DỄ DÀNG VÀ THOẢI MÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỄ DÀNG VÀ THOẢI MÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dễ dàng và thoải mái
easy and comfortable
dễ dàng và thoải máieasily and comfortably
dễ dàng và thoải máiease and comfort
dễ dàng và thoải máiin an easy and relaxedease and comfortable
{-}
Phong cách/chủ đề:
It was an easy and comfortable sleep.Thật dễ dàng và thoải mái để khắc một tác phẩm điêu khắc ánh trăng.
It was easy and comforting to carve a moonlight sculpture.Hơn nữa cũng rất dễ dàng và thoải mái để sử dụng.
So much easier and comfortable to use.Bạn có thểngồi yên lặng một cách dễ dàng và thoải mái.
You're able to sit more quietly, easily and comfortably.Bạn có thể chọn cuộc sống‘ dễ dàng và thoải mái' hoặc‘ cống hiến và phiêu lưu'.
You either choose a life of“ease and comfort” or of“service and adventure. Mọi người cũng dịch dễdàngvàthoảimáihơn
Ngoại hình hào phóng và Deluxe, thiết kế nhân đạo dễ dàng và thoải mái.
Generous and deluxe appearance, humanity design for easy and comfortable operation.Sự dễ dàng và thoải mái mà bạn có thể tận hưởng ở nhà không thể tìm thấy ở bất cứ nơi nào khác.
The ease and cosiness that you can enjoy at home couldn't be found anywhere else.Không có khả năng di chuyển dễ dàng và thoải mái.
Inability to move around comfortably and easily;Kết hợp với công nghệ giảm tiếng ồn xe,người điều khiển làm việc dễ dàng và thoải mái.
Combined with the vehicle noise reduction technology,the operator works easily and comfortably.Chúng ta có thể đàm thoại dễ dàng và thoải mái.
We could talk comfortably and easily about depression.Lái xe đứng lên với loại bàn đạp hoàn thành tất cả cácloại máy kéo làm việc dễ dàng và thoải mái.
The stand up driving with pedaltype complete all kinds of tractor work easily and comfortably.Video cung cấp cho họ một cách dễ dàng và thoải mái để tiêu hóa và lưu giữ thông tin.
Videos provide them with an easy and comfortable way to digest and retain information.Với hệ thống In- Ovation R, rănglà miễn phí để di chuyển nhanh hơn, một cách dễ dàng và thoải mái.
With the In-Ovation R system,teeth are free to move more quickly, easily and comfortably.Hoặc là bạn có một cuộc sống' dễ dàng và thoải mái' hoặc một cuộc sống của' phụng vụ và phiêu lưu.'.
Either you go for a life of“ease and comfort” or a life of“service and adventure.”.Thật không có cách nào để tránh không phải chịu đựng gian khó,không có cách nào để sống dễ dàng và thoải mái.
There is no way to avoid having to endure troubles,no way to live easily and comfortably.Sự khác biệt rõ ràng là nó nằm trên một máy tính trong sự dễ dàng và thoải mái của chính ngôi nhà của bạn.
The obvious difference being that it is over a computer in the ease and comfort of your own home.Với một sự chuyên nghiệp, dễ dàng và thoải mái, bạn sẽ không phải đối mặt với bất kỳ loại rối loạn tài chính nào trong năm nay.
With an easy and comfortable professional life, you will not face any kind of financial disturbances in this year.Tôi có thể làm mọi thứtheo tốc độ của riêng mình, một cách dễ dàng và thoải mái- cách bạn làm việc.
I would be able to dothings at my own pace, in an easy and relaxed manner-- the way you seem to work.Hoặc là bạn có một cuộc sống' dễ dàng và thoải mái' hoặc một cuộc sống của' phụng vụ và phiêu lưu.'.
You can opt for a life of"ease and comfort" or you can choose a life of"service and adventure.".Với hệ thống In- Ovation R, răng là miễnphí để di chuyển nhanh hơn, một cách dễ dàng và thoải mái.
In-Ovation braces: With the In-Ovation R system,teeth are free to move more quickly, easily, and comfortably.Thuận tiện: Nhỏ, nhẹ và thời trang Nó là dễ dàng và thoải mái để giữ nó bằng tay hoặc sản phẩm kim hoàn nó trong đùi.
Convenience: Small, light and fashionable. It is easy and comfortable to hold it by hand or ware it in haunch.Phần quan trọngnhất của sự thích nghi là giúp cậu ấy cảm thấy dễ dàng và thoải mái với chúng tôi.”.
The most importantpiece of the adaptation is to help him to feel easy and be comfortable with us.".Tay cầm súng lục lớn làm cho các mã vạch dễ dàng và thoải mái, cho phép người dùng tập trung hoàn toàn vào công việc đang diễn ra.
The large pistol grip makes aiming at barcodes easy and comfortable, enabling the user to focus fully on the task at hand.MiniDam DMG cô lập nướu ở những vùng răng trong trong quá trình điều trị-Nhanh gọn, dễ dàng và thoải mái cho bệnh nhân.
The DMG MiniDam protects the proximal area during treatment-quickly, easily and comfortably for the patient.Các pistol grip lớn làm cho mục tiêu mã vạch dễ dàng và thoải mái, cho phép người dùng tập trung hoàn toàn vào nhiệm vụ trong tầm tay.
The large pistol grip makes aiming at barcodes easy and comfortable, enabling the user to focus fully on the task at hand.Các cây vợt cầu lông của Forza có chất lượng vượt trội,và chúng cung cấp sự dễ dàng và thoải mái cho người chơi.
The badminton racquets of the Forza are of outstanding quality,and they provide ease and comfort to the players.Thiết bị vàvật liệu để bàn phải trong tầm tay dễ dàng và thoải mái, và nên có đủ không gian để không làm quá tải máy tính để bàn.
Desktop equipment and materials should be within easy and comfortable reach, and should have sufficient space so as not to overload the desktop.Mỗi chi tiết trong Vista Start Menu đều được tínhtoán cẩn thận, cho phép bạn hoàn tất tác vụ dễ dàng và thoải mái….
Each detail in Vista Start Menu is well thought-out andthe program will allow you to accomplish all your tasks with ease and comfort.Máy bao gồm các thiết bị di động, cho phép vận chuyển dễ dàng và thoải mái do kích thước nhỏvà tiện dụng của chúng và trọng lượng thấp.
The machine consists of portable units, permitting easy and comfortable transport due to their small and handy dimensions and low weights.Dễ dàng hoạt động: Mặc dù kích thước của ví phần cứng đẹp này nhỏ nhưngvẫn có các nút để hoạt động rất dễ dàng và thoải mái.
Easy to operate: While the size of this beautiful hardware wallet is small butstill there are buttons to operate which are very easy and comfortable.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 125, Thời gian: 0.0194 ![]()
![]()
dễ dàng và thân thiệndễ dàng và thoải mái hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
dễ dàng và thoải mái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dễ dàng và thoải mái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
dễ dàng và thoải mái hơneasier and more comfortableTừng chữ dịch
dễtrạng từeasilydễđộng từeasedễis easydễtính từvulnerabledàngđộng từdàngdàngtính từeasydàngtrạng từeasilyeffortlesslydàngto makevàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Một Cách Thoải Mái Tiếng Anh Là Gì
-
Một Cách Thoải Mái Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Một Cách Thoải Mái In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
THOẢI MÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THOẢI MÁI - Translation In English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'một Cách Thoải Mái' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
10 Tính Từ đồng Nghĩa Với “comfortable” Trong Tiếng Anh (thoải Mái)
-
CÁCH THOẢI MÁI CỦA CUỘC SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Một Cách Thoải Mái Tiếng Anh Là Gì
-
[ HỌC TIẾNG ANH QUA TỪ VỰNG] ... - Trung Tâm Anh Ngữ Lepoca
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Nghĩa Của Từ : Comfortable | Vietnamese Translation
-
Thoải Mái Tiếng Anh Là Gì - Nghĩa Của Từ Thoải Mái Trong Tiếng Việt