Đề Tài NCKH Của Sinh Viên
Có thể bạn quan tâm
- Bộ GD&ÐT
- Tra cứu VB
- E-Learning
- E-Office
- Đăng nhập
- NTU Trường Đại học Nha Trang
- Cán bộ
- Giảng viên
- Sinh viên
- Thư viện
- CTĐT
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Giới thiệu chung
- Tổ chức nhân sự
- Chức năng nhiệm vụ
- Cựu cán bộ phòng
- Đề tài khoa học
- Đề tài NCKH của sinh viên
- Đề tài cấp trường
- Đề tài cấp Tỉnh/Bộ/Ngành
- Đề tài cấp nhà nước
- Dự án
- Dự án cấp Nhà nước
- Dự án cấp Bộ
- Văn bản quản lý
- Biểu mẫu
- Tạp chí KHCN
- Nguồn lực KHCN
- Nhân lực Khoa học Công nghệ
- Thiết bị Khoa học Công nghệ
- Tin tức
Đề tài năm 2024
Danh mục đề tài cấp trược được phê duyệt thực hiện trong năm 2024
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2023-13-29 | Nghiên cứu và xây dựng hệ thống thử nghiệm phát hiện mẫu đối nghịch trong lĩnh vực an toàn thông tin dựa trên công nghệ học sâu | Nguyễn Thanh Tuấn | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 9/2025 |
| 2 | TR2023-13-30 | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát tính chất nhiệt điện của tinh thể composite cấu trúc phân lớp (layered composite crystal) Bi2Se3-SnSe2 | Nguyễn Thị Hương | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 3 | TR2023-13-31 | Chẩn đoán hư hỏng trong kết cấu tấm bê tông cốt thép sử dụng các đặc trưng dao động kết hợp với thuật toán trí tuệ nhân tạo | Lê Thanh Cao | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 4 | TR2023-13-32 | Nghiên cứu ảnh hưởng của sắc tố hoa bổ sung vào thức ăn lên sinh trưởng, hiệu quả sử dụng thức ăn, màu sắc và thành phần sinh hóa của cá khế vằn (Gnathanodon speciosus Foskal, 1775) | Trần Thị Lê Trang | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 9/2025 |
| 5 | TR2023-13-33 | Tối ưu hóa tách chiết tinh dầu tiêu Khánh Sơn bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước và định hướng ứng dụng trong sản xuất cao xoa bóp | Hoàng Thị Thu Thảo | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 6 | TR2023-13-34 | Nghiên cứu quy trình sản xuất rượu vang từ trái điều (Anacardium occidentale) trồng tại Khánh Hòa sử dụng các chủng Saccharomyces spp | Phan Thị Khánh Vinh | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 7 | TR2023-13-35 | Nghiên cứu quy trình sản xuất sản phẩm kẹo hạt bổ sung rong biển | Phạm Thị Hiền | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 8 | TR2023-13-36 | Nghiên cứu quy trình chế biến sản phẩm cá ngừ ăn liền bằng công nghệ sấy thăng hoa | Lê Thiên Sa | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 9 | TR2023-13-37 | Nghiên cứu chế tạo lưới nhôm siêu kị nước với lớp phủ từ vật liệu polydimethylsiloxane/silica để ứng dụng trong phân tách hỗn hợp dầu/nước | Đỗ Văn Tá | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 10 | TR2023-13-38 | Đánh giá ảnh hưởng của góc nghiêng trục chân vịt đến tốc độ tàu cá vỏ composite thông qua mô hình thực nghiệm | Phạm Thanh Nhựt | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 11 | TR2023-13-39 | Nghiên cứu bể thử số xác định sức cản tàu cỡ nhỏ | Trần Đình Tứ | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 12 | TR2023-13-40 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu lamilated composites dùng trong áo phao cứu sinh chống đâm xuyên | Dương Tử Tiên | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 13 | TR2023-13-41 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số hàn ma sát khuấy đến đặc tính của bề mặt liên kết trong mối hàn chữ T giữa hai hợp kim Nhôm AA6061 và Đồng C1100 | Phí Văn Thuyên | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 14 | TR2023-13-42 | Nghiên cứu tác động của quản trị hàng tồn kho đến hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp sản xuất niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | Nguyễn Văn Bảy | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 15 | TR2023-13-43 | Xác định các nhân tố tác động đến mức độ công bố thông tin phi tài chính của các doanh nghiệp thuỷ sản niêm yết ở Việt Nam | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 16 | TR2023-13-44 | Nghiên cứu ảnh hưởng của quy tắc giao dịch đường trung bình động lên lợi nhuận cổ phiếu của các doanh nghiệp niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Bảo Ngọc | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 17 | TR2023-13-45 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng hệ thống thông tin kế toán tại các doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | Bùi Mạnh Cường | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 18 | TR2023-13-46 | Nghiên cứu tác động của biến động giá dầu và nắm giữ tiền mặt của các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | Nguyễn Hữu Mạnh | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 19 | TR2023-13-47 | Nghiên cứu tác động của việc thực thi trách nhiệm xã hội đối với sự gắn kết của nhân viên: Nghiên cứu tại các cơ sở kinh doanh lưu trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | Lê Trần Phúc | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 20 | TR2023-13-48 | Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ xốp lên cơ tính và hệ số dẫn nhiệt của vật liệu Gallium Telluride (GaTe) | Trần Thị Bảo Tiên | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 21 | TR2023-13-49 | Đánh giá hiệu quả năng lượng của máy điều hòa không khí dân dụng sử dụng điện năng lượng mặt trời | Nguyễn Đình Khương | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 22 | TR2023-13-50 | Thiết kế, chế tạo mô đun xử lý ảnh để phân loại tôm sú | Nguyễn Thiên Chương | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 23 | TR2023-13-51 | Thiết kế cải tiến thiết bị khử mặn để sản xuất nước ngọt bằng buồng phun bay hơi sử dụng năng lượng mặt trời | Nguyễn Hữu Nghĩa | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 24 | TR2023-13-52 | Môi trường đầu tư kinh doanh tại Việt Nam: Nghiên cứu thực nghiệm về các rào cản đối với doanh nghiệp trong nước và nước ngoài | Nguyễn Thị Hồng Đào | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 25 | TR2023-13-53 | Nghiên cứu phát triển sản phẩm du lịch và nguồn nhân lực phục vụ kinh tế đêm ở tỉnh Khánh Hòa | Trần Thị Ái Cẩm | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 26 | TR2023-13-54 | Phân tích sở thích của người tiêu dùng đối với thực phẩm cận chuẩn | Trương Ngọc Phong | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 27 | TR2023-13-55 | Thực tiễn đổi mới xanh và tác động của nó lên lợi thế cạnh tranh và hiệu quả của doanh nghiệp: Một nghiên cứu thực nghiệm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | Phạm Thành Thái | Thời gian thực hiện: 3/2024 - 3/2025 |
| 28 | TR2024-13-01 | Cải tiến thiết bị kiểm tra, theo dõi đường ngắm bắn súng tiểu liên AK tích hợp phần mềm chuyên dụng | Nguyễn Anh Tú | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 29 | TR2024-13-02 | Phân tích đặc điểm bộ gen và độc lực của vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus mang đột biến gen pirA phân lập từ tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) bị hoại tử gan tụy | Lê Thành Cường | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 12/2025 |
| 30 | TR2024-13-03 | Ảnh hưởng của hàm lượng DHA Protein Selco, A1 DHA Selco làm giàu thức ăn sống đến ấu trùng cá bè vẫu (Caranx igobilis, Forsskål, 1775) | Phạm Thị Anh | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 31 | TR2024-13-04 | Nghiên cứu khả năng kháng khuẩn và trị bệnh lở loét trên cá chim vây vàng (Trachinotus spp.) của dịch chiết tỏi (Allum savitum) lên men | Phan Văn Út | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 12/2025 |
| 32 | TR2024-13-05 | Đánh giá thực trạng vai trò của nữ giới trong ngành khai thác thủy sản tại tỉnh Khánh Hòa | Phạm Khánh Thụy Anh | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 33 | TR2024-13-06 | Nghiên cứu đa dạng sinh học cá rạn tại Vườn quốc gia Núi Chúa, Ninh Thuận bằng kỹ thuật eDNA metabarcoding | Văn Hồng Cầm | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 12/2025 |
| 34 | TR2024-13-07 | Nghiên cứu thu nhận hệ bùn kỵ khí có khả năng FEAMMOX | Lê Phương Chung | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 12/2025 |
| 35 | TR2024-13-08 | Sàng lọc và nghiên cứu đặc tính của vi khuẩn ưa nhiệt sinh enzyme bền nhiệt phân lập từ suối nước nóng Trường Xuân, Khánh Hòa | Phạm Thị Lan | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 36 | TR2024-13-09 | Tối ưu hóa quá trình thu nhận sinh khối vi sinh vật có tiềm năng probiotic trên dịch chiết rong lục Ulva lactuca và thử nghiệm sử dụng cho giai đoạn nuôi lưu hàu sữa Thái Bình Dương (Crasstrea gigas) | Phạm Thị Minh Hải | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 12/2025 |
| 37 | TR2024-13-10 | Thiết kế và chế tạo Bộ thực hành an toàn điện | Lê Thị Hường | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 38 | TR2024-13-11 | Nghiên cứu chế tạo và đánh giá hiệu quả quang xúc tác của vật liệu tổ hợp TiO2-Ag/CNTs-GR | Phan Nguyễn Đức Dược | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 39 | TR2024-13-12 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất sản phẩm đồ uống từ hải sâm cát | Trần Văn Vương | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 40 | TR2024-13-13 | Nghiên cứu ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong thiết kế hạ tầng giao thông đô thị | Trần Quang Duy | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 41 | TR2024-13-14 | Xây dựng quy trình phân tích độ tin cậy kết cấu công trình bằng mô phỏng Latin Hypercube | Phạm Xuân Tùng | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 42 | TR2024-13-15 | Thiết kế chế tạo hệ thống đùn trục vít cỡ nhỏ tạo sợi composite thân thiện với môi trường cho vật liệu xây dựng | Mai Nguyễn Trần Thành | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 12/2025 |
| 43 | TR2024-13-16 | Nghiên cứu học sâu và ứng dụng trong thị giác máy tính: Thử nghiệm với bài toán đếm tôm giống | Cấn Thị Phượng | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 44 | TR2024-13-17 | Hệ thống làm việc hiệu suất cao và kết quả làm việc của người lao động:Trường hợp các doanh nghiệp trong nước và FDI trong ngành chế biến chế tạo tỉnh Khánh Hòa | Phạm Thế Anh | Thời gian thực hiện: 7/2024 - 6/2025 |
| 45 | TR2024-13-18 | Nghiên cứu ảnh hưởng bổ sung bột nhân sâm/đông trùng hạ thảo/yến sào đến biến đổi chất lượng của bột cà phê hoà tan | Trần Thanh Giang | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 46 | TR2024-13-19 | Lồng ghép kỹ năng nghề nghiệp vào giảng dạy: Từ đề cương chi tiết học phần đến triển khai thực tế tại Trường Đại học Nha Trang | Phạm Thị Hoa | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 47 | TR2024-13-20 | Xác định ngưỡng và ảnh hưởng của nhiệt độ đến hai loài giáp xác chân chèo nhiệt đới Pseudodiaptomus annandalei và Oithona rigida | Trương Thị Bích Hồng | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 48 | TR2024-13-21 | Phát triển du lịch bền vững tại Nha Trang: Vai trò của nhận thức về giá trị cuộc sống của cộng đồng địa phương | Đoàn Nguyễn Khánh Trân | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 49 | TR2024-13-22 | Hành vi công dân tổ chức: Vai trò của cảm nhận về bổn phận của người lao động trong các tổ chức | Hà Việt Hùng | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 50 | TR2024-13-23 | Vai trò của giá trị cảm nhận và niềm tin đối với ý định mua hàng và tiếp tục xem thương mại phát trực tiếp trên nền tảng mạng xã hội | Lê Thu Hà | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 51 | TR2024-13-24 | Ước tính dấu chân carbon và biện pháp giảm thiểu theo mô hình trường học xanh tại Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Thị Ngọc Thanh | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 52 | TR2024-13-25 | Quan trắc dao động công trình kích thước lớn bằng kỹ thuật thị giác máy tính sử dụng phương pháp khử rung điểm chiếu laser bất động | Trương Thành Chung | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 53 | TR2024-13-26 | Phát triển geopolymer từ tro bay, bùn thải, vỏ nghêu được gia cường bằng hạt nhựa tái chế | Nguyễn Thắng Xiêm | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
| 54 | TR2024-13-27 | Thiết kế, chế tạo cảm biến quang học có cấu trúc in 3D trong đo lường gia tốc sốc | Nguyễn Văn Quyết | Thời gian thực hiện: 11/2024 - 10/2025 |
Đề tài năm 2023
Danh mục đề tài cấp trường được phê duyệt thực hiện trong năm 2023
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2023-13-01 | Tác động của việc sử dụng quyền lực của giảng viên đến người học trong lớp học ngoại ngữ trực tuyến | Nguyễn Thị Ngân | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 2 | TR2023-13-02 | Thực trạng và giải pháp nâng cao kỹ năng giao tiếp ngoại ngữ của sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Lê Thị Bảo Châu | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 3 | TR2023-13-03 | Xây dựng công cụ hỗ trợ hoạt động đánh giá kết quả học tập học phần Công tác quốc phòng và an ninh theo hướng tiếp cận năng lực người học tại Trường Đại học Nha Trang | Bùi Thanh Tuấn | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 4 | TR2023-13-04 | Nghiên cứu sự phát triển biến dạng của tấm hợp kim nhôm thuộc kết cấu tàu thủy cao tốc khi chịu lực va đập lặp lại | Trương Đắc Dũng | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 11/2024 |
| 5 | TR2023-13-05 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số hàn ma sát khuấy đến cấu trúc và cơ tính mối hàn chồng giữa hợp kim nhôm AA6061 và đồng C1100 | Lê Nguyễn Anh Vũ | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 6 | TR2023-13-06 | Ứng dụng mạng thế giới vạn vật (IoTs) vào giám sát và điều khiển thông số nguồn nước nuôi trồng thủy sản | Nguyễn Đoàn Quyết | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 7 | TR2023-13-07 | Thiết kế, chế tạo một số mô đun thực hành điện tử công suất | Hoàng Thị Thơm | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 8 | TR2023-13-08 | Thiết kế, chế tạo bộ thực hành trang bị điện - khí nén | Bùi Thúc Minh | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 9 | TR2023-13-09 | Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung astaxanthin chiết xuất từ vỏ tôm lên chất lượng cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris Cuvier, 1830)” | Đoàn Xuân Nam | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 11/2024 |
| 10 | TR2023-13-10 | Xác định ảnh hưởng của các thông số chế độ cắt đến nhám bề mặt, năng suất bóc vật liệu và mòn dao trong tiện cứng khi bôi trơn tối thiểu | Nguyễn Hữu Thật | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 11/2024 |
| 11 | TR2023-13-11 | Đo các thông số hình học của chân vịt tàu cá cỡ nhỏ từ dữ liệu mô hình quang trắc 3D | Lê Thanh Trường,Nguyễn Văn Tường | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 11/2024 |
| 12 | TR2023-13-12 | Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ hạt nano và thông số chế độ cắt gọt tới chất lượng của quá trình phay cứng vật liệu khó gia công | Nguyễn Văn Trọng | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 11/2024 |
| 13 | TR2023-13-13 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu chống cháy dạng geopolime composite từ cao lanh Lâm Đồng | Phạm Quang Nguyên | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 11/2024 |
