Đề Cương Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2021 - 2022 (Có đáp án)
Có thể bạn quan tâm
- 167
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sauĐề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh 4 năm 2025 - 2026 sách English Discovery, Kết nối tri thức, Wonderful World, i-Learn Smart Start, Family and Friends, Explore Our World, giúp thầy cô tham khảo để giới hạn kiến thức ôn tập, để giao đề cương ôn tập thi học kì 1 cho học sinh của mình theo chương trình mới.
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 còn giúp các em học sinh làm quen với các dạng bài tập, nắm chắc kiến thức, ôn thi cuối học kì 1 năm 2025 - 2026 hiệu quả. Mời thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Đề cương học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2025 - 2026
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 - Global Success
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 sách English Discovery
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 - Explore Our World
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 sách Wonderful World
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 - Family and Friends
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 sách i-Learn Smart Start
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 - Global Success
Exercise 1: Look and write.
| cabinet | shelf | rug | bed | pillow | blanket |

Exercise 2: Look and write.

Exercise 3: Circle the correct answer.

Exercise 4: Make questions for these answer.
a) There is a bed in the bedroom.
How many beds are there in the bedroom?
b) There are two pillows on the bed.
………………………………………………………………………………………..
c) There is a lamp on the cabinet.
………………………………………………………………………………………..
d) There are four books in the school bag.
………………………………………………………………………………………..
e) There is a cabinet in the living room.
………………………………………………………………………………………..
f) There are two rugs on the floor.
………………………………………………………………………………………..
g) There is a blanket on the bed.
………………………………………………………………………………………..
Exercise 5: Put the words in the correct order.
a) These – tables – new – are
…………………………………………………………………….
b) big – poster – a – That – is
…………………………………………………………………….
c) Those – pictures – are – nice
…………………………………………………………………….
d) There – a table – the room – is - in
…………………………………………………………………….
e) What – those – are ?
…………………………………………………………………….
f) These – books – are – old
…………………………………………………………………….
Exercise 6: Look at the pictures and write.
| sandwich | milkshake | salad | chicken | noodles | pizza |

Exercise 7: Look at the pictures and write: What do they have?

a) Lucy has a pizza.
b) ………………………………………………………….
c) ………………………………………………………….
d) ………………………………………………………….
e) ………………………………………………………….
Exercise 8: Put the words in the correct order
a) Does – have – she – a banana ? …………………………………………………
b) an apple – Do – you – have ? ………………………………………………….
c) She – a milkshake – has ………………………………………………..
d) chicken – Mary – has ………………………………………………….
e) pizza – He – has - a ………………………………………………….
f) have – don’t – I – noodles ……………………………………………………
g) salad – He – have – doesn’t …………………………………………………..
h) a milkshake – Does – she – have ? ……………………………………………….
i) My sister – chicken – has ………………………………………………….
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 sách English Discovery
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH - LỚP 4Năm học 2024 - 2025
I. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Đề bao gồm bốn kĩ năng: Nghe; Nói; Đọc; Viết
2. Nội dung: trắc nghiệm và tự luận
3. Thời gian làm bài: 35 phút
4. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra tập trung theo lớp
5. Thời gian ôn tập: Tuần 15
6. Thời gian thi: Tuần 16
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Các từ vựng và cấu trúc đã học
UNIT STARTER: BACK TO SCHOOL
1. Từ vựng:
- good morning, good afternoon, good evening
- hold up your drawing, tidy up, put up your hand, put down your hand, take out your pencil, put away your pencil
- numbers: 11 – 20
- numbers: 21 - 100
2. Cấu trúc câu:
- How are you today? I’m very well.
- What can you see? I can see thirteen pencils.
- Twelve plus fifteen is twenty-seven
3. Phát âm:
/l/; /m/; /n/: look; mum; number
UNIT 1: TIME FOR SCHOOL
1. Từ vựng:
| TIME | SCHOOL THINGS | MONTH | SEASONS |
| seven o’clock | colouring pencil compass | January February March | Spring Summer Autumn |
| seven fifteen | notebook marker | April May | Winter |
| seven thirty seven forty-five | dictionary whiteboard | June July August |
|
| seven fifty |
| September October November December |
|
2. Cấu trúc câu:
- What time is it? – It’s 7.30.
- What is your favourite school thing? – I love the marker. I like writing.
- When is your birthday? – My birthday is in June.
* What time is it? – It’s (time). (dùng để hỏi và trả lời về thời gian)
* What is your favourite school thing? – I love the (thing). I like (doing something). (dùng để hỏi và trả lời về đồ vật trong lớp và hoạt động mình yêu thích)
* When is your birthday? – My birthday is in (month). (dùng để hỏi và trả lời về tháng sinh nhật của mình)
2. Phát âm:
/uː/: school
/ʊ/: notebook
....
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 - Explore Our World
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 0. Getting started
Cấu trúc
- Giới thiệu ai đó: This/that is ....
- Miêu tả ngoại hình ai đó:
S + to be + tính từ.
S + have/has + tính từ + danh từ.
- Hỏi số lượng danh từ đếm được:
+ How many + danh từ số nhiều + do you have?
Trả lời: I have ....
+ Are there + số đếm + danh từ số nhiều...?
Trả lời: Yes, there are.
No, there aren’t.
Unit 1. Weather and clothes
Cấu trúc
- Hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Trả lời: It’s + tính từ.
- Mời, rủ ai đó cùng làm gì: Let’s + động từ nguyên thể.
- Sở hữu cách: tên riêng/danh từ số ít + ’s
- Phân biệt This/That/These/Those:
+ This: dùng cho danh từ số ít, ở gần người nói
+ That: dùng cho danh từ số ít, ở xa người nói
+ These: dùng cho danh từ số nhiều, ở gần người nói
+ Those: dùng cho danh từ số nhiều, ở xa người nói
- Câu hỏi về việc vật gì đó có thuộc quyền sở hữu của ai không:
To be + this/that/these/those + sở hữu cách + danh từ?
- Nói vật gì là của ai: S + to be + sở hữu cách + danh từ.
Trả lời: Yes, S + to be.
No, S + to be + not.
....
B. BÀI TẬP
Unit 0. Getting started
Read and complete. Use the given words.
sports hall canteen library playground computer room
1. I have lunch at ________.
2. I play sports at ________.
3. I read books at _______.
4. I learn IT at ________.
5. I play with my friends at ________.
Unit 1. Weather and clothes
I. Choose the correct answers.
1. It’s _______ outside. Let’s fly a kite.
A. rainyB. snowyC. windy
2. _________ your brother’s jeans?
A. Is thisB. Are theseC. Are this
3. Is this ______ coat?
A. Fred’sB. FredC. Freds’
4. You should _______ your raincoat because it’s rainy.
A. take offB. put onC. get up
5. _______ the weather like?
A. WhatB. What’sC. What does
6. They’re his mother’s ________.
A. umbrellaB. coatC. sandals
7. You can take off your coat. It’s _______.
A. hotB. coldC. snowy
II. Writing: Write about the weather in your place.
....
C. ĐÁP ÁN
Unit 0. Getting started
Read and complete. Use the given words.
| 1. canteen | 2. sports hall | 3. library | 4. conputer room | 5. playground |
Unit 1. Weather and clothes
I. Choose the correct answers.
| 1. C | 2. B | 3. A | 4. B |
| 5. B | 6. C | 7. A |
II. Writing: Write about the weather in your place.
Suggestd answer:
Today it’s very cold in my place. It’s cold but it’s still sunny. People wear coats, scarves and gloves. Today I’m wearing a thick coat, a sweater and jeans. I’m also wearing a scarf and sneakers.
....
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 sách Wonderful World
A. LANGUAGE CONTENTS
Unit 1: My Family And Friends
I. Vocabulary
| Familymembers | Characteristics |
| Father (bố) | Clever (sáng dạ) |
| Mother (mẹ) | Cute (dễ thương) |
| Daughter (con gái) | Kind (tử tế) |
| Son (con trai) | Polite (lịch sự) |
| Twins (cặp song sinh) | Cheerful (hoạt bát) |
|
| Friendly (thân thiện) Hardworking (chăm chỉ) Pleasant (thoải mái) Nice (tốt bụng) Funny (hài hước) Polite (lịch sự) Cool (ngầu) |
II. Pronunciation
/ð/ father
/ʌ/ son
III. Grammar
1. Ask and answer about people.
● Who is he?
- He’s my father.
2. Ask and answer about someone’s characteristics.
● What is (he/she/your sister/…) like?
- He’s/ She’s and .
Unit2:MyHome
I. Vocabulary
| Homefurniture | Location | Room&Description |
| Bowl (bát) Plate (đĩa) Spoon (thìa) Table (bàn) Fridge (tủ lạnh) Rug (thảm) Sink (bồn rửa) Sofa (ghế sofa) Bookshelf (giá sách) Floor (sàn nhà) Toy box (hộp đồ chơi) | In front of (ở trước) Between (ở giữa) Behind (đằng sau) Next to (bên cạnh) Under (ở dưới) | Dining room (phòng ăn Tidy (ngăn nắp) Messy (bừa bộn) |
II. Pronunciation
/ʊ/ bookshelf
/r/ rug
/n/ dining room
III. Grammar
1. Ask and answer questions about possession.
● Whose is this/that?
- It’s my/ their/our/her/his .
2. Ask and answer about location of things.
● Where is the?
- It’s
3. Ask about the level of things.
● How tidy/messy/ is the?
- It’s (very).
....
HANDOUTGrade 4 –HANDOUT 1(Time allowed: 10 minutes)
1. Choose the odd one
| 1. | A. sandwich | B. pizza | C. bubble tea | D. cupcake |
| 2. | A. cloudy | B. mountain | C. sunny | D. stormy |
| 3. | A. sofa | B. rug | C. fridge | D. twins |
2. Read and circle the correct words.
1. Would you like a / some lemonade? – Yes, please.
2. Where are they playing video games? - In / On the living room.
3. What’s the weather be / like today? – It’s sunny today.
4. The cats have / haven’t got wings.
5. We can go camping on / in the mountain.
3. Match the sentence with an appropriate response.
| A | B |
| 1. Where are they reading comic books? | a. We can go camping. |
| 2. What’s your sister like? | b. She’s kind and hardworking |
| 3. Who is he? | c. I’m jumping rope. |
| 4. Have you got plants on the farm? | d. He’s my father. |
| 5. How many eggs have you got? | e. In the living room. |
| 6. Where is the dog? | f. Yes, we have. |
| 7. What are you doing? | g. I’ve got twenty-six. |
| 8. What can we do in the forest? | h. The dog is under the table. |
.....
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 - Family and Friends
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Starter: Welcome back!
- Nói về ngoại hình của ai đó:
S + have/has + tính từ + danh từ.
- Hỏi ai đó ở đâu:
Where’s + chủ ngữ số ít?
- Giới thiệu thành viên trong gia đình:
This/that + is + sở hữu cách + danh từ.
- Nói về màu sắc yêu thích:
Tính từ sở hữu + color + is + màu sắc.
Unit 1. They're firefighters!
- Cấu trúc nói ai đó làm nghề gì với chủ ngữ số nhiều:
We/They + are + danh từ số nhiều.
- Nói về công việc của ai đó
They/We/ Danh từ số nhiều + help + cụm danh từ.
They/We/ Danh từ số nhiều + động từ nguyên thể.
....
B. BÀI TẬP
Starter: Welcome back!
I. Listen and check (√).
| Name | Favorite day(s) of the week | ||||
| Monday | Tuesday | Wednesday | Thursday | Friday | |
| 1. Duy | |||||
| 2. Ha | |||||
| 3. Hoang | |||||
| 4. Thu | |||||
II. Choose the correct answer.
1. My _______ color is red.
A. curlyB. favoriteC. short
2. She _________ long hair.
A. haveB. havingC. has
3. I ________ blue eyes.
A. haveB. havingC. has
4. This is _______ brother>
A. JaneB. Janes’C. Jane’s
5. This is my grandma. _______ has curly hair.
A. SheB. HeC. They
III. Writing: Write a paragraph (20-30 words) about your friend.
You can answer questions below:
1. What’s his/her name?
2. How old is he/she?
3. What does he/she look like (face, eyes, hair...)?
4. What’s his/her favorite toy/color/food...?
IV. Speaking: Talk about you
1. What’s your name?
2. How old are you?
3. What’s your favorite day in a week?
4. What’s your favorite color?
5. What’s your favorite animal?
Unit 1: They're firefighters!
I. Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.
