dậy trễ Sử dụng với động từđứng dậy khỏi thường thức dậymuốn thức dậybắt đầu thức dậyđứng bật dậycố gắng đứng dậyđánh thức dậythích thức dậythức dậy cảm thấy thức dậy khỏi HơnPhải, cổ thích dậy trễ.
Yes, she likes to get up late.Ngươi lại dậy trễ, phải không?”.
You have been staying up late again, don't you?“.Tại sao mầy lại thức dậy trễ nữa?
Why are you so late getting up?Tôi dậy trễ vì tôi không thể đi ngủ sớm.
I got up early because I just couldn't sleep.Cha mẹ tôi luôn để chúng tôi dậy trễ trong những ngày hè.
As parents we let our kids stay up late in the summer.Tôi thích dậy trễ, chị ấy thì thích dậy sớm.
I like to sleep late; she gets up early.Làm sao tôi quên được người chở tôi đi làm khi tôi dậy trễ.
How she would remind me to stop working when I stayed up too late.Hôm nay dậy trễ là vì tối qua không ngủ được.
I woke up late today due to not being able to sleep last night.Cha mẹ tôi luôn để chúng tôi dậy trễ trong những ngày hè.
Fortunatly my parents have always taken us on summer holidays.Vì ngủ dậy trễ, anh ấy đã đi làm trễ.
When he woke up, he was late for work.Dù bạn đã bíêt thì tôi cũng nói luôn,ngừơi dậy trễ thường xuyên là Jessica.
Although you could say, the late riser is regularly Jessica.Vì ngủ dậy trễ, anh ấy đã đi làm trễ..
If she wakes up late, she goes to work late..Chẳng hạn,người trong khu vực của anh chị có thích dậy trễ vào cuối tuần không?
For example, do people in your territory like to sleep longer on weekends?Tôi thích dậy trễ, chị ấy thì thích dậy sớm.
I prefer to stay up late, and he prefers to wake up early.Thanh thiếu niên bị ảnhhưởng sinh học khi ngủ và dậy trễ hơn những người khác.
Teenagers are biologically predisposed to sleep and wake later than anyone else.Hôm nay dậy trễ là vì tối qua không ngủ được.
Today, I slept late because I could not sleep last night.Thanh thiếu niên bị ảnhhưởng sinh học khi ngủ và dậy trễ hơn những người khác.
Teenagers possess biological tendency to sleep and wake later than other people else.Sáng hôm sau tôi dậy trễ, thực sự nó là điện thoại đánh thức tôi.
The next morning I woke up late, actually it was the phone that woke me up..Một trong những lý do phổ biến mà những người không tập thể dụchàng ngày đưa ra là họ dậy trễ.
One of the most common reasons given bypeople to avoid daily exercise is that they woke up late.Anh thích dậy trễ và đi ngủ sớm, thích ăn chậm rãi những của ngon vật lạ, và uống bia ở các quán.
He liked to rise late and retire early,to eat good things in a leisurely manner and to drink beer in the saloon.Cú đêm” đích thực là những người mà dù không có smartphone lẫn ánh đèn điện,đều thức khuya và dậy trễ.
True night owls are people who, even in the absence of smartphones and electrical lights,will still fall asleep and wake up late.Nếu bạn dự định dậy trễ vào cuối tuần, chắc chắn bạn sẽ cố gắng để thức dậy vào giờ như mọi ngày khác hay hầu hết là vào một giờ sau đó.
If you can't help staying up late on the weekend, make sure you get up on the next day, or at most, more than an hour.Bằng chứng được công bố cho thấy những người thông minh hơn có xuhướng đi ngủ muộn hơn và dậy trễ hơn( Kanazawa& Perina, 2009).
Evidence has now been published that people who are moreintelligent tend to go to bed later and get up later(Kanazawa& Perina, 2009).Điều thú vị là theo thời gian, những cá nhân tự nhận mình là dậy trễ cho thấy nguy cơ mắc bệnh trầm cảm cao hơn những ai thức dậy sớm mỗi ngày.
Interestingly enough, the results showed that, over time, those who considered themselves to be late risers were more likely to become depressed than those who woke up earlier each day.Một số người trong chúng ta là con cú đêm thực sự- người thích dậy trễ và làm việc trễ- trong khi những người khác thích thức dậy vào lúc bình minh và có một đêm đầu.
Some of us are genuinely night owls- who prefer rising late and working late- whilst others prefer waking up at the crack of dawn and having an early night.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 172, Thời gian: 0.0271 ![]()
dây treodậy trước khi

Tiếng việt-Tiếng anh
dậy trễ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dậy trễ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dậyget upwake updậydanh từrisedậyđộng từarisedậytính từawaketrễtrạng từlatetrễdanh từdelaylaglatencyhysteresisTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thức Dậy Trễ Tiếng Anh Là Gì
-
DẬY MUỘN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thức Dậy Trễ Giờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dậy Muộn Trong Tiếng Anh - Glosbe
-
Cách Dùng "oversleep", "sleep In" Và "sleep Late" - English
-
“Ngủ Quên” Trong Tiếng Anh Là Gì?... - Tiếng Anh Thật Dễ Dàng
-
Ngủ Nướng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Những Cụm Từ Nói Về Giấc Ngủ Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Từ Vựng - TFlat
-
Học Từ Vựng Về Chủ đề Giấc Ngủ Trong Tiếng Anh | Edu2Review
-
Biện Pháp Giúp Bé Dậy Muộn Hơn Vào Buổi Sáng
-
Ngủ Nướng Tiếng Anh Là Gì?
-
"Ngủ Quên" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt