Definition Of đểu - VDict

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "đểu" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa và cách sử dụng, chủ yếu mang tính chất tiêu cực. Dưới đây là giải thích và ví dụ cho từ này:
Định nghĩa"Đểu" là một tính từ, thường được dùng để miêu tả một hành động, thái độ xấu, lừa đảo, không trung thực, và thường không tôn trọng đạo đức. Từ này thường được dùng để chỉ trích, phê phán những người có hành vi không đúng mực.
Ví dụ sử dụngSử dụng thông thường:
- "Anh ta thật đểu, luôn nói xấu bạn bè sau lưng."
- "Đồ đểu! Sao lại làm như vậy với tôi?"
Sử dụng trong mối quan hệ thân thiết:
- "Mày đểu quá, không thể tin được mày lại làm thế!"
- "Đừng có đểu với tao nha, chúng ta là bạn mà!"
Sử dụng trong tình huống phê phán:
- "Quân đểu hết chỗ nói! Họ lừa đảo mọi người để kiếm lợi."
- Từ "đểu" có thể được dùng kèm với các từ khác để tạo thành cụm từ như "đểu giả" (lừa đảo, giả dối) hay "đểu cáng" (người không đáng tin cậy).
- Lừa: Nghĩa là gian lận, không trung thực, có thể dùng để chỉ hành động lừa đảo mà không nhất thiết mang nghĩa nặng nề như "đểu".
- Xỏ xiên: Cũng có nghĩa là lừa đảo, nhưng thường chỉ những hành động tinh vi hơn, không rõ ràng.
- "Gian xảo": Nghĩa là có tính chất xảo trá, không trung thực.
- "Khốn nạn": Từ này mang nghĩa nặng nề hơn, dùng để chỉ những người có hành vi xấu xa, đáng khinh.
Khi sử dụng từ "đểu", cần chú ý đến ngữ cảnh và mối quan hệ với người nghe. Sử dụng từ này trong tình huống thân mật có thể không gây khó chịu, nhưng trong những tình huống trang trọng hoặc nghiêm túc, từ này có thể gây xúc phạm.
- t. (thgt.). Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng). Đểu với cả bạn bè. Quân đểu hết chỗ nói! Đồ đểu!
Similar Spellings
- du
- du
- để
- dâu
- dìu
- dấu
- dầu
- dầu
- dịu
- dâu
- more...
Words Containing "đểu"
- ai điếu
- am hiểu
- ám hiệu
- ăn tiêu
- âm điệu
- Ba Tiêu
- Bà Triệu
- Bạc Liêu
- bảng hiệu
- bao nhiêu
- more...
Comments and discussion on the word "đểu"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Xỏ Xiên In English
-
Meaning Of 'xỏ Xiên' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Hàng Xóm Xỏ Xiên Tôi In English With Contextual Examples - MyMemory
-
Xỏ Xiên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietnamese Xỏ - In English Language - Contextual Dictionary
-
XIÊN - Translation In English
-
"xỏ Xiên" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
BỊ XIÊN In English Translation - Tr-ex
-
Xiên - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
How To Pronounce Xỏ Xiên In Vietnamese
-
Glosbe - Xiên In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Xiên (Vietnamese): Meaning, Synonyms, Translation
-
Xỏ - Translation To English
-
Xiên: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Antonyms ...