| 14 | TR2023-13-14 | Thiết kế chế tạo thiết bị sấy chân không cấp nhiệt bằng vi sóng để sấy mực ống lột da | Huỳnh Văn Thạo | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 15 | TR2023-13-15 | Nghiên cứu, đánh giá độ bền kết cấu chân tuabin gió ngoài khơi kiểu cố định khi bị tai nạn đâm va bởi phương tiện giao thông thủy | Đỗ Quang Thắng | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 16 | TR2023-13-16 | Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất chả cá | Vũ Lệ Quyên | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 17 | TR2023-13-17 | Nghiên cứu quy trình chế biến và thời hạn bảo quản sản phẩm phi lêcá rô phi cán dập tẩm gia vị ăn liền từ nguồn nguyên liệu trong aolắng nuôi tôm | Đặng Thị Thu Hương | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 18 | TR2023-13-18 | Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm một số sản phẩm từ phụ phẩm rong nho | Lê Thị Tưởng | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 19 | TR2023-13-19 | Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị lợi nhuận của các doanh nghiệp sản xuất niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | Nguyễn Thị Thanh Hà | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 20 | TR2023-13-20 | Ảnh hưởng của vận dụng kế toán quản trị đến thành quả phi tài chính tại các doanh nghiệp Việt Nam | Phạm Đình Tuấn | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 21 | TR2023-13-21 | Hiệu ứng ngày trong tuần tác động đến lợi nhuận của các chỉ số cố phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam trước và trong giai đoạn bùng phát Covid-19 | Hoàng Thị Dự | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 22 | TR2023-13-22 | Công tác phát triển đảng viên trong đồng bào các dân tộc thiểu số huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa giai đoạn hiện nay | Trần Trọng Đạo | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 23 | TR2023-13-23 | Giải pháp nâng cao năng lực thông tin của sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Huỳnh Phương Duyên | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 24 | TR2023-13-24 | Giải pháp nâng cao lối sống văn hóa của sinh viên ngoại trú các trường Đại học trên địa bàn thành phố Nha Trang hiện nay | Lưu Mai Hoa | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 25 | TR2023-13-25 | Các nhân tố tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp chế biến chế tạo tỉnh Khánh Hòa | Phạm Thế Anh | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 26 | TR2023-13-26 | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua hàng của khách hàng trong bối cảnh bán lẻ hợp kênh | Nguyễn Thị Nga | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 27 | TR2023-13-27 | Tác động của hình ảnh thương hiệu đến ý định truyền miệng tích cực và sự hỗ trợ của cựu sinh viên. Vai trò trung gian về sự hài lòng | Đỗ Thùy Trinh | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
| 28 | TR2023-13-28 | Vai trò của giá trị cảm nhận và thái độ đối với ý định tiếp tục sử dụng thương mại phát trực tiếp (Live-streaming commerce) | Nguyễn Thị Mỹ Thanh | Thời gian thực hiện: 5/2023 - 5/2024 |
Đề tài năm 2022
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2022-13-01 | Đánh giá tính bền vững của hoạt động nuôi thủy sản ao đìa và khả năng tổn thương sinh kế của hộ nuôi khu vực đầm Nha Phu thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Văn Quỳnh Bôi | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 2 | TR2022-13-02 | Thử nghiệm nuôi vỗ thành thục, cho sinh sản và ương ấu trùng cá hề Maroon (Premnas biaculeatus Bloch, 1790) | Tôn Nữ Mỹ Nga | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 3 | TR2022-13-03 | Xây dựng hệ thống thử nghiệm nhận dạng bệnh tôm dựa trên kỹ thuật thị giác máy tính | Nguyễn Đình Hưng | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 4 | TR2022-13-04 | Xây dựng công cụ hỗ trợ quá trình Tự đánh giá tại Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Hải Triểu | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 5 | TR2022-13-05 | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả xử lý nitơ của hệ thống xử lý nước thải XLNT 01 – UNINSHIP | Trương Trọng Danh | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 6 | TR2022-13-06 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dịch chiết tỏi đen lên sinh trưởng và một số chỉ tiêu miễn dịch tự nhiên của cá chim vây vàng (Trachinotus blochii) | Nguyễn Thị Anh Thư | Thời gian thực hiện 10/2022-04/2024 |
| 7 | TR2022-13-07 | Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi sinh vật từ hàu Thái Bình Dương Crassostrea gigas nuôi tại Ninh Hoà có tiềm năng ứng dụng làm probiotic | Phạm Thị Minh Hải | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 8 | TR2022-13-08 | Ứng dụng máy bay không người lái và công nghệ xử lý hình ảnh để kiểm tra khuyết tật công trình | Đặng Quốc Mỹ | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 9 | TR2022-13-09 | Xây dựng mô hình toán và mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền chất trong tôm sú khi sấy bằng bơm nhiệt kết hợp với vi sóng | Lê Như Chính | Thời gian thực hiện 10/2022-04/2024 |
| 10 | TR2022-13-10 | Thiết kế, chế tạo thiết bị sấy thăng hoa để sấy đông trùng hạ thảo | Nguyễn Văn Phúc | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 11 | TR2022-13-11 | Nghiên cứu chế tạo graphene bằng phương pháp xung điện hóa định hướng ứng dụng trong cảm biến sinh học | Phan Nguyễn Đức Dược | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 12 | TR2022-13-12 | Nghiên cứu chế biến một số sản phẩm từ trái nhàu | Phạm Văn Đạt | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 13 | TR2022-13-13 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống điều khiển phanh chống bó cứng phục vụ đào tạo | Vũ Thăng Long | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 14 | TR2022-13-14 | Áp lực của các bên liên quan và hành vi môi trường của doanh nghiệp tại tỉnh Khánh Hòa | Phạm Thành Thái | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
| 15 | TR2022-13-15 | Quá trình trao đổi giá trị giữa người tiêu dùng và thương hiệu trong bối cảnh bán lẻ: khám phá tác động trực tiếp và gián tiếp | Nguyễn Hữu Khôi | Thời gian thực hiện 10/2022-10/2023 |
Đề tài năm 2021
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2021-13-01 | Nghiên cứu ứng xử của kết cấu tấm chịu lực va đập lặp lại bằng phương pháp mô phỏng số và thực nghiệm phục vụ đánh giá biến dạng cục bộ kết cấu tàu thủy | Trương Đắc Dũng | 08/2021-02/2023 |
| 2 | TR2021-13-02 | Nghiên cứu điều kiện tách chiết và bảo quản astaxanthin từ phụ phẩm tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | Đặng Trung Thành | 08/2021-08/2022 |
| 3 | TR2021-13-03 | Ứng dụng Item Response Theory thiết kế và đánh giá đề thi trắc nghiệm | Lê Thị Bích Hằng | 08/2021-08/2022 |
| 4 | TR2021-13-04 | Xây dựng phần mềm hỗ trợ soạn thảo văn bản hành chính tại Trường Đại học Nha Trang | Hà Thị Thanh Ngà | 08/2021-08/2022 |
| 5 | TR2021-13-05 | Nghiên cứu ảnh hưởng của Vitamin C đến chất lượng giống cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus) ương nuôi ở nhiệt độ cao | Nguyễn Thị Thúy | 08/2021-02/2023 |
| 6 | TR2021-13-06 | Nhân giống san hô Euphyllia sp. (Dana, 1846) trong điều kiện thí nghiệm | Phạm Thị Anh | 08/2021-08/2022 |
| 7 | TR2021-13-07 | Bước đầu thử nghiệm nuôi thương phẩm cá chim vây vàng (Trachinotus blochii Lacepede, 1801) kết hợp với hải sâm cát (Holothuria scabra Jaeger, 1833) trong ao đất tại Khánh Hòa | Mai Như Thủy | 08/2021-08/2022 |
| 8 | TR2021-13-08 | Đánh giá khả năng sử dụng một số chủng vi sinh vật làm men vi sinh đối kháng vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh hoại tử gan tụy trên tôm | Lê Thành Cường | 08/2021-08/2022 |
| 9 | TR2021-13-09 | Ảnh hưởng của việc thực thi trách nhiệm xã hội đến việc nâng cao hình ảnh thương hiệu của các đơn vị kinh doanh lưu trú tại Khánh Hòa | Huỳnh Cát Duyên | 08/2021-08/2022 |
| 10 | TR2021-13-10 | Đánh giá tác động bổ trợ của chitosan trong vaccine bất hoạt phòng bệnh do Vibrio harveyi gây ra ở cá chẽm (Lates calcarifer) | Nguyễn Thị Kim Cúc | 08/2021-08/2022 |
| 11 | TR2021-13-11 | Đánh giá khả năng sử dụng các chủng vi khuẩn phân lập từ bùn ao nuôi tôm để cắt mạch chitosan | Nguyễn Công Minh | 08/2021-08/2022 |
| 12 | TR2021-13-12 | Thiết kế, chế tạo khung xe sinh thái tối ưu theo tiêu chuẩn tần số dao động riêng | Nguyễn Văn Thuần | 08/2021-08/2022 |
| 13 | TR2021-13-13 | Phân tích động lực học tập của sinh viên khối ngành Kinh tế, Kế toán – Tài chính và Du lịch trường Đại học Nha trang trong bối cảnh cách mạng khoa học công nghệ 4.0 | Phan Thị Xuân Hương | 08/2021-08/2022 |
| 14 | TR2021-13-14 | Nghiên cứu tác động của biến động lợi nhuận cổ phiếu lên lựa chọn cấu trúc vốn của các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Hữu Mạnh | 08/2021-08/2022 |
| 15 | TR2021-13-15 | Những lỗi cơ bản về ngôn ngữ trong viết đoạn văn và đề xuất giải pháp nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh cho sinh viên không chuyên trường Đại học Nha Trang | Trần Thị Cúc | 08/2021-08/2022 |
| 16 | TR2021-13-19 | Thiết kế, chế tạo nẹp tay in 3D từ dữ liệu ảnh chụp bằng điện thoại thông minh | Nguyễn Văn Tường | 02/2022-08/2023 |
| 17 | TR2021-13-20 | Khảo sát ảnh hưởng của chế độ cắt đến lực cắt, trường nhiệt độ và nhám bề mặt khi phay dùng bôi trơn nano làm nguội tối thiểu | Vũ Ngọc Chiên | 02/2022-08/2023 |
| 18 | TR2021-13-21 | Nghiên cứu ảnh hưởng của Vitamin C kết hợp với chitosan bổ sung vào thức ăn đến sinh trưởng và miễn dịch của cá bớp giai đoạn giống cá bớp (Rachycentron canadum) nuôi ở nhiệt độ cao | Hứa Thị Ngọc Dung | 02/2022-08/2023 |
| 19 | TR2021-13-22 | Nghiên cứu sử dụng nguồn chất màu tự nhiên chiết xuất từ củ dền (Beta vulgaris) cải thiện màu sắc của cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris Cuvier, 1830) | Trần Thị Lê Trang | 02/2022-02/2023 |
| 20 | TR2021-13-23 | Nghiên cứu mối quan hệ giữa thanh khoản và lợi nhuận cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam trong giai đoạn bùng phát Covid-19 | Nguyễn Thành Cường | 02/2022-02/2023 |
| 21 | TR2021-13-24 | Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ tại trường đại học Nha Trang theo định hướng tự chủ đại học | Nguyễn Tuấn | 02/2022-02/2023 |
| 22 | TR2021-13-25 | Giải pháp nâng cao chất lượng công bố thông tin trách nhiệm xã hội trên báo cáo thường niên tại các Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam trong giai đoạn bùng phát dịch Covid 19 | Bùi Mạnh Cường | 02/2022-02/2023 |
| 23 | TR2021-13-26 | Thiết kế thực hành ảo trong lĩnh vực sinh học | Văn Hồng Cầm | 02/2022-02/2023 |
| 24 | TR2021-13-27 | Khảo sát một số điều kiện sinh trưởng của cây giống sa nhân tím Amomum longiligulare T.L.Wu tại vườn ươm Đại học Nha Trang dưới sự hỗ trợ của hệ thống nông nghiệp thông minh IoT | Khúc Thị An | 02/2022-02/2023 |
| 25 | TR2021-13-28 | Phân lập và tuyển chọn chủng xạ khuẩn từ rong biển có khả năng sinh tổng hợp enzyme alginate lyase | Nguyễn Thị Như Thường | 02/2022-02/2023 |
| 26 | TR2021-13-29 | Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả công việc của giảng viên trường Đại học Nha Trang | Lê Hồng Lam | 02/2022-02/2023 |
| 27 | TR2021-13-30 | Phân tích kiến thức, thái độ và sự sẵn lòng áp dụng nuôi trồng thủy sản tốt của nông dân nuôi tôm qui mô nhỏ: Nghiên cứu điển hình tại tỉnh Khánh Hòa | Trương Ngọc Phong | 02/2022-02/2023 |
| 28 | TR2021-13-31 | Tác động của giáo dục môi trường đến hành vi tiêu dùng bền vững của sinh viên các trường đại học trên địa bàn thành phố Nha Trang | Nguyễn Thị Ý Vy | 02/2022-02/2023 |
| 29 | TR2021-13-32 | Hoàn thiện quy trình tách chiết curcuminoid tinh sạch quy mô phòng thí nghiệm từ củ nghệ vàng Curcuma longa L. trồng tại Khánh Hoà và thử nghiệm ứng dụng bổ sung curcuminoid làm kem dưỡng da tay | Trần Thị Hoàng Quyên | 02/2022-02/2023 |
| 30 | TR2021-13-33 | Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên đối với chất lượng đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Duy Sự | 02/2022-02/2023 |
| 31 | TR2021-13-34 | Nghiên cứu nguyên nhân vi phạm vùng biển nước ngoài của đội tàu khai thác xa bờ khu vực Nam Trung bộTrung bộ | Tô Văn Phương | 02/2022-02/2023 |
| 32 | TR2021-13-35 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dụng cụ hàn ma sát khuấy đến cấu trúc và ứng xử phá hủy của mối hàn chữ T | Dương Đình Hảo | 02/2022-08/2023 |
| 33 | TR2021-13-36 | Xây dựng chương trình phân tích kết cấu mã nguồn mở phục vụ đào tạo học phần Cơ học kết cấu và Động lực học công trình | Trương Thành Chung | 02/2022-02/2023 |
| 34 | TR2021-13-37 | Xây dựng các mô hình mô phỏng giao thông bằng phần mềm VISSIM phục vụ đào tạo | Trần Quang Duy | 02/2022-02/2023 |
| 35 | TR2021-13-38 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi thay đổi nghề của người lao động trong ngành du lịch tại tỉnh Khánh Hòa | Ninh Thị Kim Anh | 02/2022-02/2023 |
Đề tài năm 2020
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2020-13-01 | Nghiên cứu chế biến và bảo quản sản phẩm cá rô phi phi lê một nắng từ nguồn nguyên liệu nuôi kết hợp trong ao lắng nuôi tôm | Đặng Thị Thu Hương | 07/2020-07/2021 |
| 2 | TR2020-13-02 | Bước đầu nghiên cứu tận dụng bã cà phê làm khay phẳng có gờ chứa đựng nông sản sau thu hoạch | Đỗ Lê Hữu Nam | 07/2020-07/2021 |
| 3 | TR2020-13-03 | Nghiên cứu phát triển nền tảng mô phỏng tấn công mạng tùy biến không dây di động trên OMNET++- | Mai Cường Thọ | 07/2020-07/2021 |
| 4 | TR2020-13-04 | Xây dựng quy trình đo bước xoắn chân vịt tàu cá cỡ nhỏ bằng kỹ thuật tạo hình 3D từ ảnh 2D | Nguyễn Văn Tường | 07/2020-07/2021 |
| 5 | TR2020-13-05 | Thiết kế, chế tạo hệ thống sản xuất nước nóng bằng năng lượng mặt trời kết hợp bơm nhiệt phục vụ cho đào tạo | Nguyễn Văn Quyết Lương Đức Vũ | 07/2020-07/2021 |
| 6 | TR2020-13-06 | Thiết kế, chế tạo thiết bị sấy bơm nhiệt kiểu thùng quay phục vụ đào tạo | Lê Đức Tài | 07/2020-07/2021 |
| 7 | TR2020-13-07 | Nghiên cứu mối quan hệ giữa dân trí tài chính và chất lượng cuộc sống của cộng đồng dân cư ven biển Khánh Hòa | Đặng Hoàng Xuân Huy | 07/2020-07/2021 |
| 8 | TR2020-13-08 | Tính ‘cool’ của sản phẩm thời trang: nghiên cứu thực nghiệm về nguyên nhân và kết quả | Nguyễn Hữu Khôi | 07/2020-07/2021 |
| 9 | TR2020-13-09 | Xây dựng thang đo và phát triển hình ảnh thương hiệu trường Đại học Nha Trang trong suy nghĩ của sinh viên và nhà tuyển dụng | Trần Thị Ái Cẩm | 07/2020-07/2021 |
| 10 | TR2020-13-10 | Nghiên cứu, xây dựng bài thí nghiệm mô phỏng các tương tác của vật thể trong cơ hệ phẳng phục vụ đào tạo | Lê Nguyễn Anh Vũ | 07/2020-07/2021 |
| 11 | TR2020-13-11 | Chẩn đoán hư hỏng trong kết cấu tấm sử dụng phương pháp năng lượng biến dạng và thuật toán di truyền | Lê Thanh Cao | 07/2020-07/2021 |
| 12 | TR2020-13-12 | Xây dựng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan dùng để đánh giá kết quả học tập các học phần lý luận môn học Giáo dục Quốc phòng - An ninh cho sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Bùi Thanh Tuấn | 07/2020-07/2021 |
| 13 | TR2020-13-13 | Thiết kế và nghiên cứu thử nghiệm mô hình axit hóa đại dương trên cá khoang cổ Amphiprion ocellaris phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học tại trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Thị Hải Thanh | 07/2020-07/2021 |
