ĐỂ TIẾP KHÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỂ TIẾP KHÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để tiếp kháchto receive gueststo receive visitors

Ví dụ về việc sử dụng Để tiếp khách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Để tiếp khách.For the reception.Hoặc để tiếp khách.Or to receive visitors.Chàng không có tâm trạng nào để tiếp khách.I am in no mood to host guests.Tất cả các tùy chọn này là lý tưởng như một trang trí cho phòngkhách, làm cho nó thoải mái nhất có thể và mời để tiếp khách.All these options are ideal as a decor for the living room,making it as comfortable as possible and inviting to receive guests.Mục đích là để tiếp khách.The intention of it is to receive guests.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiai đoạn tiếp theo chiến lược tiếp thị phương pháp tiếp cận khả năng tiếp cận khả năng giao tiếptiếp nhiên liệu mục tiêu tiếp theo tiếp sau chiến dịch tiếp thị mùa giải tiếp theo HơnSử dụng với trạng từđọc tiếpcắm trực tiếpchuyển đổi trực tiếptiếp bước bình luận trực tiếpgiao tiếp thường xuyên theo dõi trực tiếpgiao tiếp cơ bản tiếp thị hiện đại tiếp nữa HơnSử dụng với động từbước tiếp theo tiếp tục phát triển tiếp tục làm việc tiếp tục sử dụng cấp độ tiếp theo muốn tiếp tục tiếp tục đi tiếp tục mở rộng tiếp tục đọc tiếp tục nói HơnBạn cũng cóthể tận dụng không gian này để tiếp khách.You can also use this space to meet with clients.Tổng ngân sách để tiếp khách;Of the total budget goes to the reception.Tôi đã bảo bà ấy rằng tôikhông chắc ngài đủ sức khỏe để tiếp khách.”.I informed her ladyship that I wasnot sure you were well enough to receive visitors.”.Đây là địa điểm rất thích hợp để tiếp khách với không gian riêng tư.This is also a very suitable place to receive guests with private space.Khách là nhiều hơn chỉ là một phòng để tiếp khách.A studio is way more than just a place to host clients.M có thể phù hợp với một phòng ngủ đầy đủ và một phòng để tiếp khách, nếu bạn khéo léo khoanh vùng không gian và điểm nhấn.M is able to fit into a full-fledged bedroom and a room for receiving guests, if you competently zone the space and place accents.Cảnh quan đã được chuẩn bị chu đáo và thay đổi để tiếp khách. Cái đó.Landscape has been groomed and altered to receive guests. That.Tại phần này của ngôi nhà cóthể sử dụng không gian để tiếp khách, Horta đã phát huy tối đa các kỹ năng của mình như một nhà thiết kế nội thất.In this part of the house,that could also be used for receiving guests, Horta made the maximum of his skills as an interior designer.Bởi theo quan niệm,đây không phải là một ngày thích hợp để tiếp khách hoặc tới thăm ai đó.This is not an appropriate day to greet guests or visit someone.Ở khu vực trung tâm của Yurt sẽ có lò sưởi,bếp hoặc một bàn thấp để tiếp khách.The centre of the yurt is a fireplace, a stove,or a low table to welcome guests.Vịnh trung tâm của ngôi nhà này phục vụ như một nơi để tiếp khách và cho bàn thờ tổ tiên.The central bay of the house serves as a place for receiving guests and for the ancestor altar.Nơi này không chỉ dành cho các cuộc họp mặt gia đình vàgiải trí, mà còn để tiếp khách.This place is not only for family gatherings and recreation,but also for receiving guests.Văn phòng đại diện củatổng thống được dự định để tiếp khách và gặp gỡ các nhà lãnh đạo nước ngoài, đàm phán và trình bày các giải thưởng nhà nước cao.The representative office of the president is intended for receptions and meetings of leaders of foreign countries, negotiations and presentation of high state awards.Tức du khách không chỉ được ngủ, nghỉ,mà còn có không gian để tiếp khách, nấu ăn….Visitors not only sleep, but also have space to receive guests, cook….