DỄ TIÊU HÓA HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
DỄ TIÊU HÓA HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dễ tiêu hóa hơn
more digestible
dễ tiêu hóa hơndễ hiểu hơnare easier to digestis more easily digestedis easier to digestbe easier to digestare more easily digestedeasily digestible than
{-}
Phong cách/chủ đề:
Such food is more nutritious and easy to digest.Thức ăn sẽ dễ tiêu hóa hơn, không nằm ở hông và eo.
Food will be easier to digest, not laying on the hips and waist.Tóm tắt: Nấu trứng làm cho protein trong trứng dễ tiêu hóa hơn.
Bottom Line: Cooking eggs makes the protein in them more digestible.Sữa dê dễ tiêu hóa hơn nên bạn có thể chọn làm sản phẩm thay thế.
Goat milk is easier to digest so you can choose it as a substitute.Các nghiên cứu cho thấy nó trở nên dễ tiêu hóa hơn khi được làm nóng( 3).
Studies have shown it becomes more digestible when it's heated(3).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhóa học vũ khí hóa học hệ thống tiêu hóachống lão hóaquá trình oxy hóaquá trình tiến hóahóa lỏng quá trình tiêu hóahội chứng chuyển hóakháng hóa chất HơnSử dụng với trạng từlão hóa nhanh hơn nhiễm toan chuyển hóatiêu hóa phổ biến Sử dụng với động từđơn giản hóađồng bộ hóacá nhân hóabình thường hóabị vô hiệu hóatự do hóahợp lý hóatư nhân hóaquân sự hóatrực quan hóaHơnTuy nhiên không có chứng cứthực tiễn là loại sữa này dễ tiêu hóa hơn.
However, there's no firm evidence that this milk is easier to digest.Chất lỏng dễ tiêu hóa hơn và không vứt bỏ dạ dày của bạn nhiều như các bữa ăn đặc.
Liquids are easier to digest and don't pouch out your stomach as much as solid meals.Do đó, có lẽ những linh hồn có cùng bản chất sẽ dễ tiêu hóa hơn.
Thus, it would seem that souls of the same nature are more easily digested.Tuy nhiên, carbohydrate phức tạp như ngũ cốc dễ tiêu hóa hơn khi chúng được nấu chín.
However, complex carbohydrates such as grains are more digestible when they are cooked.Những người có chuỗi ngắn hoặc trung bình, như sữa dê, dễ tiêu hóa hơn.
Those with short or medium chains, like goat's milk, are easier to digest.Chúng dễ tiêu hóa hơn nhiều loại ngũ cốc khác, nhưng con chó không có nhiều lợi ích từ gạo.
They are easier to digest than many other grains, but the dog does not have much benefit from rice.Nói cách khác, protein trong trứng nấu chín dễ tiêu hóa hơn 80%.
To put it another way,the protein found in cooked eggs is 80 percent more digestible.Bởi vì chúng dễ tiêu hóa hơn, nhưng lại cung cấp nhiều chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho trẻ.
They are easier to digest, yet they offer nutrients to give your child energy.Thành phần và cấu trúc của sữa dê cũng tương tự nhưsữa mẹ và do đó dễ tiêu hóa hơn.
The composition and structure of goat milk is similar to breastmilk and so it's easier to digest.Đây có lẽ làmột nỗ lực để làm cho Facebook dễ tiêu hóa hơn sau khi bị nhiễm Cambridge Analytica.
It's probably an attempt to make Facebook easier to digest after getting infected with Cambridge Analytica.Collagen dạng nước dễ tiêu hóa hơn vì trọng lượng phân tử thấp và được hấp thụ trong vòng 30 phút.
Collagen is more easily digested in the hydrolyzed form because of its low molecular weight and is absorbed within 30 minutes.Hạt chưa chín chứa các chất dinh dưỡng tương tự như hạt chín nhưng có hàm lượng vitamin A vàC cao hơn và dễ tiêu hóa hơn.
Immature seed contains similar nutrients to mature seed but are higher in vitamins A andC and are easier to digest.Làm cho các so sánh phức tạp của dữ liệu dễ tiêu hóa hơn với một trong các mẫu biểu đồ cột chuyên nghiệp của chúng tôi.
Make complex comparisons of data easy to digest with one of our professional bar chart templates.Nhẹ hơn và dễ tiêu hóa hơn cà phê bình thường, hỗn hợp này đặc biệt phù hợp với những người không dung nạp caffeine.