1. This person teaches students at school. It’s a t_______.
2. This person grows food. It’s a f_______.
3. This person helps sick people. It’s a d_______.
4. This person fights fires. It’s a f________.
5. This person flies planes. It’s a p_______.
II. Writing: Choose one of your family members. Write 20-30 words about his/her job.
You can answer questions below:
1. Who is he/she?
2. How old is he/she?
2. What’s his/her job?
3. What does he/she do?
III. Speaking: Talk about your family and their jobs
1. How many people are there in your family.
2. What does your father/mother/sister/brother/grandma/grandpa... do?
.....
C. ĐÁP ÁN
Starter: Welcome back!
I. Listen and check (√).
| Name | Favorite day(s) of the week | ||||
| Monday | Tuesday | Wednesday | Thursday | Friday | |
| 1. Duy | √ | ||||
| 2. Ha | √ | ||||
| 3. Hoang | √ | √ | |||
| 4. Thu | √ | √ | |||
II. Choose the correct answer.
| 1. B | 2. C | 3. A | 4. C | 5. A |
III. Writing: Write a paragraph (20-30 words) about your friend.
Suggested answer:
My friend’s name is Tu Anh. Tu Anh is 9 years old. She is pretty with short hair and round eyes. Her favorite toy is her doll. Tu Anh also likes blue and pasta.
IV. Speaking: Talk about you
Suggested answers:
1. My name is Nhu.
2. I’m 9 years olds.
3. My favorite day is Friday.
4. My favorite color is green.
5. My favorite animal is cats. They’re cute.
Unit 1: They're firefighters!
I. Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.
| 1. teacher | 2. farmer | 3. doctor | 4. firefighter | 5. pilot |
II. Writing: Choose one of your family members. Write 20-30 words about his/her job.
Suggested answer:
My mom is 36 years old. She is a doctor. She is busy during weekdays. She goes to work at 6:30 every morning from Monday to Friday. She helps sick people and take care of them.
III. Speaking: Talk about your family and their jobs
Suggested answers:
1. There are 4 people in my family.
2. My father is a pilot.
My mom is a doctor.
My brother and I are students.
....
Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 sách i-Learn Smart Start
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. Animals
Ngữ pháp
- Phân biệt This/That/These/Those:
+ This: dùng cho danh từ số ít, ở gần người nói
+ That: dùng cho danh từ số ít, ở xa người nói
+ These: dùng cho danh từ số nhiều, ở gần người nói
+ Those: dùng cho danh từ số nhiều, ở xa người nói
- Cấu trúc hỏi/nói có cái gì:
+ What’s this/that?
It’s a/an + danh từ số ít.
+ What are + these/those?
They’re + danh từ số nhiều.
- Miêu tả một loài động vật: S + have/has + ...
Unit 2. What I can do?
Ngữ pháp
- Nói ai đó có thể làm gì: S + can + động từ nguyên thể.
- Câu hỏi yes/no:
Can + S + động từ nguyên thể
Trả lời:
Yes, S can.
No, S can’t.
- Câu hỏi với “What”: What can + S + do?
.....
B. BÀI TẬP
Unit 1. Animals
I. Read and complete the sentences.
1. __________ is a kind of bird but it can’t fly. It can swim well.
2. __________ is a large reptile with a hard skin that lives in and near rivers.
3. __________ is large and lives in deserts.
4. __________ has black or brown and white lines on its body.
5. __________ has a long and strong tail. It moves by jumping on the ground.
6. __________ has a very long neck.
II. Choose the correct answer.
1. This _____ a hippo.
A. is
B. are
C. do
2. These _____ monkeys.
A. is
B. are
C. some
3. What are ______?
A. this
B. those
C. that
4. ______ this?
A. What’s
B. What
C. What are
5. ______ are dolphins.
A. It
B. That
C. They
III. Speaking: Talk about your favourite animal.
1. What is your favourite animals?
2. What does it look like?/What does it have?
3. What can it do?
4. Why do you like it?
Unit 2. What I can do?
I. Choose the correct answer to complete the phrases.
1. _____ the guitar
A. do
B. play
C. make
2. _____ a bike
A. go
B. play
C. ride
3. _____ gymnastics
A. do
B. play
C. make
4. ______ a car
A. play
B. ride
C. drive
5. _____ a tree
A. jump
B. climb
C. hop
II. Rearrange the given words to make correct sentences.
1. your/do/What/brother/can/?
2. you/Can/volleyball/play/?
3. sister/a/can’t/My/bike/ride/.
4. but/I/ I/can’t/dance/can hop/.
