DƯỚI ĐÁY XÃ HỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
DƯỚI ĐÁY XÃ HỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dưới đáy xã hội
the bottom of society
đáy xã hộidưới cùng của xã hội
{-}
Phong cách/chủ đề:
Kind of works on the down-low.Bất chấp các tuyên bố lớn, cuộc sống ở ẤnĐộ rất khác biệt đối với những người ở dưới đáy xã hội.
Despite the big plans,life in India is very different for those at the bottom of society.Chính là những người sống dưới đáy xã hội.
They are the people who live at the bottom of the society.Ông Brown nói rằng các tờ báo của ông Murdoch‘ thực sự lợi dụng mọi người',không chỉ ông mà còn cả‘ những người ở dưới đáy xã hội'.
Mr. Brown said the Murdoch newspapers“really exploited people,” not just him,but“people who were at rock bottom.”.Shameless( Mặt dày) là câu chuyện về cuộc sống mưu sinh của một gia đình dưới đáy xã hội với nhiều thủ đoạn.
Shameless is a story about the life of a family living at the bottom of society with many tricks.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcơ hội mới cơ hội rất lớn cơ hội rất tốt cơ hội khá tốt xã hội rất lớn cơ hội rất cao cơ hội rất nhỏ cơ hội quá tốt cơ hội rất thấp HơnSử dụng với động từhội đồng quản trị cơ hội làm việc cơ hội phát triển cơ hội tham gia cơ hội kinh doanh cơ hội gặp gỡ tạo cơ hộicơ hội thành công hội đồng lập pháp cơ hội học tập HơnSử dụng với danh từcơ hộixã hộigiáo hộiquốc hộihội đồng hội nghị mạng xã hộihiệp hộilễ hộihội thảo HơnNhững tác phẩm sâu sắc, sáng tạo và đầy tính nghệ thuật của ông thường tập trung vào“ các hiện tượng vànhững con người sống dưới đáy xã hội”.
His insightful, creative and artistic work often focuses on"social phenomena andpeople living at the bottom of society".Người dân ở dưới đáy xã hội giờ đây có quyền lật đổ Đảng Cộng sản, tổ chức chuyên chế tệ hại nhất trong lịch sử.
The people at the bottom of the society now have the political legitimacy to dispose of the Party, which has become the worst tyranny in history.Câu chuyện của ông ta thậm chí còn tạo cảm hứng cho một bộ phim truyền hình năm 1985 ca tụng người anhhùng đã chăm sóc cho những người“ dưới đáy xã hội'.
His version of his story even inspired a 1985 television drama about a man'sheroic devotion to caring for what were called"bottom-life people.".Tác giả đã dựng lênmột bức tranh ảm đạm về số phận bế tắc của lớp người dưới đáy xã hội Nga, nhất là tầng lớp trẻ trong trắng, nhiều khát vọng.
Author has erected ableak picture of the fate of class deadlock bottom Russian society, especially the youth in the white elite, many aspirations.Các Cơ đốc nhân phải đối mặt với sự phân biệt đối xử ở Pakistan theonhiều cách khác nhau, chẳng hạn chỉ được cung cấp công việc làm có tay nghề thấp, dưới đáy xã hội.
Christians face discrimination in Pakistan in a variety of different ways,such as being offered only low-skilled jobs and kept at the bottom of society.Những người thua thiệt nhất- chỉ được lợi một ít hoặc không được gì- là những người dưới đáy xã hội và dân lao động tại các nước phát triển.
Among the big losers- those who gained little or nothing- were those at the bottom and the middle and working classes in the advanced countries.Mạc Ngôn viết về những con người ở dưới đáy xã hội và trong truyện Cây tỏi nổi giận[“ 天堂蒜薹之歌”-“ Thiên đường toán đài chi ca”]( 1988), rõ ràng ông đứng về phía những người nông dân nghèo bị lũ cường hào quan chức địa phương bắt nạt, khiến cho họ phá sản.
Mo Yan writes about people at the bottom of society, and in The Garlic Ballads(1988) he clearly sides with poor farmers who are bullied and bankrupted by predatory local officials.Người hâm mộ đánh võ trên thếgiới sẽ ước ao… được ở dưới đáy xã hội như chúng ta bây giờ… được lấy nhà tù Sweetwater làm nhà của họ tối nay!
Fight fans all over the worldare gonna be wishin'… they's in the bottom of the barrel with us… wishin' Sweetwater Prison was their home tonight!Nghèo đói đóng một vaitrò, nhưng có rất nhiều bằng chứng cho thấy phân biệt chủng tộc và nhận thức về việc đứng dưới đáy xã hội có thể gây căng thẳng nghiêm trọng.
Poverty plays a role,but there's also ample evidence that racism and the perception of being at the bottom of society's ladder can be damagingly stressful.Hãy đi và bắt đầu từ tận dưới đáy xã hội và trao đổi liên lạc với người dân… Hãy đi vào những khu vực mà người dân không có thu nhập, đến và nói chuyện với họ cách dễ thương một chút thôi, họ sẽ trả lời bạn.”.
Go out and start from the bottom and communicate with the people… go into the areas wherethe people don't have the income, and approach them and talk to them halfway nice, and they will respond.”.Với bút pháp nghệ thuật đặcsắc, tác giả đã vẽ lên một bức tranh ảm đạm về số phận bế tắc của lớp người dưới đáy xã hội Nga, nhất là tầng lớp trẻ trong trắng, nhiều khát vọng.
With hearts boundless humanitarian,author has erected a bleak picture of the fate of class deadlock bottom Russian society, especially the youth in the white elite, many aspirations.Trái lại, tình trạng bất bình đẳng chưa từng có tiền lệ ngày nay ở nhiều nơi trên thế giới chính là thứ bất công có thể thôi thúc sựtrỗi dậy của những nhà lãnh đạo vĩ đại với lòng thương cảm dành cho tầng lớp dưới đáy xã hội..
On the contrary, today's unprecedented inequality in many parts of the world is precisely the kind of injustice that couldspur the emergence of great leaders with compassion for those at the bottom.The White Tiger là câu chuyện kể về Balram, con trai của một người phu kéo xe, một trongnhững thân phận nghèo khó bị bỏ rơi dưới đáy xã hội trong cuộc bùng nổ kinh tế của đất nước Ấn Độ.
The White Tiger is the story of Balram, the son of a rickshaw puller,one body part poor abandoned the bottom of society in the economic boom of the country India.Chính quyền Mạc phủ tập quyền đã đặt dấu chấm hết cho quyền lực của machishū vàchia dân chúng thành bốn tầng lớp xã hội, với tầng lớp samurai cầm quyền đứng đầu và tầng lớp thương nhân nằm thấp nhất dưới đáy xã hội..
The centralized shogunate put an end to the power of the machish?and divided the population into four social classes, with the ruling samurai class at the top and the merchant class at the bottom.Các tác phẩm đầy tính nghệ thuật, sáng tạo và sâu sắc của ông thường tập trungvào“ các hiện tượng xã hội và con người sống dưới đáy xã hội”, thu hút sự chú ý của giới nhiếp ảnh và truyền thông cả nước.
His insightful, creative and artistic work often focused on“social phenomena andpeople living at the bottom of society”, attracted the attentions of the national photography circle and the media.Kiểu ý chí mà dẫn đến thành công- bằng việc nhìn ra được những lựa chọn tích cực, và đưa ra những quyết định tốt và kiên trì với chúng- có thể được nuôi dưỡng,và những người ở dưới đáy xã hội là những người cần sự nuôi dưỡng này nhất.
The kind of will that leads to success- seeing positive options for oneself, making good decisions and sticking to them- can be cultivated,and those at the bottom of society are most in need of that cultivation.Những tiểu thuyết mạng nổi tiếng như Fighter of the Destiny vàMartial Universe kể về những người đàn ông trẻ tuổi nhiệt huyết từ tầng lớp dưới đáy xã hội, với sự giúp đỡ của số phận, có thể luyện được bí kíp võ công và trở thành chiến binh huyền thoại- mỗi lần đăng một chương.