| 14 | TR2020-13-14 | Nghiên cứu vai trò của hệ vi sinh vật đường ruột đối với khả năng thích nghi của copepoda nhiệt đới với với sự thay đổi nhiệt độ | Vũ Đặng Hạ Quyên | 07/2020-12/2021 |
| 15 | TR2020-13-15 | Đánh giá hiện trạng phát thải khí nhà kính từ các trại chăn nuôi heo tập trung tại Huyện Cam Lâm và đề xuất các giải pháp quản lý thích ứng với biến đổi khí hậu cho các mô hình chăn nuôi tương tự tại tỉnh Khánh Hoà | Nguyễn Thanh Sơn | 07/2020-07/2021 |
| 16 | TR2020-13-16 | Thiết kế mô hình xử lý bụi quy mô phòng thí nghiệm | Hoàng Ngọc Anh | 07/2020-07/2021 |
| 17 | TR2020-13-17 | Phân lập và định danh Bdellovibrio và các vi khuẩn săn mồi tương tự (BALOs) tấn công vi khuẩn phát sáng từ các nguồn tôm khác nhau trong hệ thống nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Thị Anh Thư | 07/2020-07/2021 |
| 18 | TR2020-13-18 | Đánh giá ảnh hưởng của Vitamin E bổ sung vào thức ăn đến đáp ứng miễn dịch tự nhiên của cá chim vây vàng Trachinotus blochii (Lacepede, 1801) giai đoạn giống | Phạm Thị Hạnh | 07/2020-07/2021 |
| 19 | TR2020-13-19 | Thiết kế chế tạo bộ thực hành điều khiển nhiệt độ lò sấy sử dụng trong phòng thí nghiệm | Hoàng Thị Thơm | 12/2020-12/2021 |
| 20 | TR2020-13-20 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu tổ hợp nano chứa thành phần graphene định hướng ứng dụng trong cảm biến điện hóa | Phan Văn Cường | 12/2020-12/2021 |
| 21 | TR2020-13-21 | Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm tấm panel giữa hai hợp kim nhôm 7075 và 5083 bằng công nghệ hàn ma sát khuấy | Dương Đình Hảo | 12/2020-05/2022 |
| 22 | TR2020-13-22 | Chẩn đoán hư hỏng trong kết cấu khung không gian sử dụng các đặc trưng của dao động | Bạch Văn Sỹ | 12/2020-12/2021 |
| 23 | TR2020-13-23 | Xây dựng chương trình máy tính xử lý trường ảnh nhiệt hồng ngoại bằng thuật toán biến đổi Fourier phục vụ phát hiện khuyết tật trong kết cấu bê tông | Trần Quang Huy | 12/2020-05/2022 |
| 24 | TR2020-13-24 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số gia công đến hình thái phoi theo lý thuyết tai biến | Nguyễn Minh Quân | 12/2020-12/2021 |
| 25 | TR2020-13-25 | Thiết kế, chế tạo thiết bị khử mặn nước biển bằng buồng phun bay hơi để cung cấp nước ngọt | Nguyễn Hữu Nghĩa | 12/2020-12/2021 |
| 26 | TR2020-13-26 | Thiết kế, chế tạo máy lạng da cá tra công suất 1200 lát cá/giờ | Ngô Quang Trọng | 12/2020-12/2021 |
| 27 | TR2020-13-27 | Nghiên cứu mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền chất trong lát Bơ sấy bằng bơm nhiệt kết hợp hồng ngoại | Lê Như Chính | 12/2020-12/2021 |
| 28 | TR2020-13-28 | Nghiên cứu sử dụng nhiên liệu CNG cho động cơ đốt cháy cưỡng bức bằng phương pháp phun nhiên liệu trên đường ống nạp | Nguyễn Thanh Tuấn | 12/2020-12/2021 |
| 29 | TR2020-13-29 | Nghiên cứu chế tạo mô hình hệ thống đánh lửa trực tiếp phục vụ đào tạo ngành ô tô | Phạm Tạo | 12/2020-12/2021 |
| 30 | TR2020-13-30 | Nghiên cứu kế toán quản trị chi phí cho các doanh nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Nha Trang | Nguyễn Bích Hương Thảo | 12/2020-12/2021 |
| 31 | TR2020-13-31 | Nghiên cứu và đề xuất giải pháp dạy, học tiếng Anh không chuyên theo quan điểm lấy người học làm trung tâm tại trường Đại học Nha Trang | Lê Cao Hoàng Hà | 12/2020-12/2021 |
| 32 | TR2020-13-32 | Kỹ thuật nuôi vỗ và kích thích sinh sản cá rô đầu vuông (Anabas testudineus Bloch, 1792) tại Khánh Hòa | Nguyễn Văn Minh | 12/2020-12/2021 |
| 33 | TR2020-13-33 | Xây dựng ngân hàng giống vi tảo Trường Đại học Nha Trang phục vụ công tác đào tạo, nghiên cứu và phục vụ cộng đồng | Mai Đức Thao | 12/2020-12/2021 |
| 34 | TR2020-13-34 | Nghiên cứu thử nghiệm sản xuất giống nhân tạo hầu hương Spondylus gloriosus Dall, Bartsch & Rehder, 1938 tại Khánh Hòa | Phạm Thị Khanh | 12/2020-12/2021 |
| 35 | TR2020-13-35 | Nghiên cứu khả năng xử lý chất hữu cơ trong nước thải nuôi tôm công nghiệp của Artemia và cá rô phi | Trương Thị Bích Hồng | 12/2020-12/2021 |
| 36 | TR2020-13-36 | Thử nghiệm xây dựng mô hình Arte-floc trong nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei Boone, 1931) thâm canh | Nguyễn Đình Huy | 12/2020-12/2021 |
| 37 | TR2020-13-37 | Đánh giá mức độ dị hình của cá giống một số loài cá biển trong các trại sản xuất tại Khánh Hòa | Hoàng Thị Thanh | 12/2020-12/2021 |
| 38 | TR2020-13-38 | Động cơ học tập của sinh viên Trường Đại học Nha Trang giai đoạn hiện nay | Trần Trọng Đạo | 12/2020-12/2021 |
| 39 | TR2020-13-39 | Các yếu tố tác động đến lối sống sinh viên Trường Đại học Nha Trang trong quá trình hội nhập quốc tế hiện nay | Nguyễn Văn Hạnh | 12/2020-12/2021 |
| 40 | TR2020-13-40 | Nghiên cứu quy trình sản xuất sản phẩm mắm hàu chua từ thịt hàu sữa thái bình dương (Crassostrea gigas) và xác định thời hạn sử dụng của sản phẩm ở nhiệt độ phòng. | Trần Thị Huyền | 12/2020-12/2021 |
| 41 | TR2020-13-41 | Các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ tham gia học trực tuyến của sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Thị Nga | 12/2020-12/2021 |
| 42 | TR2020-13-42 | Xây dựng Chatbot thử nghiệm hỗ trợ, tư vấn tự động cho sinh viên trên trang tin tức Trường Đại học Nha Trang | Phạm Thị Kim Ngoan | 12/2020-12/2021 |
Đề tài năm 2019
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2019-13-01 | Thiết kế, thi công bộ thực hành mạng truyền thông | Hoàng Thị Thơm | 05/2019-05/2020 |
| 2 | TR2019-13-02 | Xây dựng sổ tay hướng dẫn phân tích công trình kháng chấn bằng phương pháp phổ phản ứng theo TCVN 9386:2012 | Trần Quang Huy | 05/2019-05/2020 |
| 3 | TR2019-13-03 | Tính toán thiết kế mô hình Bardenpho 5 giai đoạn áp dụng để nâng cao hiệu quả xử lý Phospho trong nước thải chế biến thủy sản ở quy mô phòng thí nghiệm | Ngô Phương Linh | 05/2019-05/2020 |
| 4 | TR2019-13-04 | Thiết kế mô hình xử lý nước bằng phương pháp trao đổi ion phục vụ nghiên cứu, giảng dạy chuyên ngành môi trường, Đại học Nha Trang. | Nguyễn Thị Ngọc Thanh | 05/2019-05/2020 |
| 5 | TR2019-13-05 | Nghiên cứu sử dụng tế bào nấm men bao gói tinh dầu Màng tang (Lisea cubeba) định hướng ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản. | Lê Nhã Uyên | 05/2019-05/2020 |
| 6 | TR2019-13-06 | Nghiên cứu chế phẩm vi sinh vật hỗ trợ xử lý mùi và chất thải ở trại chăn nuôi gia súc (thịt heo) | Lê Phương Chung | 05/2019-05/2020 |
| 7 | TR2019-13-07 | Thiết kế, chế tạo máy làm mỏng da trong dây chuyền thuộc da Đà điểu phù hợp điều kiện sản xuất vừa và nhỏ | Ngô Quang Trọng | 05/2019-05/2020 |
| 8 | TR2019-13-08 | Thiết kế, chế tạo mô hình thí nghiệm sử dụng để đo rung động và nhiệt độ ổ lăn phục vụ đào tạo thực hành bảo trì cơ khí | Nguyễn Hữu Thật | 05/2019-05/2020 |
| 9 | TR2019-13-09 | Nghiên cứu topic modeling, thử nghiệm phân lớp tự động các ý kiến phản hồi của người học Trường đại học Nha Trang | Phạm Thị Kim Ngoan | 12/2019-12/2020 |
| 10 | TR2019-13-10 | Đánh giá khả năng làm việc của kết cấu cẩu container chịu tải trọng động đất | Đặng Quốc Mỹ | 05/2019-05/2020 |
| 11 | TR2019-13-11 | Đánh giá những ảnh hưởng tiêu cực của phát triển du lịch đến chất lượng cuộc sống của dân cư ven biển tại Nha Trang | Đoàn Nguyễn Khánh Trân | 05/2019-05/2020 |
| 12 | TR2019-13-12 | Phát triển bền vững nghề nuôi biển tỉnh Khánh Hòa | Tăng Thị Hiền | 05/2019-05/2020 |
| 13 | TR2019-13-13 | Ước lượng hàm sản xuất nghề lưới rê đánh bắt xa bờ tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Ngọc Duy | 12/2019-12/2020 |
| 14 | TR2019-13-14 | Nghiên cứu, đánh giá độ bền kết cấu chân giàn khoan ngoài khơi khi bị tai nạn đâm va bằng phương pháp mô phỏng | Đỗ Quang Thắng | 12/2019-12/2020 |
| 15 | TR2019-13-15 | Thiết kế, chế tạo hệ thống cung cấp đa nhiên liệu cho động cơ xăng một xy lanh cỡ nhỏ | Nguyễn Thanh Tuấn | 12/2019-12/2020 |
