ĐỀN CHÙA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỀN CHÙA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđền chùatempleđềnchùađền thờngôi chùaðền thờtemplatetemplesđềnchùađền thờngôi chùaðền thờtemplate

Ví dụ về việc sử dụng Đền chùa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đền chùa ở Bagan nhiều vô kể.Pagoda temples in Bagan is countless.Không nên nói chuyện, cười đùa trong đền chùa.You should not talk, laugh inside the temples.Đây chính là trung tâm đền chùa lớn thứ 2 ở Myanmar.It is also the 2nd largest center of temples in Myanmar.Đi tới các đền thờ hồi giáo và quan sát, đi tới đền chùa và quan sát.Go to a mosque and watch, go to a temple and watch.Rằng anh ấy bao giờ cũng đi đền chùa, rằng anh ấy nghe các thánh nhân.That he always goes to the temple, that he listens to the saints.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđi chùaSử dụng với danh từđền chùachùa shwedagon chùa wat chùa chiền chùa thiếu lâm sân chùachùa bạc chùa sule chùa hương tháp chùaHơnVà tôi nghĩ rằng nếu nhà thôi miên đã vào bệnh viện ngày nay,thế thì ngày mai đền chùa cũng sẽ bước vào.And I think that if a hypnotist has entered the hospitals today,then tomorrow a temple will also enter.Yên lặng tối tăm của một giáo đường, của đền chùa, thuộc về tuổi tác và vẻ đẹp, được xây dựng đặc biệt bởi con người;The dark silence of a cathedral, of the temple, is of age and beauty, especially constructed by man;Phần phía nam của Ấn Độ, không còn nghi ngờ gì nữa,được biết đến rất nhiều với số lượng đền chùa tinh xảo.The southern part of India, without any doubt,is very much known for their exquisite number of temples.Nhưng nếu bạn ko muốn đi quá nhiều đền chùa, thì vé 1 ngày$ 20 là đủ.But if you do not want to go to a lot of temples, a$ 20/day ticket is enough.Đi đến đền chùa ba lần một ngày, người Hồi giáo kêu gọi năm lần một ngày và người Phật giáo và vân vân.Going to the temple three times a day,the Muslim calling five times a day and the Buddhist and so on.Shimogyo Ward là lựa chọntuyệt vời cho du khách thích đền chùa, ngắm cảnh và lịch sử.Shimogyo Ward is a great choice for travelers interested in temples, sightseeing and history.Thời Myanmar là thuộc địa của Anh, người dân đã phẫn nộ khi người Anh không cởigiày khi đi vào khu vực đền chùa.When Myanmar was a British colony, people were outraged when the British didnot take off shoes when entering the temple area.Đây là tôn giáo đơn giản của tôi, không cần đền chùa, không cần triết lý phức tạp.This is my simple religion. There is no need for temples, no need for complicated philosophy.Trong chuyến du lịch đếnMyanmar, du khách sẽ phải chú ý đến một số quy tắc nhất định khi tới tham quan đền chùa ở quốc gia này.Coming to Myanmar,visitors should pay attention to certain rules when visiting the pagodas in this country.Đây là một phần của giải trí, giống như đi đến nhà thờ, đền chùa, thánh đường hay bóng đá, bóng chày trong quốc gia này.This is part of entertainment, as going to church, temple, mosque or football, cricket in this country.Là một trong những thành phố đẹp nhất Hàn Quốc,Gyeongju nổi tiếng với các địa danh lịch sử, đền chùa và phong cảnh.One of the most picturesque cities in South Korea,Gyeongju is famous for its historical landmarks, temples, and landscapes.