→ Delighted, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "delighted" thành Tiếng Việt

hoan hỉ, hài lòng, khoái trá là các bản dịch hàng đầu của "delighted" thành Tiếng Việt.

delighted adjective verb ngữ pháp

Greatly pleased. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoan hỉ

    adjective

    And you will drink deeply and find delight in the abundance of her glory.

    Uống thỏa thuê và hoan hỉ nơi vinh quang tràn trề của người.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • hài lòng

    I'd be delighted if you'd accept our hospitality tomorrow.

    Tôi sẽ hài lòng nếu ông chấp nhận lòng hiếu khách của tôi vào ngày mai.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • khoái trá

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vui mừng
    • hân hạnh
    • vui sướng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " delighted " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "delighted"

delighted Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "delighted" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Delighted Nghĩa Tiếng Anh Là Gì