Translations in context of "ĐỂ BỤNG" in vietnamese-english. HERE are many translated ... Bất kỳ thứ gì để đầy bụng.”. ... Để bụng trên phù hợp là rất nhiều.
Xem chi tiết »
Take the deepest breath you can and let your abdomen expand.
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ để bụng trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @để bụng - cũng như 4để lòng Have (something) in ones mind.
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh - VNE. · để · để ý · để có · để hở · để lộ · để mà · để mả · để ra ...
Xem chi tiết »
Cho tôi hỏi "để bụng" dịch sang tiếng anh thế nào? ... Để bụng dịch là: cũng như 4để lòng Have (something) in one"s mind. Answered 6 years ago.
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Anh online. Nghĩa của từ 'để bụng' trong tiếng Anh. để bụng là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
cũng như 4để lòng Have (something) in one's mind. Probably related with: Vietnamese, English. để bụng. hard feelings ; hold that ; personal ; take it ...
Xem chi tiết »
Don't take it to heart. Đừng để bụng. My boss never jumps to conclusions about anyone before he gets the goods on them.
Xem chi tiết »
Nghĩa là, ông bạn, tôi không để bụng. It means, hombre, that I don't have any hard feelings. OpenSubtitles2018.v3.
Xem chi tiết »
Nghĩa là, ông bạn, tôi không để bụng. It means, hombre, that I don't have any hard feelings. OpenSubtitles2018.v3.
Xem chi tiết »
16 thg 4, 2012 · 1. After you. -> Mời ngài trước. · 2. I just couldn't help it. · 3. Don't take it to heart -> Đừng để bụng/ Đừng bận tâmEx: This test isn't that ...
Xem chi tiết »
Contextual translation of "tôi không để bụng đâu" into English. Human translations with examples: i don't mind, i am not kind, i don't follow, ...
Xem chi tiết »
có gì thì cứ nói ra hết, đừng để bụng. Phát âm. VIỆT-HÀN NHẬP MÔN TỪ ĐIỂN by MOONYERIM. 빈속에 술을 마셨더니 금방 취기가 돈다 → 돌다. Bị thiếu: anh | Phải bao gồm: anh
Xem chi tiết »
뭔가 있으면 마음에 두지말고 다 이야기 해라. có gì thì cứ nói ra hết, đừng để bụng · VIỆT-HÀN NHẬP MÔN TỪ ĐIỂN by MOONYERIM ; 빈속에 술을 마셨더니 금방 취기가 돈다 ... Bị thiếu: anh | Phải bao gồm: anh
Xem chi tiết »
Learn English · Apprendre le français · 日本語学習 · 学汉语 · 한국어 배운다. |. Diễn đàn Cồ Việt · Đăng nhập; |; Đăng ký.
Xem chi tiết »
I just couldn't help it. 3. Don't take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm eg: This test isn't that important. Don ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 16+ để Bụng Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề để bụng tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu