Definition Of Root - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "root" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa khác nhau và được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau. Dưới đây là giải thích chi tiết về từ "root" bằng tiếng Việt, kèm theo các ví dụ và cách sử dụng khác nhau.
1. Định nghĩa cơ bản:- Danh từ "root" có nghĩa là "rễ" của cây, là phần dưới mặt đất giúp cây hút nước và chất dinh dưỡng.
- "Root" cũng có thể chỉ phần gốc hoặc nguồn gốc của một vấn đề hay sự vật.
Nghĩa đen:
To take root: bén rễ, nghĩa là cây cỏ bắt đầu phát triển và ăn sâu vào đất.
- Example: The plant took root quickly after being replanted. (Cây đã bén rễ nhanh chóng sau khi được trồng lại.)
To pull up by the roots: nhổ cả rễ, nghĩa là nhổ cây một cách triệt để.
- Example: She pulled the weeds up by the roots. (Cô ấy đã nhổ cỏ dại cả rễ.)
Nghĩa bóng:
The root of a problem: căn nguyên của vấn đề, chỉ nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề.
- Example: We need to get at the root of the problem to find a solution. (Chúng ta cần nắm được thực chất của vấn đề để tìm ra giải pháp.)
The root of all evils: nguồn gốc của mọi sự xấu xa, thường được dùng để chỉ sự tham lam hoặc tiền bạc.
- Example: Many believe that greed is the root of all evils. (Nhiều người tin rằng lòng tham là nguồn gốc của mọi điều xấu xa.)
Động từ "to root": có nghĩa là làm bén rễ, hoặc trong nghĩa bóng là làm cho điều gì đó ăn sâu và phát triển.
- Example: The idea rooted deeply in her mind. (Ý tưởng đã ăn sâu vào tâm trí cô ấy.)
Từ đồng nghĩa:
- "foundation" (nền tảng)
- "source" (nguồn)
To lay the axe to the root of: đào tận gốc, nghĩa là phá hủy một cách triệt để.
- Example: We need to lay the axe to the root of the problem. (Chúng ta cần phải đào tận gốc vấn đề.)
To strike at the root of something: tấn công vào gốc rễ của một vấn đề.
- Example: This new policy strikes at the root of the issue. (Chính sách mới này tấn công vào gốc rễ của vấn đề.)
To root for someone/something: cổ vũ, ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó.
- Example: I always root for my team during the games. (Tôi luôn cổ vũ cho đội của mình trong các trận đấu.)
Rooted in: có nguồn gốc từ, thường dùng để chỉ sự liên kết giữa điều gì đó với một nguồn gốc cụ thể.
- Example: Her beliefs are rooted in her cultural background. (Niềm tin của cô ấy có nguồn gốc từ nền văn hóa của mình.)
To be rooted to the spot: đứng chôn chân tại chỗ, thường dùng để diễn đạt cảm giác sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
- Example: He was rooted to the spot when he saw the accident. (Anh ấy đã đứng chôn chân tại chỗ khi thấy tai nạn.)
Từ "root" là một từ rất đa dạng trong tiếng Anh, với nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau.
danh từ- rễ (cây)
- to take root; to strike root bén rễ
- to pull up by the roots nhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- cây con cả rễ (để đem trồng)
- ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...)
- chăn, gốc
- the root of a mountain chân núi
- the root of a tooth chân răng
- căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất
- to get at (to) the root of the matter nắm được thực chất của vấn đề
- the root of all evils nguồn gốc của mọi sự xấu xa
- (toán học) căn; nghiệm
- real root nghiệm thực
- square (second) root căn bậc hai
- (ngôn ngữ học) gốc từ
- (âm nhạc) nốt cơ bản
- (kinh thánh) con cháu
Idioms
- to blush to the roots of one's hairthẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai
- roof and branchhoàn toàn, triệt để
- to lay the axe to the root ofđào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì)
- to strike at the root of something(xem) strike
- làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...)
- (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào
- terror rooted him to the spot sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ
- strength rooted in unity sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết
- (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc
- bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (như) rootle
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ
- to root for a candidate tích cực ủng hộ một ứng cử viên
- to root for one's team (thể dục,thể thao) reo hò cổ vũ đội mình
Synonyms
- etymon
- ancestor
- ascendant
- ascendent
- antecedent
- solution
- base
- stem
- theme
- radical
- beginning
- origin
- source
- settle
- rout
- rootle
Antonyms
- descendant
- descendent
Similar Spellings
- rot
- riot
- rood
- rout
- ryot
- rooty
- rat
- ret
- rod
- rut
- more...
Words Containing "root"
- arrowroot
- cheroot
- deep-rooted
- disroot
- grassroots
- outroot
- root crop
- rooted
- rootle
- rootless
- more...
Words Mentioning "root"
- bắt rễ
- căn
- căn do
- căn số
- chột
- cỗi
- cội
- dao cầu
- diệt trừ
- gốc rễ
- more...
Comments and discussion on the word "root"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Gốc Rễ In English
-
Gốc Rễ In English - Glosbe Dictionary
-
GỐC RỄ - Translation In English
-
GỐC RỄ In English Translation - Tr-ex
-
ĐẾN GỐC RỄ In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of Word Gốc Rễ - Vietnamese - English
-
Use Gốc Rễ In Vietnamese Sentence Patterns Has Been Translated ...
-
Nghĩa Của Từ : Gốc Rễ | Vietnamese Translation
-
Gốc Rễ: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Không Có Gốc Rễ - In Different Languages
-
Definition Of Gốc Rễ? - Vietnamese - English Dictionary
-
Rễ - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Gốc Rễ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gốc Rễ - Wiktionary
-
Rễ - Translation To English