Tra Từ: Dê - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
![]()
Có 1 kết quả:
喈 dê1/1
喈dê [giai]
U+5588, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
vui vẻTừ điển Thiều Chửu
① Tiếng vui vẻ, như cổ chung dê dê 鼔鍾喈喈 chuông trống vui hoà (nhịp nhàng).Từ điển Trần Văn Chánh
Tiếng vui hoà. 【喈喈】dê dê [jiejie] (văn) ① Ngân nga, rập rình, xập xình, êm tai: 鐘鼓喈喈 Chuông trống ngân nga, chuông trống vui hoà (nhịp nhàng); ② Te te, ó o, líu lo (chỉ tiếng chim hót, gà gáy): 雞鳴喈喈 Gà gáy te te.Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc phong 2 - 北風 2 (Khổng Tử)• Cát đàm 1 - 葛覃 1 (Khổng Tử)• Chưng dân 8 - 烝民 8 (Khổng Tử)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 09 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其九 (Trịnh Hoài Đức)• Phong vũ 1 - 風雨 1 (Khổng Tử)• Quyền a 9 - 卷阿 9 (Khổng Tử)• Thiên quân thái nhiên phú - 天君泰然賦 (Ngô Thì Nhậm)• Vịnh bách thiệt - 詠百舌 (Nguyễn Văn Giao)• Vọng hải triều - 望海潮 (Tần Quán)• Xuất xa 6 - 出車 6 (Khổng Tử)Từ khóa » Dê Trong Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: đê - Từ điển Hán Nôm
-
Dê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tên Một Số Con Vật Bằng Tiếng Hán Việt - Minh Đức
-
Dê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Để - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dê - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
TÊN NÔM NA MÁCH QUÉ CỦA 12 CON GIÁP: MÙI LÀ CON MŨI ...
-
Tiếng Nước Tôi: Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt - Tuổi Trẻ Online
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ Nguyên Của Tên Một Số đồ Dùng để Mang/đi ...
-
Thành Ngữ Gốc Hán Trong Tiếng Việt - Wikipedia