Definition Of đâm - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: Vietnamese - English Vietnamese - French đâm ▶AcademicFriendly

Từ "đâm" trong tiếng Việt nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Dưới đây một số giải thích chi tiết về từ này:

Tóm lại, từ "đâm" rất đa dạng phong phú trong cách sử dụng.

  1. đg. 1 Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương. Dùng giáo đâm. Bị kim đâm vào tay. Đâm (đâm bằng lưỡi lê). Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng.). 2 (ph.). Giã. Thái rau đâm bèo. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng (cd.). 3 Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào. Ôtô đâm vào gốc cây. Máy bay bốc cháy, đâm xuống biển. 4 (thường đi đôi với ngang). Nói xen vào, cắt ngang lời người khác. Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu. Nói đâm ngang. 5 Nằm nhô ra trên bề mặt. Chân núi nhiều chỗ đâm ra biển. 6 Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ. 7 (kng.). Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường xấu đi. Đâm cáu. Đâm . Thấy ấp úng đâm nghi. Không biết lại đâm hay.

Similar Spellings

  • dám
  • dám
  • dám
  • dám
  • dám
  • dám
  • dám
  • dom
  • dìm
  • dòm
  • more...

Words Containing "đâm"

  • A Di Đà Tam Tôn
  • A-đam
  • A Mrơn
  • A Mú Sung
  • ác cảm
  • ác tâm
  • ái nam ái nữ
  • am
  • AM
  • Am Đồng
  • more...

Words Mentioning "đâm"

  • AM
  • Am Hán chùa Lương
  • am hiểu
  • Ba Chẽ
  • Chùa Hương Tích
  • Chử Đồng Tử
  • Đào Thị
  • hiểu
  • lão luyện
  • Liễu Kỳ Khanh
  • more...

Comments and discussion on the word "đâm"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » đâm Ra In English