Tiếng vui hoà. 【喈喈】dê dê [jiejie] (văn) ① Ngân nga, rập rình, xập xình, êm tai: 鐘鼓喈喈 Chuông trống ngân nga, chuông trống vui hoà (nhịp nhàng);
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: đê. ... Như chữ Đê 低 — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú — Một âm là Để. Xem Để. Tự hình 3 ... Tục viết là 堤.
Xem chi tiết »
Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải ...
Xem chi tiết »
16 May 2018 · Miêu đầu ưng là con chim ưng có đầu mèo. Cua - Giải, Bàng Giải Cừu, trừu - Miên Dương, Miên là cây bông có sợi để làm sợi bông, Dương là con dê ...
Xem chi tiết »
Chữ NômSửa đổi · 喈: dê, giai · 移: dời, rơi, di, dê, dầy, rời, giay, dơi, xỉ, dây, day, gie.
Xem chi tiết »
Các chữ Hán có phiên âm thành “để” ... Cách viết từ này trong chữ Nôm ... để quyển sách lên bàn: tiền để trong túi áo: để ngoài tai những lời dị nghị.
Xem chi tiết »
어떤 사람이 재물을 도둑의 면전에 두는 것을 비유. 간수하고 지키기 힘드는 일을 비유. TỪ ĐIỂN VIỆT-HÀN by HUFS Press. Nội dung 740. 쉬운. dễ. Phát âm.
Xem chi tiết »
Có loại vay mượn để lấp ô trống khi tiếng Việt chưa có sẵn các từ tương ứng (hoặc nếu có thì bị hạn chế bởi sức biểu hiện khái quát không cao ví dụ: đầu, ...
Xem chi tiết »
Trong kho tàng chữ Hán-Việt của người Việt Nam, có khoảng ba ngàn (3000) từ ... yếu" để hỗ trợ cho các bạn tìm hiểu và học hỏi thêm về mảng từ Hán-Việt.
Xem chi tiết »
'Từ điển học tiếng Hàn – tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia' là từ điển song ngữ dùng để học tiếng Hàn, được biên soạn bằng cách dịch 'Từ điển tiếng Hàn ...
Xem chi tiết »
17 May 2021 · Hồ Xuân Tuyên, hiện tượng mượn tiếng nước ngoài để làm phong phú thêm tiếng nước ta là chuyện không lạ của mọi ngôn ngữ trên thế giới. Tiếng ...
Xem chi tiết »
13 Şub 2015 · Vì thế người Việt cổ có niên lịch, năm tháng mang tên bằng tiếng Việt ... Hán ngữ Yang, Dương, Dê (ảnh của tác giả chụp tại thương xá Tang ở ...
Xem chi tiết »
19 Ağu 2020 · Nhưng có lẽ từ này ít thông dụng trong tiếng Việt, không phổ biến nên ít người biết để sử dụng. Tương tự, có lần anh trưởng phòng hành chính ...
Xem chi tiết »
15 Kas 2020 · Dép là một từ Việt gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ [屧], mà âm Hán Việt là tiếp, có nghĩa là “guốc gỗ” (mộc kích [木屐]); “đế bằng gỗ ...
Xem chi tiết »
Thành ngữ gốc Hán dùng để chỉ những kết cấu ngôn ngữ rất ổn định, phổ thông, cô đọng về mặt ngữ nghĩa thịnh hành trong tiếng Hán, được du nhập vào tiếng ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Dê Trong Tiếng Hán Việt
Thông tin và kiến thức về chủ đề dê trong tiếng hán việt hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu