đế Vương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đế vương
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đế vương tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đế vương trong tiếng Trung và cách phát âm đế vương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đế vương tiếng Trung nghĩa là gì.
đế vương (phát âm có thể chưa chuẩn)
帝王 《指君主国的最高统治者。》黄 《指黄帝, 中国古代传说中的帝王。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 帝王 《指君主国的最高统治者。》黄 《指黄帝, 中国古代传说中的帝王。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đế vương hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- gầy gò tiếng Trung là gì?
- cành chiết tiếng Trung là gì?
- thú tội tiếng Trung là gì?
- vệ tinh phát thanh tiếng Trung là gì?
- không đâu vào đâu tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đế vương trong tiếng Trung
帝王 《指君主国的最高统治者。》黄 《指黄帝, 中国古代传说中的帝王。》
Đây là cách dùng đế vương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đế vương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 帝王 《指君主国的最高统治者。》黄 《指黄帝, 中国古代传说中的帝王。》Từ điển Việt Trung
- cây lưỡi đòng tiếng Trung là gì?
- giỗ hết tiếng Trung là gì?
- cảnh quan tiếng Trung là gì?
- Bắc Bình tiếng Trung là gì?
- sứ thần tiếng Trung là gì?
- đập bàn đập ghế tiếng Trung là gì?
- dương hải tiếng Trung là gì?
- tránh xe tiếng Trung là gì?
- ngay sau đó tiếng Trung là gì?
- đội đầu tiếng Trung là gì?
- cục trưởng tiếng Trung là gì?
- cánh chấu tiếng Trung là gì?
- ghim gài giấy tiếng Trung là gì?
- chức suông tiếng Trung là gì?
- không chỗ mượn tiền tiếng Trung là gì?
- ép dạ tiếng Trung là gì?
- bề dầy tiếng Trung là gì?
- du hý tiếng Trung là gì?
- tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần tiếng Trung là gì?
- trưởng lớp tiếng Trung là gì?
- vái van tiếng Trung là gì?
- hợp đồng với tỉ giá cụ thể currency option tiếng Trung là gì?
- đà lớn tiếng Trung là gì?
- chăm sóc chim con tiếng Trung là gì?
- cua đực tiếng Trung là gì?
- tín hiệu báo trước tiếng Trung là gì?
- gian hoạt tiếng Trung là gì?
- hoa sáp tiếng Trung là gì?
- phun tiếng Trung là gì?
- Denver tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chữ đế Trong Tiếng Trung Quốc
-
Tra Từ: 帝 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đế - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Tượng Hình 帝 Trong Tiếng Trung Viết Như Thế Nào?
-
Từ Tượng Hình 帝 Trong Tiếng Trung Hoa Viết Như Thế Nào?
-
Cách đọc "南國山河 Nam Quốc Sơn Hà" Chuẩn Luật Thơ đường
-
Viêm Đế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ "Đế" Trong Bài Thơ Nam Quốc Sơn Hà - Báo Tuổi Trẻ
-
Tên Các Vị VUA Việt Nam Dịch Qua Tiếng Trung Quốc
-
Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Thông Qua Thơ Văn – Diễn Ca Bộ ...
-
Chữ Phúc Trong Tiếng Trung - Ý Nghĩa Chữ Phúc Ngược Ngày Tết