III. Writing: Write about what you can your family can cook.
....
C. ĐÁP ÁN
Unit 1. Animals
I. Read and complete the sentences.
| 1. penguin | 2. crocodile | 3. camel |
| 4. zebra | 5. kangaroo | 6. giraffe |
II. Choose the correct answer.
| 1. A | 2. B | 3. B | 4. A | 5. C |
III. Speaking: Talk about your favourite animal.
Suggested answers:
1. My favourite animal is cat.
2. May cat has brown fur covering her body, a long tail and green eyes.
3. It can jump.
4. Because it’s cute.
Unit 2. What I can do?
I. Choose the correct answer to complete the phrases.
| 1. B | 2. C | 3. A | 4. C | 5. B |
II. Rearrange the given words to make correct sentences.
1. What can your brother do?
2. Can you play volleyball?
3. My sister can’t ride a bike.
4. I can hop but I can’t dance.
Hoặc: I can’t dance but I can hop.
III. Writing: Write about what you can your family can cook.
Suggested answer:
Hi, I’m Mai Anh. I’m from Vietnam. My father can make salad. My mother can make pasta. I love it. I can make lemondade. My family likes cooking.
.....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4!
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Đề cương ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2025 - 2026 (Sách mới) 12,8 MB Tải vềChọn file cần tải:
- Đề cương ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2022 - 2023 430,5 KB Tải về
- Đề cương ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2021 - 2022 232,6 KB Tải về
- Đề cương ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2018 - 2019 Tải về
Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 2 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Ngân Nguyễn không có đáp án ạ
Thích Phản hồi 1 21/12/23 -
lan9 nguyen Không có lời giải ạ
Thích Phản hồi 1 01/01/23
Tài liệu tham khảo khác
-
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
-
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 4 năm 2025 - 2025 (Sách mới)
-
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4 sách Chân trời sáng tạo
-
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Khoa học lớp 4 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
-
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí lớp 4 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Chủ đề liên quan
-
Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo -
Toán lớp 4 Cánh Diều -
Toán lớp 4 Kết nối tri thức -
Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức -
Tiếng Việt lớp 4 Chân trời sáng tạo -
Tiếng Việt lớp 4 Cánh Diều -
Tập làm văn Lớp 4 -
Tập làm văn lớp 4 Chân trời sáng tạo -
Tập làm văn lớp 4 Cánh Diều -
Tập làm văn lớp 4 Kết nối tri thức
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 7: Giải thích câu Học, học nữa, học mãi của Lênin
100.000+ 1 -
Dẫn chứng về lòng dũng cảm trong cuộc sống
100.000+ -
Phân tích bài thơ Đồng chí của Chính Hữu (Sơ đồ tư duy)
1M+ 1 -
Dẫn chứng về tình yêu thương hay nhất
100.000+ 2 -
KHTN Lớp 6 Bài 37: Lực hấp dẫn và trọng lượng
50.000+ -
Tả cánh đồng lúa chín vào mùa gặt (Dàn ý + 14 mẫu)
100.000+ 1 -
Văn mẫu lớp 12: Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện
50.000+ -
Đoạn văn nghị luận về sự đồng cảm và chia sẻ trong cuộc sống
100.000+ 1 -
Công nghệ 6 Bài 6: Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương
50.000+ 8 -
Đoạn văn nghị luận về hiện tượng lười học của học sinh
10.000+
Mới nhất trong tuần
-
Ôn tập luyện từ và câu học kì 1 lớp 2
-
Tuyển tập đề kiểm tra môn Toán lớp 6 năm 2023 - 2024
-
36 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5
-
Tuyển tập 58 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5
-
Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 11 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn lớp 10 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Cấu trúc đề kiểm tra định kì lớp 4 năm 2024 - 2025 theo Thông tư 27
-
Bộ đề ôn thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn 11 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi chất lượng cao (Hot)
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 sách KNTT
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 sách CTST
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 CD
-
Bộ đề tổng hợp
- Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4 (Sách mới)
- Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 4 (Sách mới)
- Bộ đề thi học kì 1 môn Công nghệ 4 (Sách mới)
- Bộ đề thi học kì 1 môn Khoa học 4 (Sách mới)
- Bộ đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý 4 (Sách mới)
- Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học 4 (Sách mới)
-
Sách Kết nối tri thức với cuộc sống
