ĐÁY XÃ HỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÁY XÃ HỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đáy xã hộibottom of societyđáy xã hộidưới cùng của xã hội

Ví dụ về việc sử dụng Đáy xã hội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Từ đỉnh cao về đáy xã hội.From the top to the bottom of society.Bất chấp các tuyên bố lớn, cuộc sống ở Ấn Độ rất khác biệt đối với những người ở dưới đáy xã hội.Despite the big plans, life in India is very different for those at the bottom of society.Từ đỉnh cao về đáy xã hội.From the top to the bottom of the society.Những tác phẩm sâu sắc, sáng tạo và đầy tính nghệ thuật của ông thường tập trung vào“ các hiện tượng vànhững con người sống dưới đáy xã hội.His insightful, creative and artistic work often focuses on"social phenomena andpeople living at the bottom of society.Shameless( Mặt dày) là câu chuyện về cuộc sống mưu sinh của một gia đình dưới đáy xã hội với nhiều thủ đoạn.Shameless is a story about the life of a family living at the bottom of society with many tricks.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcơ hội mới cơ hội rất lớn cơ hội rất tốt cơ hội khá tốt xã hội rất lớn cơ hội rất cao cơ hội rất nhỏ cơ hội quá tốt cơ hội rất thấp HơnSử dụng với động từhội đồng quản trị cơ hội làm việc cơ hội phát triển cơ hội tham gia cơ hội kinh doanh cơ hội gặp gỡ tạo cơ hộicơ hội thành công hội đồng lập pháp cơ hội học tập HơnSử dụng với danh từcơ hộixã hộigiáo hộiquốc hộihội đồng hội nghị mạng xã hộihiệp hộilễ hộihội thảo HơnNgười dân ở dưới đáy xã hội giờ đây có quyền lật đổ Đảng Cộng sản, tổ chức chuyên chế tệ hại nhất trong lịch sử.The people at the bottom of the society now have the political legitimacy to dispose of the Party, which has become the worst tyranny in history.Chính là những người sống dưới đáy xã hội.They are the people who live at the bottom of the society.Cũng như bản thân tác giả, tất cả những người này, hoặcbị ném xuống đáy xã hội trong các cuộc thanh trừng chính trị vào thời của Mao Trạch Ðông, hoặc bị chèn kẹt trong những đổi thay hỗn loạn của xã hội Trung Quốc ngày nay.Like the author himself,all of the individuals were either thrown into the bottom of society during the various political purges in the Mao era or have been caught in the tumultuous changes of today's evolving Chinese society..Ushijima rượt đuổi những người mắc nợ của mình, những người thường đến từ đáy xã hội, với hiệu quả tàn nhẫn.Ushijima chases down his debtors, who normally come from the bottom of society, with ruthless efficacy.Ngày ngay, cụ thể là ở nước Mỹ, nếubạn gặp một ai đó ở đáy xã hội, họ có thể bị coi là một kể thất bại.Nowadays, particularly in the United States,if you meet someone at the bottom of society, they may unkindly be described as a"loser..Các vở kịch của ông hiện thực và thường xoay quanh mối quan hệ gia đình và những người nghèo khổ vàđịnh tuyến ở tầng đáy xã hội.His plays are realistic and often revolve around family relations and the impoverished androuted at the bottom of society.Tác giả đã dựng lên một bức tranh ảm đạm về số phận bế tắc của lớp người dưới đáy xã hội Nga, nhất là tầng lớp trẻ trong trắng, nhiều khát vọng.Author has erected a bleak picture of the fate of class deadlock bottom Russian society, especially the youth in the white elite, many aspirations.Các Cơ đốc nhân phải đối mặt với sự phân biệt đối xử ở Pakistan theo nhiều cách khác nhau, chẳng hạn chỉ được cung cấp công việc làm có tay nghề thấp, dưới đáy xã hội.Christians face discrimination in Pakistan in a variety of different ways, such as being offered only low-skilled jobs and kept at the bottom of society.Với bút pháp nghệ thuật đặc sắc, tác giả đã vẽ lên một bức tranh ảm đạm về số phận bế tắc của lớp người dưới đáy xã hội Nga, nhất là tầng lớp trẻ trong trắng, nhiều khát vọng.With hearts boundless humanitarian, author has erected a bleak picture of the fate of class deadlock bottom Russian society, especially the youth in the white elite, many aspirations.Nghèo đói đóng một vai trò, nhưng có rất nhiều bằng chứng cho thấy phân biệt chủng tộc và nhận thức về việc đứng dưới đáy xã hội có thể gây căng thẳng nghiêm trọng.Poverty plays a role, but there's also ample evidence that racism and the perception of being at the bottom of society's ladder can be damagingly stressful.Bằng tấm lòng nhân đạo vô bờ bến, nhà văn đã tạo nên một bức tranh ảm đạm với những số phận bế tắc của tầng lớp người dưới đáy xã hội Nga, đặc biệt là tầng lớp trẻ trong trắng, nhiều khát vọng.With hearts boundless humanitarian, author has erected a bleak picture of the fate of class deadlock bottom Russian society, especially the youth in the white elite, many aspirations.The White Tiger là câu chuyện kể về Balram, con trai của một người phu kéo xe, một trong những thân phận nghèo khó bị bỏ rơi dưới đáy xã hội trong cuộc bùng nổ kinh tế của đất nước Ấn Độ.The White Tiger is the story of Balram, the son of a rickshaw puller, one body part poor abandoned the bottom of society in the economic boom of the country India.Các tác phẩm đầy tính nghệ thuật, sáng tạo và sâu sắc của ông thường tập trung vào“ các hiệntượng xã hội và con người sống dưới đáy xã hội”, thu hút sự chú ý của giới nhiếp ảnh và truyền thông cả nước.His insightful, creative andartistic work often focused on“social phenomena and people living at the bottom of society”, attracted the attentions of the national photography circle and the media.Ví dụ, cố gắng thuyết phục anh ta ngừng uống đồ uống có cồn, người ta có thể vẽ ra trước mắt anh ta những bức ảnh đáng sợ nhất về cách anh ta rơi sâu hơn vào đáy xã hội, những bệnh tật nghiêm trọng đang chờ anh ta trên con đường mình chọn.For example, trying to convince him to stop drinking alcoholic drinks, one can“draw” before his eyes the most dreadful pictures of how he is falling deeper and deeper into the social bottom, what serious ailments await him in his chosen path.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 19, Thời gian: 0.0158

Từng chữ dịch

đáydanh từbottomfloorbaseđáytính từbasallowdanh từcommunesocietytính từsocialcommunalhộidanh từsocietyassemblyassociationconferencecouncil

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đáy xã hội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đáy Xã Hội