Dè Chừng Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ dè chừng tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm dè chừng tiếng Lào dè chừng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ dè chừng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

dè chừng tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dè chừng trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dè chừng tiếng Lào nghĩa là gì.

dè chừng

dè chừng đgt. ລະວັງ, ລະມັດລະວັງ, ຈຳກັດ. Dè chừng điều bất trắc trên đường đi: ລະມັດລະ ວັງຕໍ່ອຸບັດເຫດແລະເຄາະເຂັນທີ່ຈະເກີດຂຶ້ນຕາມທາງ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dè chừng trong tiếng Lào

dè chừng . dè chừng đgt. ລະວັງ, ລະມັດລະວັງ, ຈຳກັດ. Dè chừng điều bất trắc trên đường đi: ລະມັດລະ ວັງຕໍ່ອຸບັດເຫດແລະເຄາະເຂັນທີ່ຈະເກີດຂຶ້ນຕາມທາງ.

Đây là cách dùng dè chừng tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dè chừng trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới dè chừng

  • tây tiếng Lào là gì?
  • hướng động tiếng Lào là gì?
  • ngôi tiếng Lào là gì?
  • già dái non hột tiếng Lào là gì?
  • hâm hẩm tiếng Lào là gì?
  • đãi đằng tiếng Lào là gì?
  • nhà gái tiếng Lào là gì?
  • tràng giang đại hải tiếng Lào là gì?
  • bất động sản tiếng Lào là gì?
  • ăn già tiếng Lào là gì?
  • dàn nhạc tiếng Lào là gì?
  • thằng cu tiếng Lào là gì?
  • không khí tiếng Lào là gì?
  • thủ bút tiếng Lào là gì?
  • nhanh nhảu đoảng tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Dè Chừng La J