ĐỂ TRÁNH SỰ NHẦM LẪN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐỂ TRÁNH SỰ NHẦM LẪN " in English? để tránh sự nhầm lẫn
to avoid confusion
để tránh nhầm lẫnđể tránh lẫn lộn
{-}
Style/topic:
In order to avoid misunderstandings, all.Bạn tháo ra và đánh dấu lại để tránh sự nhầm lẫn.
Sign out and login again to avoid confusion.Để tránh sự nhầm lẫn, Louis B.
To avoid confusion over pronunciation, Louis B.Tính từ sởhữu chỉ được sử dụng để tránh sự nhầm lẫn.
Composed names were only used to avoid confusion.Để tránh sự nhầm lẫn, Louis B.
In order to avoid confusion over pronunciation, Louis B.Một lựa chọn nhỏ để tránh sự nhầm lẫn, mặc dù thực tế là thị trường là rất lớn.
A small selection to avoid confusion despite the fact that the market is huge.Để tránh sự nhầm lẫn Sociedad de Futbol được thành lập vào ngày 07 tháng 9 năm 1909.
Out of the confusion, the Sociedad de Futbol was formed on 7 September 1909.Vì mới bắt đầu chấm công, bạn sẽ cầnphải đưa ra các quy định rõ ràng cụ thể để tránh sự nhầm lẫn trong tương lai.
As you get started with time tracking,you need to establish some clear rules to avoid confusion in the future.Để tránh sự nhầm lẫn, Louis B. Mayer của hãng MGM đã mô tả tên bà là" Kerr vần với Star!".
To avoid confusion over pronunciation, Louis B. Mayer of MGM billed her as"Kerr rhymes with Star!".Bản văn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm tra lương tâm cũng nhưsự cần thiết để tránh sự nhầm lẫn về giáo huấn cuả Giáo Hội.
The document stressed the importance of theexamination of conscience as well as the need to avoid confusion about Church teaching.Để tránh sự nhầm lẫn của việc gộp tất cả các thanh kiếm lại với nhau, một số sẽ phân loại các thanh kiếm đó theo chức năng và cách sử dụng của chúng.
In order to avoid the confusion of lumping all swords together, some categorize such swords by their function and use.Trước khi đi sâu vào sự phức tạp của chiến lược marketing cross- channel,hãy xem lại vài thuật ngữ cơ bản để tránh sự nhầm lẫn.
Before we dive into the intricacies of cross-channel marketing strategies,let's review some basic terminology, to avoid any confusion.Các điểm cuối cung cấp cho các nhà phát triển đồng nghiệp một đường dẫn để tránh sự nhầm lẫn và phỏng đoán, dẫn đến quá trình phát triển API mượt mà hơn nhiều.
Endpoints provide fellow developers a path to follow that avoids confusion and guesswork, leading to a much smoother API development process.Tuy nhiên, sau yêu cầu từ Björn Ulvaeus và Benny Andersson của ABBA,ban nhạc được đổi tên thành A* Teens để tránh sự nhầm lẫn[ 2].
However, upon the request of Björn Ulvaeus and Benny Andersson of ABBA,the group's name was changed to the A*Teens to avoid confusion.Nghệ danh của ông sau này trở thành" Henry Harry Morgan" vàcuối cùng là Harry Morgan, để tránh sự nhầm lẫn với diễn viên hài nổi tiếng có cùng tên.
His screen name later would become"Henry'Harry' Morgan" andeventually Harry Morgan, to avoid confusion with the then-popular humorist of the same name.Khái niệm timeshare đã phổ biến trên thế giới tuy nhiên khái niệm này còn khá mớiở Việt Nam nên cần sự hiểu rõ để tránh sự nhầm lẫn.
The concept of timeshare is popular in the world but this concept is quitenew in Vietnam so need to understand to avoid confusion.Mẹ của anh ban đầu đặt tên anh là David Dwight nhưngđảo ngược hai tên sau khi sinh để tránh sự nhầm lẫn khi có hai Davids trong gia đình.
His mother originally named him David Dwight butreversed the two names after his birth to avoid the confusion of having two Davids in the family.Trước khi đi sâu vào sự phức tạp của chiến lược marketing cross- channel, hãy xem lại tài trợ chuỗi cungứng vài thuật ngữ cơ bản để tránh sự nhầm lẫn.
Before we dive into the intricacies of cross-channel marketing strategies,let's review some basic terminology, to avoid any confusion.Mẹ của anh ban đầu đặt tên anh là David Dwight nhưngđảo ngược hai tên sau khi sinh để tránh sự nhầm lẫn khi có hai Davids trong gia đình.
