ĐỂ TRỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỂ TRỐNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từđể trống
empty
rỗngbỏ trốngtrống vắngsuôngkhôngđể trốngvắngblank
trốngtrắngrỗngleft empty
để trốngvacant
trốngbỏ hoangrỗngvị trí bị bỏ trốngfree
miễn phítự dogiải phóngrảnhgiải thoátthoátleave empty
để trốngto drum
để trống lêndrumvacated
bỏ trốngrời khỏidọn ra khỏirời bỏra khỏihuỷ bỏrút khỏi
{-}
Phong cách/chủ đề:
(may be left empty).Để trống để ẩn.
Leave blank to hide.Bạn sẽ không để trống.
You will not leave empty.Để trống nếu bạn là một người đàn ông.
Leave this empty if you are a human.Phía ngai vàng để trống.
Leave the throne vacant.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrống quay đánh trống ngực trống trộn Sử dụng với trạng từbỏ trốngchơi trốngquay trốngĐiều này cũng có thể được để trống.
This may also be left empty.In Directory: để trống.
In Directory: leave empty.Thời gian đăng không được để trống!
Ground time should not be free!Để trống để yêu cầu mật khẩu.
Leave blank to not require password.Giá trị xây dựng không thể để trống.
Building value cannot be empty.Sitemap:( để trống nếu bạn không có).
Sitemap:(leave blank if you don't have).Trang này được cố tình để trống.
This page is intentionally left empty.Để trống để bao gồm tất cả các trang.
Leave blank to include all pages.Còn tòa nhà thứ hai thì vẫn để trống.
The second building remains vacant.Sơ đồ trang web:( để trống nếu bạn không có).
Sitemap:(leave blank if you don't have).Trường Số điện thoại không thể để trống.
Phone number field cannot be empty.Sơ đồ trang web:( để trống nếu bạn không có).
Web Page:(Leave empty if you do not have one).Nó khá rõ ràng những lĩnh vực được để trống.
It's obvious what items are free.Để trống trong điều kiện này trong vài giờ.
Leave the blank in this condition for several hours.Có sẵn kẹp cố định dây để trống.
Rope to drum fixing clamp provided is available.Vui lòng để trống nếu bạn không có mã ưu đãi.
Leave this blank if you do not have a promotion code.Trang chủ Nộidung giá trị không thể để trống.
Home Content value cannot be empty.Sau bốn năm để trống, Roy Disney đã lên nắm chức danh này.
After a four-year vacancy, Roy O. Disney assumed the Chairmanship.Vị trí trung tâm của ngôi nhà nên để trống.
The center of the house should be empty.Mật khẩu không được để trống và phải dài ít nhất 6 kí tự.
Password field is required and must contain at least six characters.Tầng dưới là 4 trụ gạch, 4 phía để trống.
Downstairs are 4 brick bricks, 4 sides are empty.Hãy chắc chắn rằng bình hoa được để trống để thu thập chi.
Make sure the vase is left empty to collect chi.Cuốn sách sẽ vẫn ở đó nhưng bìa sẽ được để trống.
The book will still be there but cover will be blank.Tuy nhiên, không gian cho mã PIN 2009 nên để trống.
However, the space for the 2009 PIN should be left blank.Mỗi kết thúc được đánh dấu bằng một số nơi hoặc là để trống.
Each end is marked with a number of spots or is blank.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 370, Thời gian: 0.0365 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
để trống English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Để trống trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
được để trốngbe emptybe left blankwas freekhoảng trống để lạivoid leftthe vacuum leftTừng chữ dịch
đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order fortrốngđộng từdrumtrốngtính từemptyblankvacantfree STừ đồng nghĩa của Để trống
rỗng bỏ trống trắng blank empty trống vắng suông không vắngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dề Trong Tiếng Anh
-
Glosbe - đè In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DỄ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "để" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
đè Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Của De- Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Tạp Dề" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Dễ Và Khó - Easy And Difficult (phần 1) - Leerit
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi
-
Tổng Hợp Các Loại Mệnh đề Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Mệnh Đề Trong Câu Tiếng Anh đầy đủ Và đơn Giản Nhất - VOCA.VN
-
Tổng Hợp đầy đủ Nhất Về Các Loại Mệnh đề Trong Tiếng Anh
-
Cách Sử Dụng Từ điển Tiếng Anh Học Thuật - British Council