Definition Of Root - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: English - English (Wordnet) root ▶ /ru:t/ AcademicFriendly

Từ "root" trong tiếng Anh nhiều nghĩa khác nhau được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau. Dưới đây giải thích chi tiết về từ "root" bằng tiếng Việt, kèm theo các dụ cách sử dụng khác nhau.

1. Định nghĩa cơ bản:
  • Danh từ "root" có nghĩa "rễ" của cây, phần dưới mặt đất giúp cây hút nước chất dinh dưỡng.
  • "Root" cũng có thể chỉ phần gốc hoặc nguồn gốc của một vấn đề hay sự vật.
2. Các nghĩa cách sử dụng:
  • Nghĩa đen:

    • To take root: bén rễ, nghĩa cây cỏ bắt đầu phát triển ăn sâu vào đất.

      • Example: The plant took root quickly after being replanted. (Cây đã bén rễ nhanh chóng sau khi được trồng lại.)
    • To pull up by the roots: nhổ cả rễ, nghĩa nhổ cây một cách triệt để.

      • Example: She pulled the weeds up by the roots. ( ấy đã nhổ cỏ dại cả rễ.)
  • Nghĩa bóng:

    • The root of a problem: căn nguyên của vấn đề, chỉ nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề.

      • Example: We need to get at the root of the problem to find a solution. (Chúng ta cần nắm được thực chất của vấn đề để tìm ra giải pháp.)
    • The root of all evils: nguồn gốc của mọi sự xấu xa, thường được dùng để chỉ sự tham lam hoặc tiền bạc.

      • Example: Many believe that greed is the root of all evils. (Nhiều người tin rằng lòng tham nguồn gốc của mọi điều xấu xa.)
3. Các biến thể từ đồng nghĩa:
  • Động từ "to root": có nghĩa làm bén rễ, hoặc trong nghĩa bóng làm cho điều đó ăn sâu phát triển.

    • Example: The idea rooted deeply in her mind. (Ý tưởng đã ăn sâu vào tâm trí ấy.)
  • Từ đồng nghĩa:

    • "foundation" (nền tảng)
    • "source" (nguồn)
4. Cụm từ thành ngữ:
  • To lay the axe to the root of: đào tận gốc, nghĩa phá hủy một cách triệt để.

    • Example: We need to lay the axe to the root of the problem. (Chúng ta cần phải đào tận gốc vấn đề.)
  • To strike at the root of something: tấn công vào gốc rễ của một vấn đề.

    • Example: This new policy strikes at the root of the issue. (Chính sách mới này tấn công vào gốc rễ của vấn đề.)
  • To root for someone/something: cổ , ủng hộ ai đó hoặc điều đó.

    • Example: I always root for my team during the games. (Tôi luôn cổ cho đội của mình trong các trận đấu.)
5. Các cách sử dụng nâng cao:
  • Rooted in: nguồn gốc từ, thường dùng để chỉ sự liên kết giữa điều đó với một nguồn gốc cụ thể.

    • Example: Her beliefs are rooted in her cultural background. (Niềm tin của ấy nguồn gốc từ nền văn hóa của mình.)
  • To be rooted to the spot: đứng chôn chân tại chỗ, thường dùng để diễn đạt cảm giác sợ hãi hoặc ngạc nhiên.

    • Example: He was rooted to the spot when he saw the accident. (Anh ấy đã đứng chôn chân tại chỗ khi thấy tai nạn.)
6. Kết luận:

Từ "root" một từ rất đa dạng trong tiếng Anh, với nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau.

danh từ
  1. rễ (cây)
    • to take root; to strike root bén rễ
    • to pull up by the roots nhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. cây con cả rễ (để đem trồng)
  3. ((thường) số nhiều) các cây củ (cà rốt, củ cải...)
  4. chăn, gốc
    • the root of a mountain chân núi
    • the root of a tooth chân răng
  5. căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất
    • to get at (to) the root of the matter nắm được thực chất của vấn đề
    • the root of all evils nguồn gốc của mọi sự xấu xa
  6. (toán học) căn; nghiệm
    • real root nghiệm thực
    • square (second) root căn bậc hai
  7. (ngôn ngữ học) gốc từ
  8. (âm nhạc) nốt cơ bản
  9. (kinh thánh) con cháu
Idioms
  • to blush to the roots of one's hairthẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai
  • roof and branchhoàn toàn, triệt để
  • to lay the axe to the root ofđào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái )
  • to strike at the root of something(xem) strike
ngoại động từ
  1. làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...)
  2. (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào
    • terror rooted him to the spot sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ
    • strength rooted in unity sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết
  3. (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc
nội động từ
  1. bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
động từ+ Cách viết khác : (rout) /raut/
  1. (như) rootle
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ
    • to root for a candidate tích cực ủng hộ một ứng cử viên
    • to root for one's team (thể dục,thể thao) reo hò cổ đội mình

Synonyms

  • etymon
  • ancestor
  • ascendant
  • ascendent
  • antecedent
  • solution
  • base
  • stem
  • theme
  • radical
  • beginning
  • origin
  • source
  • settle
  • rout
  • rootle

Antonyms

  • descendant
  • descendent

Similar Spellings

  • rot
  • riot
  • rood
  • rout
  • ryot
  • rooty
  • rat
  • ret
  • rod
  • rut
  • more...

Words Containing "root"

  • arrowroot
  • cheroot
  • deep-rooted
  • disroot
  • grassroots
  • outroot
  • root crop
  • rooted
  • rootle
  • rootless
  • more...

Words Mentioning "root"

  • bắt rễ
  • căn
  • căn do
  • căn số
  • chột
  • cỗi
  • cội
  • dao cầu
  • diệt trừ
  • gốc rễ
  • more...

Comments and discussion on the word "root"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Gốc Rễ In English