He was originally named David Dwight buthis mother reversed the names shortly after birth to avoid the confusion of having two Davids in the house.Thường kết quả sẽ không được phản biện hay phân tích trong phần này nhưng bạn có thể vẫnphải giải thích một vài phát hiện của mình để tránh sự nhầm lẫn.
Usually the results are not discussed or analyzed in this section butyou may have to explain some of your findings to avoid misunderstandings.Để tránh sự nhầm lẫn của các chuyến tàu lập kế hoạch trong khung thời gian chặt chẽ của chúng tôi chỉ 8 ngày, chúng tôi đã chọn cho tuyến đường sắt Nhật Bản( JR) 7 ngày.
To avoid the confusion of planning trains given our tight time frame of only 8 days, we opted for the 7-day Japan Rail(JR) pass.Hãy cố gắng đảm bảo rằng ngày ghi trên lá thư và ngày nhận được là một vàgiống nhau để tránh sự nhầm lẫn về ngày từ chức có hiệu lực.
Try to make sure that the date on the letter and the date it is received are one andthe same to avoid any confusion over effective date of resignation.Vâng, Trojan thay đổi giátrị SG của dòng cao cấp tháng 3 năm 2012 để tránh sự nhầm lẫn về giá trị SG chính xác cho các dòng cao cấp so với các dòng Signature.
Yes, Trojan changed SGvalues of the Premium Line in March 2012 to avoid confusion over correct SG values for the Premium Line compared to the Signature Line.Cuối cùng là hòn đảo lớn nhất trong nhóm; vật ấy thường được gọi là' bigisland' hay' hawai' i island' để tránh sự nhầm lẫn với nhà nước hay quần đảo.
The last is the largest island in the group, so it is oftencalled the"Big Island" or"Hawaiʻi Island" to avoid confusion with the state or archipelago.Tuy nhiên, để tránh sự nhầm lẫn từ khách truy cập trung tâm mua sắm, việc sử dụng đánh số sàn của ban quản lý trong quảng cáo là phổ biến hơn so với quảng cáo được đăng trong thang máy.
However, in order to avoid confusion from mall visitors, the usage of the management's floor numbering in advertising is more prevalent than the one posted in the elevators.Nghệ danh của ông sau này trở thành" Henry HarryMorgan" và cuối cùng là Harry Morgan, để tránh sự nhầm lẫn với diễn viên hài nổi tiếng có cùng tên.
He did use the screen name"Henry Morgan" at firstthen later changed it to Harry Morgan to avoid confusion with a popular humorist with the same name.Kelley( tên đầy đủông sẽ được sử dụng để tránh sự nhầm lẫn với tên“ Kelley” để chỉ đến David H. Kelly trong suốt bài viết), đã sử dụng một chương trình máy tính để phân tích thêm về những điểm tương đồng giữa hai hệ thống lịch.
Kelley(his whole name will be used to avoid confusion throughout the article;“Kelley” will only be usedto refer to David H. Kelley), has used a computer program to further analyze the similarities between the two calendar systems.Để tránh sự nhầm lẫn, một bản chữ cái chính tả thường được dùng để đánh vần các phần của một thông điệp có các số và chữ, bởi vì nhiều chữ cái có phát âm gần giống nhau, ví dụ như" n" và" m" hay" f" và" s"; khả năng gây nhầm lẫn tăng cao nếu sự nhiễu tĩnh hay các loại nhiễu loạn khác đang có mặt.
A spelling alphabet is used to spell parts of a message containing letters andnumbers to avoid confusion, because many letters sound similar, for instance"n" and"m" or"f" and"s"; the potential for confusion increases if static or other interference is present.Display more examples
Results: 28, Time: 0.0336 ![]()

Vietnamese-English
để tránh sự nhầm lẫn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Để tránh sự nhầm lẫn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đểprepositionforđểparticletođểverbletđểin orderđểadverbsotránhverbavoidpreventtránhnounavoidancerefraintránhadverbawaysựprepositionofsựpronounitstheirhisTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » để Tránh Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì
-
ĐỂ TRÁNH NHẦM LẪN In English Translation - Tr-ex
-
Glosbe - Nhầm Lẫn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Phân Biệt Lay Và Lie Trong Tiếng Anh để Tránh Nhầm Lẫn - Ecorp English
-
Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
10 Từ Tiếng Anh Dễ Gây Nhầm Lẫn Và Cách Tránh Lỗi Sai - Du Học AMEC
-
Phân Biệt 5 Cấu Trúc Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
Phân Biệt Những Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh ( Part 1) - Langmaster
-
PHẦN 1 - NHỮNG TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
-
Những Cặp Từ Tiếng Anh Dễ Gây Nhầm Lẫn - Pasal
-
Các Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Những Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nhầm Lẫn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Các Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Phân Biệt Các Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh