Definition Of Kẹp - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "kẹp" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Dưới đây là giải thích chi tiết về từ này:
Định nghĩa:- Kẹp (dụng cụ): Là dụng cụ dùng để cặp, giữ chặt một vật nào đó. Ví dụ như kẹp giấy, kẹp tóc. Trong ngữ cảnh lịch sử, "kẹp" cũng có thể ám chỉ đến một dụng cụ dùng để tra tấn, thường là hai thanh tre hoặc gỗ dùng để kẹp tay tội nhân.
- Kẹp (hành động): Hành động cặp lại hoặc khép chặt lại. Ví dụ như "kẹp đùi" có nghĩa là dùng lực để giữ chặt hai chân lại.
- Kẹp giấy: "Tôi sử dụng kẹp giấy để giữ các tờ giấy lại với nhau."
- Kẹp tóc: "Cô ấy dùng kẹp tóc để giữ tóc gọn gàng."
- Kẹp vào: "Tôi sẽ kẹp tài liệu vào tập hồ sơ để không bị mất."
- Kẹp đùi: "Khi ngồi xe máy, bạn nên kẹp đùi để giữ thăng bằng."
- Kẹp (tâm lý): Trong một số ngữ cảnh, "kẹp" có thể được sử dụng để miêu tả cảm giác bị áp lực hoặc bị chèn ép. Ví dụ: "Tôi cảm thấy bị kẹp giữa nhiều ý kiến khác nhau."
- Kẹp giấy: Dụng cụ cụ thể dùng để giữ giấy.
- Kẹp tóc: Dụng cụ dùng để giữ tóc.
- Kẹp lại: Hành động giữ chặt một vật nào đó.
- Cặp: Có thể có nghĩa tương tự như "kẹp" trong một số ngữ cảnh, nhưng thường chỉ hành động mà không phải là dụng cụ. Ví dụ: "cặp đôi" (hai người kết hợp với nhau).
- Giữ: Dùng để chỉ việc giữ chặt một vật hoặc một ý tưởng.
- Kẹp điện: Dụng cụ dùng trong điện tử, thường để nối dây dẫn.
- Kẹp tỏi: Dụng cụ nhà bếp dùng để ép tỏi.
- I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại : Kẹp đùi.
- (đph) d. Cặp sách : Mua cái kẹp đựng sách.
Similar Spellings
- kép
- kíp
- kịp
Words Containing "kẹp"
- kép
- kép hát
- kìm kẹp
- lép kẹp
- lẹp kẹp
- móc kép
- ngoặc kép
Comments and discussion on the word "kẹp"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Kẹp Chặt In English
-
Kẹp Chặt In English - Glosbe Dictionary
-
Kẹp Chặt - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Kẹp Chặt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Kẹp Chặt In English. Kẹp Chặt Meaning And Vietnamese To English ...
-
KẸP - Translation In English
-
Tra Từ Grip - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Tra Từ Holdfast - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
KẸP In English Translation - Tr-ex
-
ĐƯỢC KẸP In English Translation - Tr-ex
-
Kẹp - Translation To English
-
"dụng Cụ Gá Kẹp Chặt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Kẹp - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học | Dictionary Of Law