Definition Of Heave - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "heave" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau, cả trong văn nói hàng ngày lẫn trong các lĩnh vực chuyên môn như hàng hải và địa chất. Dưới đây là giải thích chi tiết về từ "heave" cùng với ví dụ minh họa:
1. Định nghĩa:Danh từ (noun):
- Sự nhấc lên, kéo: Chỉ hành động hoặc quá trình nâng hoặc kéo một vật nặng.
- Sự căng phồng, nhấp nhô: Sự trào lên của sóng hoặc hơi thở (ví dụ: lồng ngực khi thở).
- Bệnh thở gấp: Trong ngữ cảnh về ngựa, chỉ tình trạng thở gấp.
Ngoại động từ (verb):
- Nhấc lên, nâng lên: Hành động nâng một vật nặng lên.
- Thốt ra: Như “heave a sigh” có nghĩa là thở dài.
- Kéo lên: Hành động kéo một vật gì đó, ví dụ như neo của tàu.
Nội động từ (intransitive verb):
- Ra sức kéo: Ví dụ như "heave at a rope".
- Phồng lên, nhô lên: Như khi sóng biển dâng lên hoặc lồng ngực phập phồng khi thở.
Ngoại động từ:
- Heave the box onto the truck. (Nhấc cái hộp lên xe tải.)
- She heaved a sigh of relief. (Cô ấy thở phào nhẹ nhõm.)
Nội động từ:
- The boat began to heave with the waves. (Chiếc thuyền bắt đầu nhấp nhô theo sóng.)
- He heaved with exhaustion after the long run. (Anh ta thở hổn hển sau khi chạy dài.)
- Heave ho!: Câu hô to được sử dụng trong các hoạt động hàng hải, thường để phối hợp khi kéo một vật nặng.
- To heave in sight: Xuất hiện, hiện ra trong tầm nhìn (thường dùng để chỉ tàu thuyền).
- To heave to: Dừng lại (trong bối cảnh hàng hải).
- Lift: Nâng lên, có thể sử dụng thay cho "heave" trong một số ngữ cảnh (nhưng thường không chỉ sức nặng).
- Raise: Cũng có nghĩa là nâng lên nhưng thường mang nghĩa chính thức hơn.
- Pull: Kéo, chỉ hành động kéo mà không nhất thiết phải nặng nề như "heave".
- Heave up: Nhổ lên, kéo lên (có thể dùng trong ngữ cảnh như nâng một vật gì đó lên).
- Heave down: Lật nghiêng một tàu (để sửa chữa hoặc vệ sinh).
- Heave a fit: Thể hiện sự tức giận hoặc phẫn nộ.
Từ "heave" là một từ đa nghĩa và có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ hàng hải đến mô tả cảm xúc.
danh từ- sự cố nhấc lên, sự cố kéo
- sự rán sức
- sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng
- sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)
- (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)
- (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang
- (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)
- nhấc lên, nâng lên (vật nặng)
- thốt ra
- to heave a sigh thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
- to heave a groan thốt ra một tiếng rền rĩ
- làm nhô lên; làm căng phồng
- làm nhấp nhô, làm phập phồng
- (hàng hải) kéo, kéo lên
- to heave (up) anchor kéo neo, nhổ neo
- (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng
- hải to heave down lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
- (địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang
- (+ at) kéo, ra sức kéo
- to heave at a rope ra sức kéo một dây thừng
- rán sức (làm gì)
- nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên
- nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)
- thở hổn hển
- nôn oẹ
- (hàng hải) chạy, đi (tàu)
- to heave ahead chạy về phía trước
- to heave alongside ghé sát mạn (một tàu khác)
- to heave astern lùi về phía sau
- to heave to dừng lại
- to heave in sight hiện ra
Idioms
- heave ho!(hàng hải) hò dô ta, hò
Synonyms
- lift
- raise
- retch
- gag
- buckle
- warp
- pant
- puff
- gasp
- heft
- billow
- surge
Similar Spellings
- have
- heavy
- hive
- hove
- hoove
Words Containing "heave"
- coal-heaver
- heaven
- heavenly
- heaver
- sheave
- sheaves
- upheave
- yo-heave-ho
- heavenward
- heaven-sent
Words Mentioning "heave"
- dô ta
- hò khoan
- ló
- phập phồng
Comments and discussion on the word "heave"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Chạy Về Phía Trước In English
-
LIÊN TỤC CHẠY VỀ PHÍA TRƯỚC In English Translation - Tr-ex
-
VỀ PHÍA TRƯỚC - Translation In English
-
Tiến Về Phía Trước In English - Glosbe Dictionary
-
đẩy Về Phía Trước In English - Glosbe Dictionary
-
Top 14 Chạy Về Phía Trước In English
-
Tra Từ Ahead - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Chạy Về Phía Nhau (English Translation) - Lyrics Translations
-
LAO NHANH VỀ PHÍA TRƯỚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Tiến Về Phía Trước - In Different Languages
-
Nghĩa Của Từ : Ahead | Vietnamese Translation
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola
-
Results For Hướng Về Phía Tôi Translation From Vietnamese To English
-
Cách Hỏi đường, Chỉ đường Bằng Tiếng Anh Siêu Dễ để áp Dụng
-
Chạy Sau: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...