ĐỂ LOẠI TRỪ BẠO LỰC ĐỐI VỚI PHỤ NỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong ...

ĐỂ LOẠI TRỪ BẠO LỰC ĐỐI VỚI PHỤ NỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để loại trừ bạo lực đối với phụ nữto eradicate violence against women

Ví dụ về việc sử dụng Để loại trừ bạo lực đối với phụ nữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Theo UNODC," không có sự tiến bộ rõ rệt" trong cuộc chiến chống lại tệ nạn này trong những năm gần đây" mặc cho pháp luật vàcác chương trình phát triển được áp dụng để loại trừ bạo lực đối với phụ nữ".According to the UNODC,“no tangible progress” in combatting the scourge had been made in recent years“despite legislation andprograms developed to eradicate violence against women.”.Theo UNODC," không có sự tiến bộ rõ rệt" trong cuộc chiến chống lại tệ nạn này trong những năm gần đây" mặc cho pháp luật vàcác chương trình phát triển được áp dụng để loại trừ bạo lực đối với phụ nữ".According to the UNODC,“no tangible progress” has been made in recent years in combatting domestic violence cases,“despite legislation andprogrammes developed to eradicate violence against women.”.Mary Sharpe đã gửi một phản hồitư vấn cho Chiến lược của Scotland để ngăn chặn và loại trừ bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái.Mary Sharpe submitted a consultation response to Scotland's Strategy for preventing and eradicating violence against women and girls.Xóa bỏ phân biệt đối xử, loại trừ bạo lực đối với phụ nữ và các hình thức nô lệ mới;The elimination of discrimination, violence against women and other new forms of enslavement;Các mục tiêu này nhắm chấm dứt nạn buôn trẻ em và bạo hành chống lại trẻ em, cũng như cần đưa ra các biệnpháp chống nạn buôn người và loại trừ mọi hình thức bạo lực chống lại việc khai thác phụ nữ và thiếu nữ..These goals call for an end to trafficking and violence against children; as well as the need for measures against human trafficking,and they strive for the elimination of all forms of violence against and exploitation of women and girls.Các mục tiêu này nhắm chấm dứt nạn buôn trẻ em và bạo hành chống lại trẻ em,cũng như cần đưa ra các biện pháp chống nạn buôn người và loại trừ mọi hình thức bạo lực chống lại việc khai thác phụ nữ và thiếu nữ..Some of the goals are determined to put an end to trafficking and violence against children;as well as the need for measures against human trafficking and striving for the elimination of all forms of violence against and exploitation of women and girls.Nghèo gấp đôi là những phụ nữ đang chịu đựng hoàn cảnh bị loại trừ, ngược đãi và bạo lực”.Doubly poor are those women who endure situations of exclusion, mistreatment and violence”.Nghèo gấp đôi là những phụ nữ đang phải sống trong hoàn cảnh bị loại trừ, đối xử tệ hại và bạo lực, vì họ thường có ít khả năng bảo vệ quyền lợi của họ.Doubly poor are those women who endure situations of exclusion, mistreatment and violence, since they are frequently less able to defend their rights.Những người nghèo gấp đôi là các phụ nữ đang ở trong những tình trạng bị loại trừ, lạm dụng và bạo lực, bởi vì họ thường cảm thấy ít có khả năng để bảo vệ quyền lợi của mình.Doubly poor are those women who endure situations of exclusion, mistreatment and violence, since they are frequently less able to defend their rights. Kết quả: 9, Thời gian: 0.0166

Từng chữ dịch

đểgiới từforđểhạttođểđộng từletđểin orderđểtrạng từsoloạidanh từtypecategoryclassloạikind ofsort oftrừgiới từexcepttrừsự liên kếtminustrừđộng từsubtractdeduct để lại dấu ấn của họđể lại dấu chân

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh để loại trừ bạo lực đối với phụ nữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trừ Bạo Tiếng Anh Là Gì