Deceiver - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈsi.vɜː/
Danh từ
deceiver /dɪ.ˈsi.vɜː/
- Kẻ lừa dối, kẻ lừa gạt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “deceiver”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Kẻ Lừa Dối Tiếng Anh
-
Kẻ Lừa Dối Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KẺ LỪA DỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KẺ LỪA DỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
KẺ LỪA DỐI - Translation In English
-
Những Cách Nói Về Sự Lừa Dối Trong Tiếng Anh (phần 1) - Vietnamnet
-
Tự Học Tiếng Anh Với Những Cách Nói Về Sự Lừa Dối - Benative Kids
-
'lừa Dối' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Những Cách Nói Về Sự Lừa Dối Trong Tiếng Anh (phần 3)
-
Lý Do Khiến Ngày Càng Nhiều Phụ Nữ Bị Lừa Tình Qua Mạng - BBC
-
"Scammer" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Các âm Mưu Lừa đảo Thuế Và Những Kẻ Khai Thuế Lừa đảo - IRS
-
Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu Bị Lừa Dối Bằng Tiếng Anh
-
Những Câu Châm Ngôn Về Lời Nói Dối Bằng Tiếng Anh ấn Tượng - Aroma