Definition Of Stalk - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: English - English (Wordnet) stalk ▶ /stɔ:k/ AcademicFriendly

Từ "stalk" trong tiếng Anh nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Dưới đây giải thích chi tiết về từ này cùng với dụ thông tin liên quan.

1. Định nghĩa cách sử dụng

Danh từ (Noun): - Stalk (cuống, thân): phần của thực vật, như là cuống hoa hoặc thân cây. - dụ: "The flower has a long stalk." (Hoa một cuống dài.)

2. Các biến thể của từ
  • Stalking (danh từ): Hành động lén theo hoặc theo dõi một ai đó một cách không mong muốn.
    • dụ: "He was accused of stalking his ex-girlfriend." (Anh ta bị buộc tội theo dõi bạn gái .)
3. Từ gần giống từ đồng nghĩa
  • Prowl: Nghĩa gần giống với "stalk," thường chỉ việc đi lén lút, đặc biệt của động vật săn mồi.

    • dụ: "The cat prowled around the house." (Con mèo lén lút quanh nhà.)
  • Follow: Đi theo một người hoặc vật.

    • dụ: "I will follow you to the store." (Tôi sẽ theo bạn đến cửa hàng.)
4. Idioms Phrasal Verbs
  • Stalk off: Rời đi một cách giận dữ hoặc không hài lòng.
    • dụ: "After the argument, he stalked off without saying a word." (Sau cuộc cãi vã, anh ta bỏ đi không nói lời nào.)
5. Cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc ngữ cảnh tiêu cực, "stalking" thường được sử dụng để chỉ hành động theo dõi một cách quấy rối, làm phiền.
danh từ
  1. (thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...)
  2. (động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông ...)
  3. chân (cốc uống rượu)
  4. (kiến trúc) vật trang trí hình thân cây
  5. ống khói cao (nhà máy...)
  6. dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang
  7. sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...)
nội động từ
  1. đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang
  2. lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch
ngoại động từ
  1. lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...)
  2. đi hiên ngang qua (nơi nào)

Synonyms

  • still hunt
  • stem
  • chaff
  • husk
  • shuck
  • straw
  • stubble
  • haunt

Similar Spellings

  • stalky
  • stalag

Words Containing "stalk"

  • corn-stalk
  • cross-talk
  • deer-stalker
  • deer-stalking
  • footstalk
  • leafstalk
  • sales talk
  • stalked
  • stalker
  • stalking-horse
  • more...

Words Mentioning "stalk"

  • cuống

Comments and discussion on the word "stalk"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Cuống Hoa In English