Popular internet novels such as“Fighter of the Destiny” and“Martial Universe”tell the tales of hot-blooded young men from the bottom rungs of society who, with the help of fate, are able to master mystical martial arts and transform themselves into legendary warriors- one chapter at a time.Được khích lệ bởi( thực tiễn của) Trung Quốc, với tăng trưởng thương mại vàthu hút dòng vốn nước ngoài, với vấn đề tầng lớp trung lưu mới và cả tỉ người ở dưới đáy xã hội, người ta dễ dàng quên đi thực tiễn từ xa xưa rằng việc biến các nước nghèo thành các nước giàu khó như thế nào.
Buoyed by China, by trade growth and capital inflows,by talk of new middle classes and the bottom billion, it was easy to forget old truths about how hard it is for poor countries to become rich.Công nhân đứng dưới đáy của xã hội cảng biển.
Laborers stood at the bottom of seaport society.Những bài hát và điệu múa tại Thế vậnhội đã che đậy tiếng kêu cứu của nhân dân ở dưới đáy của xã hội Trung Quốc và các vi phạm nhân quyền của ĐCSTQ.
The songs and dances at the Gamescovered up the cries for help from people at the bottom of the Chinese society and the CCP's human rights violations.Những người lớn tuổi hơn, nghèo hơn và thường cảm thấy xấu hổ không dám về nhà, thậm chí còn trú trong những địa điểm“ dưới đáy của xã hội cyber”.
Those who are older, poorer, with fewer chances of escaping their drifting lifestyle, and sometimes too embarrassed to return home, find themselves at the very bottom of cyber-society.Thời đó góa phụ và những người phung thì ở dưới đáy của xã hội.
At the time, widows and orphans were on the margins of society.Thông qua hệ tư tưởng này, phải có ai đó“ ở dưới đáy của xã hội”, và điều này ngăn cản sự bình đẳng cho tất cả mọi người.
Through this ideology, someone must be“on the bottom of the ladder” so to say, preventing true equality for all.Thay vì thế, anhsẽ trông cậy vào đôi mắt của con người lọc lõi đã đưa anh từ dưới đáy của xã hội Mỹ lên tới đỉnh cao chỉ ữong vài năm ngắn ngủi.
He instead wouldrely upon that hustler's eye that had brought him from the bottom of America to the top in just a few short years.Những ai bị loại trừ không còn ở dưới đáy của xã hội hay ở ngoài rìa của xã hội hoặc bị tước lột- họ thậm chí không còn thuộc về xã hội nữa.
Those excluded are no longer society's underside or its fringes or its disenfranchised- they are no longer even a part of it.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 120, Thời gian: 0.0187 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
dưới đáy xã hội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dưới đáy xã hội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dướigiới từunderbelowdowndướiless thandướitrạng từlowerđáydanh từbottomfloorbaseđáytính từbasallowxãtính từsocialcommunalsocialistxãdanh từcommunesocietyhộidanh từsocietyassemblyassociationconferencecouncilTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đáy Xã Hội
-
Đáy Xã Hội | Facebook
-
Đơn Giản Hóa #36: Đáy Xã Hội - YouTube
-
Dưới đáy Xã Hội Có Gì - YouTube
-
Dưới đáy Xã Hội Có Gì - YouTube
-
Dưới đáy Xã Hội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Tầng Xã Hội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 13 đáy Xã Hội
-
Ảnh Chế: Thua Tan Nát Brentford, MU Bị Dìm Xuống "đáy Xã Hội" - 24H
-
Tầng Lớp Nào ở đáy Xã Hội Việt Nam? - BBC News Tiếng Việt
-
Dưới đáy Xã Hội Là Gì? Điều đặc Biệt Dưới đáy Xã Hội Chưa Ai Biết
-
Paul Collier: "Tỷ Người ở đáy Xã Hội" | TED Talk
-
ĐÁY XÃ HỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cận Cảnh M.U Lần đầu Xuống đáy Bảng Xếp Hạng Sau Thảm Bại
-
Ngoi Lên Từ đáy Xã Hội - Tuổi Trẻ Online
-
M.U Xuống đáy Bảng Xếp Hạng - Hànộimới