| 16 | TR2019-13-16 | Nghiên cứu chế tạo mô hình hệ thống lái điều khiển điện tử phục vụ đào tạo. | Nguyễn Văn Thuần | 12/2019-12/2020 |
| 17 | TR2019-13-17 | Đánh giá tác động của chitin lên đáp ứng miễn dịch của tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | Trần Vĩ Hích | 12/2019-12/2020 |
| 18 | TR2019-13-18 | Đa dạng thành phần loài thực vật đồi La San, Khánh Hoà | Phạm Thị Minh Thu | 12/2019-12/2020 |
| 19 | TR2019-13-19 | Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm nấm Cordyceps militaris trên giá thể tổng hợp có bổ sung rong biển | Khúc Thị An | 12/2019-12/2020 |
| 20 | TR2019-13-20 | Thiết kế, chế tạo thiết bị sấy sử dụng vi sóng kết hợp với sấy lạnh để sấy thực phẩm. | Nguyễn Văn Phúc | 12/2019-12/2020 |
| 21 | TR2019-13-21 | Thiết kế, chế tạo thiết bị làm lạnh nước điều khiển bằng PLC | Huỳnh Văn Thạo | 12/2019-12/2020 |
| 22 | TR2019-13-22 | Thiết kế, chế tạo hệ thống điều khiển của thiết bị cô đặc dịch đạm thủy phân | Vũ Văn Duẩn | 12/2019-12/2020 |
Đề tài năm 2018
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2018-13-01 | Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của cựu sinh viên và nhà tuyển dụng với chất lượng đào tạo: Trường hợp ngành Tài chính – Ngân hàng, Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Thị Kim Dung | 04/2018-04/2019 |
| 2 | TR2018-13-02 | Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân lực các doanh nghiệp bảo hiểm tỉnh Khánh Hoà | Hoàng Văn Tuấn | 04/2018-04/2019 |
| 3 | TR2018-13-03 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ VMS (Vessel Monitoring System) trong công tác quản lý tàu thuyền khai thác thủy sản tỉnh Khánh Hòa | Tô Văn Phương | 04/2018-04/2019 |
| 4 | TR2018-13-04 | Nghiên cứu các giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả dạy và học tiếng Anh không chuyên ngữ tại Trường Đại học Nha Trang theo định hướng của đề án ngoại ngữ quốc gia 2018 – 2025. | Trần Thị Minh Khánh | 04/2018-04/2019 |
| 5 | TR2018-13-05 | Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng học Tiếng Anh thông qua bài tập trực tuyến của sinh viên khối không chuyên ngữ tại trường Đại học Nha Trang | Đặng Kiều Diệp | 04/2018-04/2019 |
| 6 | TR2018-13-06 | Giải pháp nâng cao kết quả học tập các học phần giáo dục đại cương của sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Đỗ Văn Đạo | 04/2018-04/2019 |
| 7 | TR2018-13-07 | Giải pháp về giáo dục và đào tạo trong việc phát triển nhân cách sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Hữu Tâm | 04/2018-04/2019 |
| 8 | TR2018-13-08 | Nghiên cứu chế tạo hạt Chitosan có cấu trúc xốp và đánh giá khả năng hấp phụ ion kim loại nặng, chất màu trong xử lý nước thải | Trần Quang Ngọc | 04/2018-04/2019 |
| 9 | TR2018-13-09 | Ứng dụng Chitosan trong vi nhân giống lan Mokara | Phạm Thị Minh Thu | 04/2018-04/2019 |
| 10 | TR2018-13-10 | Thiết kế mô hình xử lý chất thải hữu cơ thành phân bón phù hợp điều kiện Trường Đại học Nha Trang | Trần Thanh Thư | 04/2018-04/2019 |
| 11 | TR2018-13-11 | Xử lý Phosphorus trong nước thải chế biến thuỷ sản bằng công nghệ sinh học tăng cường(EBPR-Enhanced Biological Phosphorus Removal) thông qua sơ đồ công nghệ Bardenpho 5 pha | Lê Nhật Thành | 04/2018-04/2019 |
| 12 | TR2018-13-12 | Nghiên cứu giải pháp tái chế vật liệu FRP. | Vũ Văn Du | 04/2018-04/2019 |
| 13 | TR2018-13-13 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản gần bờ bằng vật liệu Composite | Nguyễn Văn Hiền | 04/2018-04/2019 |
| 14 | TR2018-13-14 | Nghiên cứu thiết kế - chế tạo bơm hút cá trên các tàu khai thác cá cơm. | Nguyễn Văn Hân | 04/2018-04/2019 |
| 15 | TR2018-13-15 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống trích ly hỗ trợ vi sóng quy mô phòng thí nghiệm phục vụ nghiên cứu của giảng viên và sinh viên Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Văn Tặng | 11/2018-11/2019 |
| 16 | TR2018-13-16 | Xây dựng khóa học trực tuyến Hướng dẫn giảng viên triển khai giảng dạy bằng công cụ Elearning trong đào tạo hỗn hợp (Blended learning) tại trường Đại học Nha Trang. | Nguyễn Thủy Đoan Trang | 11/2018-11/2019 |
| 17 | TR2018-13-17 | Thiết kế, chế tạo tủ sấy đa năng công suất 5-7kg/mẻ phục vụ đào tạo. | Lê Như Chính | 11/2018-11/2019 |
| 18 | TR2018-13-18 | Thiết kế mô hình hệ thống năng lượng điện lai giữa gió và mặt trời phục vụ đào tạo. | Nguyễn Trọng Quỳnh | 11/2018-11/2019 |
| 19 | TR2018-13-19 | Thiết kế, chế tạo mô hình hộp số tự động phục vụ đào tạo tại Trường Đại học Nha Trang | Huỳnh Trọng Chương | 11/2018-11/2019 |
| 20 | TR2018-13-20 | Thiết kế chế tạo thiết bị chẩn đoán kỹ thuật hệ thống phun nhiên liệu của động cơ diesel tàu cá | Hồ Đức Tuấn | 11/2018-11/2019 |
| 21 | TR2018-13-21 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản cá khế vằn Gnathanodon speciosus (forsskal, 1775) | Hứa Thị Ngọc Dung | 11/2018-11/2019 |
| 22 | TR2018-13-22 | Áp dụng kế toán chi phí dòng vật liệu tại Công ty cổ phần 584 Nha Trang. | Lê Thị Thanh Huệ | 11/2018-11/2019 |
| 23 | TR2018-13-23 | Xây dựng phần mềm quản lý phòng máy thực hành tại Trường đại học Nha Trang. | Phạm Thị Thu Thúy | 11/2018-11/2019 |
| 24 | TR2018-13-24 | Nghiên cứu, xây dựng hệ thống bài tập cơ sở công nghệ chế tạo máy | Nguyễn Văn Tường | 11/2018-11/2019 |
Đề tài năm 2017
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2017-13-01 | Nghiên cứu thu nhận dịch đạm thủy phân từ đầu, xương cá tra và ứng dụng trong sản xuất nước mắm | Nguyễn Thị Mỹ Hương | *. Mục tiêu: Thu nhận dịch đạm thủy phân từ đầu, xương cá tra, và xây dựng quy trình sản xuất nước mắm từ dịch đạm thủy phân đầu, xương cá tra. *. Nội dung: - Xác định thành phần hóa học của đầu, xương cá tra. - Nghiên cứu xác định chế độ thủy phân thích hợp để tạo ra dịch đạm thủy phân từ đầu, xương cá tra. - Sản xuất dịch đạm thủy phân từ đầu xương cá tra và kiểm tra, đánh giá chất lượng của dịch đạm thủy phân. - Nghiên cứu xác định chế độ ủ dịch đạm thủy phân từ đầu, xương cá tra trong bã chượp cá cơm để gây hương nước mắm. - Xây dựng quy trình sản xuất nước mắm từ dịch đạm thủy phân đầu, xương cá tra. - Sản xuất nước mắm và đánh giá chất lượng của sản phẩm nước mắm. |
| 2 | TR2017-13-02 | Nghiên cứu thu nhận và xác định tính chất của hydroxyapatit có kích thước nano tách từ xương cá | Nguyễn Văn Hòa | - Chế tạo thành công các hạt nano HA có tính tương thích sinh học cao. Các sản phẩm thu được có tiềm năng ứng dụng trong thực phẩm, dược phẩm và y tế. - Xây dựng được các điều kiện chế tạo sản phẩm có tính kinh tế và có hiệu quả tối ưu. Các sản phẩm có khả năng thương mại hóa. |
| 3 | TR2017-13-03 | Đánh giá hiệu quả bảo hộ của vaccine bất hoạt trong việc phòng bệnh mù mắt do liên cầu khuẩn gây ra ở cá bớp (Rachycentron canadum) nuôi tại Khánh Hòa | Trần Vĩ Hích | Xác định tác nhân vi khuẩn gây bệnh mù mắt ở cá bớp nuôi tại Khánh Hòa và đánh giá hiệu quả bảo hộ của vaccine bất hoạt trong việc phòng bệnh mù mắt do liên cầu khuẩn gây ra ở cá bớp nuôi tại Khánh Hòa |
| 4 | TR2017-13-04 | Xây dựng công thức thức ăn nuôi cá mú chấm đen, Epinephelus malabaricus, trên cơ sở tích hợp những kết quả nghiên cứu theo phương pháp truyền thống và những nghiên cứu bổ sung theo phương pháp mô hình năng lượng sinh học | Lê Anh Tuấn | Lập công thức thức ăn nuôi cá mú chấm đen thương phẩm theo các giai đoạn kích cỡ khác nhau |
| 5 | TR2017-13-05 | Xây dựng quy trình thu nhận chế phẩm từ rong lục võng Ulva reticulata bổ sung vào phân bón hữu cơ nâng cao năng suất rau xanh | Văn Hồng Cầm | - Xây dựng quy trình thu nhận dịch chiết rong biển Ulva reticulata - Đánh giá khả năng sử dụng rong biển Ulva reticulata làm phân bón hữu cơ trên đối tượng rau ngắn ngày. |