Đó là lý do tại sao sự thật không tìm thấy được trong mọi đền chùa, nhà thờ hay thánh đường, dù chúng đẹp đẽ đến chừng nào chăng nữa.That's why the truth is not to be found in any temple, church or mosque, however beautiful they are.Có rất nhiều đền chùa và các tòa nhà cổ trong môi trường xung quanh trường để bạn có thể đi bộ đến các điểm du lịch nổi tiếng.There are many temples and old buildings in the surroundings of the school so you can walk to popular touristic spots.Tại Dieng, bạn có thể ghéthăm một số địa điểm du lịch như đền chùa, thăm miệng núi lửa, ngắm bình minh ở Sikunir và Mt.In Dieng, you can visit several tourist attractions such as temples, visit volcanic crater, see the sunrise in Sikunir and Mt.Tôi biết Nani không bao giờ đi đến đền chùa,, nhưng bà dạy tôi một mantra- bài mật chú mà đây là lần đầu tiên tôi tiết lộ.I know Nani never went to the temple, but she taught me one mantra which I will reveal for the first time.Cũng như vậy đối với một số nơi khác như:khách sạn truyền thống Nhật Bản, đền chùa, trung tâm cộng đồng, trường học và một số nhà hàng.The same goes for some other places:traditional Japanese hotels, temples, community centers, schools, and some restaurants.Nổi tiếng với các di tích, đền chùa và là địa điểm quay phim của bộ phim Tomb Raider, Siem Reap chắc chắn là một trong những điểm dừng hấp dẫn ở Đông Nam Á.Famous for its monuments, temples and filming locations of Tomb Raider, Siem Reap is undoubtedly one of the attractive stops in Southeast Asia.Hoặc họ tẩu thoát vào mọi hình thức giải trí, nhà thờ, đền chùa, ngồi lê đôi mách và phim ảnh và đổi mới xã hội.Or they escape into every form of entertainment, the church, the temple, the gossip and cinema and social reform.Trên một khía cạnh khác, nhiều đền chùa và tu viện từ trước đó đã bị phá hủy trong các cuộc thanh trừng tôn giáo vào cuối thập kỷ 1930.On the other hand, many of the temples and monasteries of the pre-socialist city were destroyed following the anti-religious purges of the late 1930s.Hoặc ngược lại bạn nhờ vào sự cầu nguyện, bạn đi đến đền chùa- mà thực sự đang tẩu thoát khỏi điều gì đang xảy ra trong thế giới.Or else you turn to prayer, you go to the temple- which is really escaping from what is happening in the world.Nó không phải là mảnh mẩu như việc bạn đi nhà thờ hay bạn đi đền chùa, thiền trong vài phút và được kết thúc với nó.It is not a fragment like your going to the church or your going to the temple, meditating for a few minutes and being finished with it.Chiến binh ở Indonesia thườngnhằm mục tiêu vào các nhà thờ, đền chùa Phật giáo, đại sứ quán phương Tây, các doanh nghiệp và khách du lịch- những biểu tượng cởi mở và đa nguyên của đất nước.Militants inside Indonesiahave often targeted churches, Buddhist temples, Western embassies, businesses and tourists- the very symbols of the country's openness and plurality.Đàn ông cũng có những nguyên tắc riêng về trang phục khi đến đền chùa và tu viện nhưng họ lại dễ dàng được tha thứ hơn nếu có lỡ làm sai.Men should adhere to a similar dress code at temples and monasteries, though they're far more easily forgiven if they miss the memo.Và tuy nhiên phương cách sống của chúng ta- trong văn phòng, trong đền chùa, trong nhà thờ, trên đường phố- là một chuỗi của những xung đột nghiêm trọng hay bình thường.And yet the way of our life- in the office, in the temple, in the church, on the street- is a series of either casual or important conflicts.Bên cạnh những bãi biển đẹp, những trung tâm mua sắm và đền chùa cổ kính, Thái Lan còn được nhiều du khách biết đến với những khu phố đèn đỏ nhộn nhịp.In addition to the beautiful beaches, shopping centers, and ancient temples, Thailand is known to many tourists with the bustling red-light districts.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 221, Thời gian: 0.019

Từng chữ dịch

đềndanh từtempleshrinehousesanctuaryđềnđộng từpaychùadanh từtemplepagodachurchwatchua S

Từ đồng nghĩa của Đền chùa

đền thờ temple ngôi chùa ðền thờ đến chơiđến chuyên nghiệp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đền chùa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đền Chùa đọc Tiếng Anh Là Gì