Definition Of Kẹp - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: Vietnamese - English Vietnamese - French kẹp ▶AcademicFriendly

Từ "kẹp" trong tiếng Việt nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau. Dưới đây giải thích chi tiết về từ này:

Định nghĩa:
  1. Kẹp (dụng cụ): dụng cụ dùng để cặp, giữ chặt một vật nào đó. dụ như kẹp giấy, kẹp tóc. Trong ngữ cảnh lịch sử, "kẹp" cũng có thể ám chỉ đến một dụng cụ dùng để tra tấn, thường hai thanh tre hoặc gỗ dùng để kẹp tay tội nhân.
  2. Kẹp (hành động): Hành động cặp lại hoặc khép chặt lại. dụ như "kẹp đùi" có nghĩadùng lực để giữ chặt hai chân lại.
dụ sử dụng:
  • Kẹp giấy: "Tôi sử dụng kẹp giấy để giữ các tờ giấy lại với nhau."
  • Kẹp tóc: " ấy dùng kẹp tóc để giữ tóc gọn gàng."
  • Kẹp vào: "Tôi sẽ kẹp tài liệu vào tập hồ sơ để không bị mất."
  • Kẹp đùi: "Khi ngồi xe máy, bạn nên kẹp đùi để giữ thăng bằng."
Cách sử dụng nâng cao:
  • Kẹp (tâm lý): Trong một số ngữ cảnh, "kẹp" có thể được sử dụng để miêu tả cảm giác bị áp lực hoặc bị chèn ép. dụ: "Tôi cảm thấy bị kẹp giữa nhiều ý kiến khác nhau."
Phân biệt các biến thể:
  • Kẹp giấy: Dụng cụ cụ thể dùng để giữ giấy.
  • Kẹp tóc: Dụng cụ dùng để giữ tóc.
  • Kẹp lại: Hành động giữ chặt một vật nào đó.
Từ gần giống đồng nghĩa:
  • Cặp: Có thể có nghĩa tương tự như "kẹp" trong một số ngữ cảnh, nhưng thường chỉ hành động không phải dụng cụ. dụ: "cặp đôi" (hai người kết hợp với nhau).
  • Giữ: Dùng để chỉ việc giữ chặt một vật hoặc một ý tưởng.
Từ liên quan:
  • Kẹp điện: Dụng cụ dùng trong điện tử, thường để nối dây dẫn.
  • Kẹp tỏi: Dụng cụ nhà bếp dùng để ép tỏi.
  1. I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại : Kẹp đùi.
  2. (đph) d. Cặp sách : Mua cái kẹp đựng sách.

Similar Spellings

  • kép
  • kíp
  • kịp

Words Containing "kẹp"

  • kép
  • kép hát
  • kìm kẹp
  • lép kẹp
  • lẹp kẹp
  • móc kép
  • ngoặc kép

Comments and discussion on the word "kẹp"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Kẹp Chặt In English