- Bộ đề thi học kì 1 lớp 4 KNTT (Các môn)
- Đề thi học kì 1 môn Toán 4
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4 - Số 2
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh 4
- Đề thi học kì 1 môn Tin học 4
- Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 4
- Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4
-
Sách Chân trời sáng tạo
- Bộ đề thi học kì 1 lớp 4 CTST (Các môn)
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4 - Số 2
- Đề thi học kì 1 môn Toán 4
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh 4
- Đề thi học kì 1 môn Khoa học 4
- Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4
- Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 4
- Đề thi học kì 1 môn Tin học 4
-
Sách Cánh diều
- Bộ đề thi học kì 1 lớp 4 Cánh diều (Các môn)
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 4 - Số 2
- Đề thi học kì 1 môn Toán 4
- Đề thi học kì 1 môn Khoa học 4
- Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 4
- Đề thi học kì 1 môn Tin học 4
- Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4
-
Đề thi sách khác
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh 4 i-Learn Smart Start
- Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh 4 English Discovery
- Đề thi học kì 1 môn Toán 4 sách Bình Minh
-
Bộ đề đọc hiểu
- Bộ đề đọc hiểu Tiếng Việt lớp 4 (3 sách)
- Bộ đề đọc hiểu Tiếng Việt 4 sách KNTT
- Bộ đề đọc hiểu Tiếng Việt 4 sách CTST
- Bộ đề đọc hiểu Tiếng Việt 4 sách CD
-
Đề cương
- Môn Toán
- Đề cương học kì 1 môn Toán lớp 4 (Sách mới)
- Đề cương học kì 1 môn Toán 4 CTST
- Đề cương học kì 1 môn Toán 4 CD
- Đề cương học kì 1 môn Toán 4 KNTT
- Môn Tiếng Việt
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Việt 4 CD
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Việt 4 KNTT
- Môn Tiếng Anh
- Đề cương học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 (Sách mới)
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 Global Success
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 English Discovery
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 Family and Friends
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 Explore Our World
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 i-Learn Smart Start
- Đề cương học kì 1 môn Tiếng Anh 4 Wonderful World
- Môn Khoa học
- Đề cương học kì 1 môn Khoa học lớp 4 (Sách mới)
- Đề cương học kì 1 môn Khoa học 4 CD
- Đề cương học kì 1 môn Khoa học 4 KNTT
- Đề cương học kì 1 môn Khoa học 4 CTST
- Môn Công nghệ
- Đề cương học kì 1 môn Công nghệ lớp 4 (Sách mới)
- Đề cương học kì 1 môn Công nghệ 4 CD
- Đề cương học kì 1 môn Công nghệ 4 KNTT
- Đề cương học kì 1 môn Công nghệ 4 CTST
- Môn Lịch sử - Địa lí
- Đề cương học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí lớp 4 (Sách mới)
- Đề cương học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4 CD
- Đề cương học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4 KNTT
- Đề cương học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 4 CTST
- Môn Tin học
- Đề cương học kì 1 môn Tin học lớp 4 (Sách mới)
- Đề cương học kì 1 môn Tin học 4 KNTT
- Đề cương học kì 1 môn Tin học 4 CTST
- Đề cương học kì 1 môn Tin học 4 CD
- Môn Toán
-
Ma trận
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 4 (3 bộ sách)
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 4 Cánh diều
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 4 KNTT
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 4 CTST
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » đề Cương Lớp 4 Tiếng Anh
-
Đề Cương Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 1 Năm 2021 - 2022
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2022
-
Đề Cương ôn Thi Môn Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới
-
Giải đề Cương ôn Thi Học Kỳ 2 Tiếng Anh Lớp 4 - YouTube
-
Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 4
-
Top 15 đề Cương Lớp 4 Tiếng Anh
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2021 - 2022
-
đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Bài Tập ôn Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới
-
Đề Cương ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới
-
Đề Cương Ôn Tập Hè Tiếng Anh Lớp 4 Lên 5 - Gia Sư Dạy Kèm
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CKII- TIẾNG ANH LỚP 4. NH 2021- 2022
-
Đề Cương ôn Tập Cuối HK1 Lớp 4 Năm Học 2022-2023 - HOC247 Kids
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 1 MỚI NHẤT - YopoVn.Com
-
Tải Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 - 123doc
-
Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 4 - Học Kì I