| 6 | TR2017-13-06 | Thiết kế, chế tạo băng tải ra liệu cho cân tổ hợp dùng trong chế biến thủy sản | Nguyễn Văn Tường | Thiết kế, chế tạo băng tải ra liệu cho cân tổ hợp dùng trong chế biến thủy sản, giúp hoàn thiện hệ thống cân tổ hợp. |
| 7 | TR2017-13-07 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo rô bốt Delta phục vụ đào tạo | Nguyễn Thiên Chương | Thiết kế và chế tạo rô bốt delta phục vụ đào tạo |
| 8 | TR2017-13-08 | Thiết kế mô hình và mô phỏng hệ thống điều hòa không khí trên ô tô phục vụ đào tạo | Nguyễn Thanh Tuấn | - Xây dựng được các bài thực hành, thực tập phục vụ dạy và học học phần Điều hòa không khí trên ô tô và học phần thực tập Điện - Lạnh chuyên ngành. - Thiết kế chế tạo thành công mô hình mô phỏng dạy học hệ thống điều hòa không khí ô tô với chi phí thấp nhất, trực quan sinh động, dễ dàng vận hành, kiểm tra, sửa chữa. - Bổ sung tài liệu tham khảo trong giảng dạy học phần Điều hòa không khí ô tô, Thiết bị tiện nghi trên ô tô... |
| 9 | TR2017-13-09 | Nghiên cứu các giải pháp tái sử dụng bột đá từ các nhà máy sản xuất, chế biến đá granite thành các sản phẩm cao cấp | Nguyễn Thắng Xiêm | - Nghiên cứu sử dụng bột đá như chất phụ độn để tạo ra sản phẩm vật liệu xây không nung có chất lượng tối ưu nhất: đá nhân tạo giống đá tự nhiên granite, làm gạch trang trí có màu sắc đẹp, gạch lót đường có độ cứng cao. - Tận dụng được nguồn vật liệu thải này (khoảng 50 % trong tổng khối lượng) thành sản phẩm có ích cho xã hội. - Giúp giảm thiểu tình trạng ô nhiễm môi trường quanh khu vực nhà máy sản xuất, chế biến đá granite. |
| 10 | TR2017-13-10 | Nghiên cứu, chế tạo áo phao cứu sinh chống đâm | Dương Tử Tiên | - Thiết kế và chế tạo thiết bị kiểm nghiệm và đánh giá khả năng chịu đâm xuyên của vật liệu và thành phẩm áo phao cứu sinh chống đâm theo tiêu chuẩn quốc tế thông dụng. - Chế tạo các loại vật liệu vừa có tính nổi tương đương áo phao cứu sinh vừa chống đâm trên cơ sở tổ hợp các loại vật liệu thô là các loại tấm vải dệt và không dệt dùng sợi độ bền cao được bán rộng rãi trên thị trường. Từ vật liệu tổ hợp trên, chế tạo hoàn chỉnh 3 sản phẩm áo phao cứu sinh chống đâm đạt tiêu chuẩn. - Kết hợp với Hội nghề cá Việt Nam ứng dụng sản phẩm áo phao cứu sinh chống đâm cho ngư dân đi đánh bắt xa bờ tại những vùng biển của Việt Nam hay xảy ra xung đột dân sự. - Kết hợp với Viện Nghiên cứu chế tạo tàu thủy - Trường Đại học Nha Trang, Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Vân An, với các Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại, .. hoàn thiện công nghệ sản xuất sản phẩm áo phao cứu sinh chống đâm đạt tiêu chuẩn, thương mại hóa sản phẩm cho lực lượng Cảnh sát biển, Công an, Hải quan, bảo vệ…hay người dân dùng bảo vệ tính mạng trong khi làm nhiệm vụ giữ gìn an ninh trật tự cho xã hội. |
| 11 | TR2017-13-11 | Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm kết cấu cánh ngầm cho tàu cánh ngầm từ hợp kim nhôm 5083 bằng kỹ thuật hàn ma sát | Trần Hưng Trà | Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm mô hình kết cấu cánh của tàu cánh ngầm từ hợp kim nhôm 5083 bằng kỹ thuật hàn ma sát với chiều dài cánh 500 mm, rộng 200 mm, tấm vỏ dày 3.0mm, gân gia cường dày 5.0mm. |
| 12 | TR2017-13-12 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất vật liệu xây không nung từ chất thải bùn đỏ của quá trình sản xuất quặng bauxit khu vực Tây Nguyên và tro thải của nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân – Bình Thuận | Trần Doãn Hùng | - Nghiên cứu khả năng ứng dụng của bùn đỏ từ các nhà máy sản xuất quặng bauxit làm dung môi và một phần nguyên liệu đầu vào, sử dụng kết hợp với chất thải công nghiệp (xỉ than và tro bay tại các nhà máy nhiệt điện Bình Thuận) và các khoảng aluminosilicate từ đất đồi để sản xuất gạch không nung. Từ đó góp phần xử lý một phần ô nhiềm môi trường do bùn đỏ gây ra, đồng thời khắc phục tình trạng thu hẹp đất nông nghiệp, hạn chế khí thải và sử dụng nguyên liệu đốt cho sản xuất gạch đất set nung. - Từ kết nghiên cứu ban đầu đề xuất ứng dụng vật liệu xây này vào các công trình xây dựng tại Trường Đại học Nha Trang ở quy mô pilot. |
| 13 | TR2017-13-13 | Xây dựng phần mềm thi trắc nghiệm | Nguyễn Hữu Khôi | Xây dựng phần mềm thi trắc nghiệm áp dụng vào kiểm tra và thi kết thúc học phần tại Trường Đại học Nha Trang |
| 14 | TR2017-13-14 | Nghiên cứu tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên Trường đại học Nha Trang | Trương Hoài Trung | Đề xuất một số giải pháp hoạt động thể thao ngoại khóa để nâng cao ý thức rèn luyện thể chất của sinh viên Trường Đại học Nha Trang. |
| 15 | TR2017-13-15 | Nghiên cứu mô hình kế toán quản trị chi phí của các doanh nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Nha Trang | Phan Thị Dung | Vận dụng các lý thuyết và thực tiễn về KTQTCP để xây dựng mô hình kế toán KTQTCP cho các doanh nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Nha Trang |
| 16 | TR2017-13-16 | Các nhân tố tài chính ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp du lịch tỉnh Khánh Hòa | Võ Văn Cần | Nghiên cứu các nhân tố tài chính ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của các Doanh nghiệp du lịch trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp, giúp các doanh nghiệp kịp thời có những phân bổ nguồn lực tài chính phù hợp với hoạt động kinh doanh của mình, tránh được nguy cơ phá sản, qua đó giúp ngành du lịch tỉnh Khánh Hòa phát triển ngày càng ổn định và bền vững. |
| 17 | TR2017-13-17 | Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp nhà nước ( DNNN) sau cổ phần hóa (CPH) tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa | Chu Thị Lê Dung | Vận dụng các lý thuyết về hiệu quả tài chính doanh nghiệp để đánh giá hiệu quả tài chính của các DNNN đã được CPH tại Khánh Hòa và xác định các nhân tố ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp này. Từ đó, đề xuất các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của các DNNN sau CPH |
| 18 | TR2015-13-18 | Phân khúc thị trường khách du lịch Nga đến Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Văn Ngọc | Vận dụng lý thuyết về phân khúc thị trường để phân nhóm khách du lịch Nga đến Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa theo các tiêu thức như: nhân khẩu học, địa lý, kinh tế - xã hội, tâm lý, hành vi. |
| 19 | TR2017-13-20 | Bảo tồn đa dạng biển và phát triển sinh kế bền vững cho cộng đồng – Nghiên cứu trường hợp đảo Cù Lao Chàm, Quảng Nam | Phạm Thị Thanh Thủy | Nghiên cứu giá trị kinh tế của du lịch đối với cộng đồng địa phương tại khu bảo tồn Vịnh Nha Trang |
| 20 | TR2017-13-21 | Nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính tại trường Đại học Nha Trang | Quách Thị Khánh Ngọc | - Đề xuất giải pháp cải cách thủ tục hành chính tại Trường Đại học Nha Trang thông qua áp dụng mô hình thủ tục hành chính một cửa. - Đề xuất mô hình quản lý: Mô hình tổ chức và hoạt động của bộ phận một cửa. |
| 21 | TR2017-13-22 | Giải pháp nâng cao ý thức chính trị cho sinh viên Trường Đại học Nha Trang giai đoạn hiện nay | Trần Trọng Đạo | - Khảo sát, phân tích, đánh giá tình hình ý thức chính trị của sinh viên Trường Đại học Nha Trang hiện nay, từ đó chỉ ra những ưu điểm, hạn chế và nguyên nhân. - Phân tích, đánh giá những kết quả đạt được, hạn chế của công tác giáo dục chính trị tư tưởng cho sinh viên Trường Đại học Nha Trang những năm qua. - Xây dựng các giải pháp góp phần nâng cao ý thức chính trị cho sinh viên. |
| 22 | TR2017-13-23 | Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tự học của sinh viên trường Đại học Nha Trang | Trần Thị Việt Hoài | Tìm hiểu thực trạng hoạt động tự học, đánh giá nguyên nhân dẫn đến hiệu quả chưa cao của họat động tự học của sinh viên, trên cơ sở đó đưa ra những giải pháp khả thi để năng cao hiệu quả của hoạt động tự học của sinh viên trường Đại học Nha Trang. |