Lighter and more easily digestible than normal coffee, this blend is particularly suitable for those who cannot tolerate caffeine.Protein từ nguồn động vật thường là dễ tiêu hóa hơn protein thực vật, chẳng hạn như từ ngũ cốc và cây họ đậu.
Protein from animal sources is usually easier to digest than plant-based protein, such as from grains and legumes.Vì vậy, tốt nhất là nênkết hợp một kế hoạch chế độ ăn kiêng trong đó có carbohydrate dễ tiêu hóa hơn như gạo và chuối.
So, it is best toincorporate a diet plan in which there are carbohydrates which are easier to digest like rice and bananas.Thuốc collagen thủy phân dễ tiêu hóa hơn vì trọng lượng phân tử thấp và được tiếp nhận trong vòng 30 phút.
Collagen is more easily digested in the hydrolyzed form because of its low molecular weight and is absorbed within 30 minutes.Có một số bằng chứng cho thấy sữa dê có thể tương thích với nhu cầu dinh dưỡng của con người hơn vàcó thể dễ tiêu hóa hơn.
There is some evidence that goat's milk may be more compatible with human nutritional needs,and may be easier to digest.Nhưng vì sữa mẹ dễ tiêu hóa hơn sữa công thức, bé bú sữa mẹ sẽ ăn thường xuyên hơn bé bú bình.
But because breast milk is more easily digested than formula, breastfed babies often eatmore frequently than bottle-fed babies.Các loại dưa leo này thườngđược gọi là dưa leo“ không ợ ra”, vì người ta cảm thấy chúng dễ tiêu hóa hơn những loại dưa leo khác.
These varieties are oftenreferred to as"burpless" cucumbers since people find them easier to digest than the other varieties of cucumbers.Nó cũng được biết là dễ tiêu hóa hơn sữa do sự phân hủy một phần protein, chẳng hạn như casein, bởi các vi khuẩn lên men.
It is also known to be more easily digestible than milk due to the partial breakdown of proteins, such as casein, by the fermenting bacteria.Do không bị biến đổi do nấu nướng nên rau quả sống giàu enzym hơn,khiến chúng dễ tiêu hóa hơn và thân thiện với cơ thể hơn..
Do not be altered by cooking up more enzyme-rich raw vegetables,making them more digestible and more body-friendly.Nội dung trực quan không chỉ dễ tiêu hóa hơn văn bản thuần túy mà còn làm tăng số lượng chia sẻ phương tiện truyền thông xã hội bạn nhận được.
Visual content is not only more digestible than plain text, but it also increases the number of social media shares you get.Do đó, quá trình hành động rõ ràng có thể phải được sửa đổi hoặc chia thành các bộ phận thànhphần nhỏ hơn để chúng trở nên dễ tiêu hóa hơn.
Therefore, that clear course of action may have to be modified,or broken into smaller component parts so that they become more digestible.Các loại thựcphẩm được liệt kê dưới đây thường dễ tiêu hóa hơn các thực phẩm phức tạp hơn, có lượng năng lượng lớn hơn để phá vỡ.
The foods listed below are usually more easily digested than other, more complex foods that take larger amounts of the body's energy to break down.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 77, Thời gian: 0.0234 ![]()
dễ tiêu hóadễ tìm

Tiếng việt-Tiếng anh
dễ tiêu hóa hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dễ tiêu hóa hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dễtrạng từeasilydễđộng từeasedễis easydễtính từvulnerablesusceptibletiêuđộng từspendtiêudanh từpeppertargettiêutính từfocalstandardhóadanh từhóachemicalchemistryculturehoahơntrạng từmorefurtherhơnrather thanTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dễ Tiêu Hóa Tiếng Anh Là Gì
-
Dễ Tiêu Hoá In English - Glosbe Dictionary
-
DỄ TIÊU HÓA In English Translation - Tr-ex
-
TIÊU HÓA - Translation In English
-
Nghĩa Của "tiêu Hóa được" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ Tiêu Hoá Bằng Tiếng Anh
-
HỆ TIÊU HÓA In English Translation - MarvelVietnam
-
DIGESTION | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Từ Vựng - TFlat
-
Hội Chứng Ruột Kích Thích (IBS) | Bệnh Viện Gleneagles, Singapore
-
Tiêu Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bị đầy Bụng Khó Tiêu Phải Làm Sao để Chữa Trị? - Hello Doctor
-
Rối Loạn Tiêu Hóa: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị | Medlatec
-
Tổng Quan Về Kém Hấp Thu - Rối Loạn Tiêu Hóa - Cẩm Nang MSD