đền Bù Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đền bù
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đền bù tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đền bù trong tiếng Trung và cách phát âm đền bù tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đền bù tiếng Trung nghĩa là gì.
đền bù (phát âm có thể chưa chuẩn)
补偿 《抵消(损失、消耗); 补足(缺欠 (phát âm có thể chưa chuẩn) 补偿 《抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额)。》补过 《用好的表现弥补过失。》抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》弥补 《把不够的部分填足。》赔偿 《因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。》赔账 《因经手财物时出了差错而赔偿损失。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đền bù hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- lủ khủ lù khù tiếng Trung là gì?
- đồ dùi đục chấm mắm cái tiếng Trung là gì?
- tư liệu trích biên tiếng Trung là gì?
- che che đậy đậy tiếng Trung là gì?
- dinh quan tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đền bù trong tiếng Trung
补偿 《抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额)。》补过 《用好的表现弥补过失。》抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》弥补 《把不够的部分填足。》赔偿 《因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。》赔账 《因经手财物时出了差错而赔偿损失。》
Đây là cách dùng đền bù tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đền bù tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 补偿 《抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额)。》补过 《用好的表现弥补过失。》抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》弥补 《把不够的部分填足。》赔偿 《因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。》赔账 《因经手财物时出了差错而赔偿损失。》Từ điển Việt Trung
- tiếp tiếng Trung là gì?
- giày ủng tiếng Trung là gì?
- chuộc mình tiếng Trung là gì?
- xáo tiếng Trung là gì?
- lứa chúng ta tiếng Trung là gì?
- bút thế tiếng Trung là gì?
- bịn tiếng Trung là gì?
- viêm hầu tiếng Trung là gì?
- con mương tiếng Trung là gì?
- tháp nước tiếng Trung là gì?
- than khổ tiếng Trung là gì?
- an mệnh tiếng Trung là gì?
- giải chỉ đạo nghệ thuật xuất sắc nhất tiếng Trung là gì?
- làm lúng túng tiếng Trung là gì?
- dại ra tiếng Trung là gì?
- do chính nhà trồng tiếng Trung là gì?
- cây củ cái tiếng Trung là gì?
- điểm tổng gross tiếng Trung là gì?
- trứng ngài tiếng Trung là gì?
- héo rũ tiếng Trung là gì?
- dật sĩ tiếng Trung là gì?
- khoa văn thư lưu trữ tiếng Trung là gì?
- thà ít mà tốt tiếng Trung là gì?
- sượng tiếng Trung là gì?
- ngày này tiếng Trung là gì?
- chăm chú nhìn tiếng Trung là gì?
- cả buổi trời tiếng Trung là gì?
- mệt nhọc vất vả tiếng Trung là gì?
- ngoan cố chống cự tiếng Trung là gì?
- quả hồng núi tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đền Tiền Tiếng Trung Là Gì
-
đền Tiền Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề " Bảo Hiểm"
-
Bồi Thường Trong Buôn Bán Bằng Tiếng Trung
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Thương Mại - Bồi Thường Tổn Thất Khi đóng Hàng
-
Top 20 đền Bù Tiếng Trung Là Gì Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
MẶC CẢ TRONG TIẾNG TRUNG PHẦN 2 - HOA NGỮ TƯƠNG LAI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bảo Hiểm (Hợp đồng - Điều Kiện
-
TỪ VỰNG VỀ NGÀY GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG - Tiếng Trung Cầm Xu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hợp đồng - Nguyên Khôi HSK
-
20 THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG HAY
-
Giải Phóng Mặt Bằng Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Hàng Ngày ( P2 )
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Chat Với Shop - Shippo
-
Chủ đề Mua Sắm 购物: Từ Vựng + Hội Thoại Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Cho Người Bắt đầu
-
Trình (họ) – Wikipedia Tiếng Việt