Ở giữa làng là Rong( xã House),một tòa nhà lớn và đẹp dùng để tiếp khách, tổ chức các cuộc họp, các nghi lễ và các buổi biểu diễn văn hóa.In the middle of the village is the Rong(Communal House),a large and beautiful building used for the reception of guests, to hold meetings, rituals and cultural performances.Ngoài ra, trong ngày Tết của người Trung khôngthể thiếu khay đựng các loại bánh kẹo, mứt, hạt dưa để tiếp khách.In addition, the trays for containing candies, jam,melon seeds to receive the guests are indispensable during Chinese new year festival.Ngay cả trong một căn hộ thành phố nhỏ, bạn hoàn toàn có thểtrang bị một căn phòng để tiếp khách mà không cần liên hệ với nhà thiết kế.Even in a small city apartment,you can perfectly furnish the room to receive guests without hiring a designer.Kể từ khi không gian không cho phép thêm nhiều bức tường, các nhà thiết kế phải đối mặt với thách thức trong việc cung cấp người cư ngụ có một không gian riêng tư,trong khi vẫn Giao đất một khu vực để tiếp khách.Since the space does not allow for the addition of more walls, designers face the challenge of providing occupants with a private space,while still allotting an area to receive visitors.Sau khi tàu USS phục hồi New Orleans phi hành đoàn đã bay đến sân bayquốc tế Pago Pago ở Tafuna để tiếp khách trước khi bay trên máy bay chở hàng C- 141 tới Honolulu.After recovery by the ship USS New Orleans, the crew was flown toPago Pago International Airport in Tafuna for a reception before being flown on a C-141 cargo plane to Honolulu.Cảng Moresby và cơ sở hạ tầng du lịch của nó Trong phần mở rộng của Papua New Guinea, ngoại trừ một số khu phức hợp dulịch khá độc đáo, sự thật là Port Moresby là nơi tốt nhất để tiếp khách.Port Moresby and its tourist infrastructure Within the extension of Papua New Guinea, with the exception of some quite exclusive tourist complexes,the truth is that Port Moresby is the best place to receive visitors.SADR CITY, Iraq- Vào buổi sáng, người chađược xây dựng thẳng thắn của bốn người mặc áo choàng bộ lạc để tiếp khách trong khu vườn của mình, nhưng đến đầu giờ chiều, anh ta mặc quần jean, đi du lịch, cầm điện thoại di động trong một tay và danh sách việc cần làm trong đầu của anh ấy.SADR CITY, Iraq- In the morning,the squarely built father of four wore flowing tribal robes to receive visitors in his garden, but by early afternoon he was in jeans, traveling light, his cellphone in one hand and his to-do list in his head.Bà kịp nghĩ rằng không, rằng hãy trở lại một ngày khác vào giờ thích hợp hơn,rằng bà chưa có điều kiện để tiếp khách, rằng chẳng có gì cần phải nói.She thought no, he should come back another day at a more appropriate hour,she was in no condition to receive visitors, there was nothing to talk about.Gadhafi vẫn tiếp tục là một nhân vật gây nhiều tranh cãi và lập dị, người luôn di chuyển với một đội vệ sĩ nữ, mặc những bộ y phục đầy màu sắc hoặc những bộ quân phục với đầy huychương, và trong các chuyến đi nước ngoài, ông đều cho dựng một căn lều kiểu Bedouin để tiếp khách.Gadhafi remained a deeply controversial figure, who traveled with a contingent of female bodyguards, wore colorful robes and hats or military uniforms covered with medals,and on trips abroad set up a Bedouin-style tent to receive guests.Tetrix tương tự, chẳng hạn, không thể nhiễm độc bọ nếu không có thiết bị bảo vệ cá nhân đặc biệt và Sinuzan sẽ để lại mùi hôi đến mức phòng khách sạnkhông thể được sử dụng để tiếp khách trong vài ngày sau khi sử dụng.The same Tetrix, for example, can not bug bugs without special personal protective equipment, and the Sinuzan will leave behind such a smell that the hotelroom can not be used for tourists reception several days after its application.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0219

Từng chữ dịch

đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order fortiếpdanh từtiếptiếptính từnexttiếpđộng từcontinuegotiếptrạng từfurtherkháchdanh từclientpassengerobjectivehotelguests để tìm chúngđệ trình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh để tiếp khách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiep Khach Tieng Anh La Gi