| 23 | TR2017-13-24 | Giải pháp nâng cao chất lượng học tập lý luận chính trị của sinh viên trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Văn Hạnh | Xác định rõ thực trạng, nguyên nhân và giải pháp giúp giảng viên, sinh viên và lãnh đạo nhà trường có những hành động cụ thể góp phần nâng cao hiệu quả học tập các học phần lý luận chính trị cho sinh viên hiện nay. |
| 24 | B2020-TSN-12 | Nghiên cứu tác động của nghề khai thác thuỷ sản bằng lồng dây và đề xuất giải pháp quản lý phù hợp cho khu vực Nam Trung Bộ | TS. Vũ Kế Nghiệp | Lĩnh vực nghiên cứu: Khoa học Nông nghiệp Loại hình nghiên cứu: Ứng dụng Tổ chức chủ trì: Trường Đại học Nha Trang Thời gian thực hiện: 24 tháng (Từ tháng 01/2020 đến tháng 12/2021) |
Đề tài năm 2016
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin |
|---|---|---|---|
| 1 | TR2022-13-01 | Đánh giá tính bền vững của hoạt động nuôi thủy sản ao đìa và khả năng tổn thương sinh kế của hộ nuôi khu vực đầm Nha Phu thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Văn Quỳnh Bôi |
| 2 | TR2022-13-02 | Thử nghiệm nuôi vỗ thành thục, cho sinh sản và ương ấu trùng cá hề Maroon (Premnas biaculeatus Bloch, 1790) | Tôn Nữ Mỹ Nga |
| 3 | TR2022-13-03 | Xây dựng hệ thống thử nghiệm nhận dạng bệnh tôm dựa trên kỹ thuật thị giác máy tính | Nguyễn Đình Hưng |
| 4 | TR2022-13-04 | Xây dựng công cụ hỗ trợ quá trình Tự đánh giá tại Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Hải Triểu |
| 5 | TR2022-13-05 | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả xử lý nitơ của hệ thống xử lý nước thải XLNT 01 – UNINSHIP | Trương Trọng Danh |
| 6 | TR2022-13-06 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dịch chiết tỏi đen lên sinh trưởng và một số chỉ tiêu miễn dịch tự nhiên của cá chim vây vàng (Trachinotus blochii) | Nguyễn Thị Anh Thư |
| 7 | TR2022-13-07 | Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi sinh vật từ hàu Thái Bình Dương Crassostrea gigas nuôi tại Ninh Hoà có tiềm năng ứng dụng làm probiotic | Phạm Thị Minh Hải |
| 8 | TR2022-13-08 | Ứng dụng máy bay không người lái và công nghệ xử lý hình ảnh để kiểm tra khuyết tật công trình | Đặng Quốc Mỹ |
| 9 | TR2022-13-09 | Xây dựng mô hình toán và mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền chất trong tôm sú khi sấy bằng bơm nhiệt kết hợp với vi sóng | Lê Như Chính |
| 10 | TR2022-13-10 | Thiết kế, chế tạo thiết bị sấy thăng hoa để sấy đông trùng hạ thảo | Nguyễn Văn Phúc |
| 11 | TR2022-13-11 | Nghiên cứu chế tạo graphene bằng phương pháp xung điện hóa định hướng ứng dụng trong cảm biến sinh học | Phan Nguyễn Đức Dược |
| 12 | TR2022-13-12 | Nghiên cứu chế biến một số sản phẩm từ trái nhàu | Phạm Văn Đạt |
| 13 | TR2022-13-13 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống điều khiển phanh chống bó cứng phục vụ đào tạo | Vũ Thăng Long |
| 14 | TR2022-13-14 | Áp lực của các bên liên quan và hành vi môi trường của doanh nghiệp tại tỉnh Khánh Hòa | Phạm Thành Thái |
| 15 | TR2022-13-15 | Quá trình trao đổi giá trị giữa người tiêu dùng và thương hiệu trong bối cảnh bán lẻ: khám phá tác động trực tiếp và gián tiếp | Nguyễn Hữu Khôi |
Đề tài năm 2015
| Mã đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Thông tin | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TR2015-13-01 | Nghiên cứu áp dụng mô hình sử dụng lao động có trách nhiệm trong các khách sạn cao cấp trên địa bàn thành phố Nha Trang | Đỗ Thị Thanh Vinh | 05/2015 - 05/2016 |
| 2 | TR2015-13-02 | Ứng dụng công nghệ GIS và công nghệ di động trên điện thoại thông minh hỗ trợ cho tàu cá hoạt động trên biển | Phạm Thị Thu Thúy | 05/2015 - 05/2016 |
| 3 | TR2015-13-03 | Nghiên cứu chiết tách hoạt chất sinh học từ củ hành (Allium Ascalonicum), tỏi (Allium sativum) để bảo quản cá nục | Huỳnh Nguyễn Duy Bảo | 05/2015 - 05/2016 |
| 4 | TR2015-13-04 | Phân lập, tuyển chọn chủng giống nấm men ứng dụng sản xuất đồ uống nước xoài lên men | Nguyễn Thị Thanh Hải | 05/2015 - 05/2016 |
| 5 | TR2015-13-05 | Nghiên cứu tách chiết galactomannan từ một số đối tượng tiềm năng (củ khoai tím, hạt nhãn, hạt chôm chôm) dùng bảo quản sản phẩm hạt điều | Bùi Trần Nữ Thanh Việt | 05/2015 - 05/2016 |
| 6 | TR2015-13-06 | Nghiên cứu hoàn thiện qui trình công nghệ sản xuất nước uống từ lúa đỏ nảy mầm | Vũ Lệ Quyên | 05/2015 - 05/2016 |
| 7 | TR2015-13-07 | Tận dụng nguyên liệu còn lại từ quá trình chế biến cá ngừ đại dương để phát triển một sản phẩm mới: Thịt chà bông | Nguyễn Xuân Duy | 05/2015 - 05/2016 |
| 8 | TR2015-13-08 | Thử nghiệm nuôi thương phẩm tôm thẻ chân trắng Litopenaeus vanamei (Boone, 1931) trong lồng bè nổi tại vũng Ngán, Nha Trang, Khánh Hoà | Nguyễn Đình Huy | 05/2015 - 05/2016 |
| 9 | TR2015-13-09 | Nghiên cứu ảnh hưởng của độc tố ở vi khuẩn lam Microcystis đến chất lượng sinh sản và ấu trùng cá Sọc Ngựa Brachydanio Rerio (Hamilton, 1822) | Nguyễn Thị Thúy | 05/2015 - 05/2016 |
| 10 | TR2015-13-10 | Ảnh hưởng của phương pháp bón phân lên tốc độ sinh trưởng, tỷ lệ khô tươi và màu sắc của rong sụn (Kappaphycus alvarezii) trồng tại Cam Ranh, Khánh Hòa | Phùng Thế Trung | 05/2015 - 05/2016 |
| 11 | TR2015-13-11 | Thiết kế và chế tạo thiết bị cấp liệu tự động dùng robot và công nghệ nhận dạng ảnh cho dây chuyền phân cỡ tôm theo trọng lượng | Nguyễn Văn Tường | 05/2015-05/2016 |
| 12 | TR2015-13-12 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị sấy năng lượng mặt trời kết hợp với bơm nhiệt phục vụ cho công tác đào tạo | Trần Đại Tiến | 05/2015-05/2016 |
| 13 | TR2015-13-13 | Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị đo áp suất cuối kỳ nén có kết nối máy tính để phục vụ công tác chẩn đoán động cơ diesel tàu cá | Phùng Minh Lộc | 05/2015-05/2016 |
| 14 | TR2015-13-14 | Thiết kế, chế tạo mô hình hệ thống phanh thủy khí phục vụ đào tạo ngành Kỹ thuật ô tô | Phạm Tạo | 05/2015-05/2016 |
| 15 | TR2015-13-15 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị xác định chế độ làm việc kinh tế cho môtô xe máy | Đoàn Phước Thọ | 05/2015-05/2016 |
| 16 | TR2015-13-16 | Xây dựng chỉ dẫn thiết kế tường vây chắn đất bằng hàng cọc xi măng đất trong thi công móng nhà cao tầng | Bạch Văn Sỹ | 05/2015-05/2016 |
| 17 | TR2015-13-17 | Xây dựng và triển khai một số giải pháp nhằm phát triển và nâng cao chất lượng hệ thống thông tin trên website của Trường Đại học Nha Trang theo yêu cầu của các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục | Lê Văn Hảo | 08/2015-08/2016 |
PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Trưởng phòng: TS. Vũ Kế Nghiệp
- Tầng 1, Khu nhà Hiệu Bộ
- 02582220747
- [email protected] phongkhcn.ntu.edu.vn
- X
Liên kết
- Tạp chí Khoa học - Công nghệ Thủy sản
- Văn bản quản lý
- Các biểu mẫu
- Nguồn lực KHCN
Từ khóa » đề Tài Nckh Cấp Trường
-
Các đề Tài NCKH Cấp Trường
-
Danh Sách đề Tài NCKH Cấp Trường 2021 - IUH
-
Thực Hiện đề Tài NCKH Cấp Trường (cơ Sở) - CTU
-
Biểu Mẫu đề Tài NCKH Cấp Trường
-
Các đề Tài NCKH Cấp Trường - Khoa Lý Luận Chính Trị
-
Danh Mục đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Cấp Trường Năm 2020
-
THÔNG BÁO VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG ...
-
Cấp Trường – Đề Tài NCKH – Thanh Toán – Phòng QLKH-HTQT
-
Đăng Ký đề Tài NCKH Giảng Viên Cấp Trường Năm 2021 – 2022 - HIU
-
Các đề Tài NCKH Các Cấp - Trường Đại Học Ngoại Thương
-
Đề Tài NCKH - Ctump
-
NCKH Cấp Cơ Sở - Đại Học Thương Mại
-
Đề Tài NCKH Cấp Trường - KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-
QUY TRÌNH NGHIỆM THU ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG