Dễ Thương – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
| Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 năm 2018) |
Sự dễ thương là một thuật ngữ mang tính chủ quan mô tả một dạng hấp dẫn thể chất liên quan tới sự trẻ trung và bề ngoài, cũng như là một khái niệm khoa học và hình mẫu phân tích trong tập tính học, được Konrad Lorenz lần đầu giới thiệu.[2] Lorenz đề xuất khái niệm schema trẻ nhỏ (Kindchenschema), một tập hợp các đặc điểm khuôn mặt và cơ thể khiến một sinh vật trông "dễ thương" và kích hoạt ("giải phóng") ở người khác sự thôi thúc để chăm sóc nó.[3]


Xem thêm
sửa- Đẹp
- Kawaii (sự dễ thương trong văn hóa Nhật Bản)
- Neoteny
Chú thích
sửa- ^ Gould, S.J. (1980)."A Biological Homage to Mickey Mouse" Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2013 tại Wayback Machine, in The Panda's Thumb: More Reflections in Natural History. W.W. Norton & Company.
- ^ Lorenz, Konrad. Studies in Animal and Human Behavior. Cambridge, MA: Harvard Univ Press; 1971
- ^ Glocker ML, Langleben DD, Ruparel K, Loughead JW, Valdez JN, Griffin MD, Sachser N, Gur RC. "Baby schema modulates the brain reward system in nulliparous women." Lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2021 tại Wayback Machine Proc Natl Acad Sci U S A. 2009 Jun 2;106(22):9115–9119.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Dễ Thương Là Tính Từ
-
Dễ Thương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dễ Thương - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Từ điển Tiếng Việt - Dễ Thương Là Gì?
-
Dễ Thương Là Gì, Nghĩa Của Từ Dễ Thương | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dễ Thương" - Là Gì?
-
Dễ Thương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của "dễ Thương" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
'dễ Thương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dể Thương Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Xác định Từ Loại Của Các Từ Sau:niềm Vui,vui Tươi,vui Chơi,yêu Thương ...
-
Phân Biệt Các Danh Từ, động Từ, Tính Từ Dễ Lẫn Lộn
-
Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
120 Tính Từ Mô Tả Người Tính Từ Chỉ Trạng Thái Là Một Mảng Quan ...
-
ĐịNh Nghĩa Dễ Thương TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...