ĐỀN ĐÁP In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐỀN ĐÁP " in English? SVerbNounđền đáp
repay
trảtrả lạihoàn trảđền đápđáp lạibáo đápđền ơnbù lạinợreciprocated
đáp lạiđáp trảđối ứngchuyển độngrecompensed
thưởngđổ lạibáođền bùbù đắptrảrepaid
trảtrả lạihoàn trảđền đápđáp lạibáo đápđền ơnbù lạinợrepaying
trảtrả lạihoàn trảđền đápđáp lạibáo đápđền ơnbù lạinợ
{-}
Style/topic:
And how am I gonna repay her?Ơn này đã được đền đáp trọn vẹn;
This benefit was fully repaid;Lòng thành của ông không được đền đáp.
Your kindness cannot be repaid.Và ngươi đền đáp niềm tin đó bằng sự bội phản.
And you repaid our faith with treachery.Và sự phấn đấu của bạn sẽ được đền đáp.
And your striving shall be recompensed.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđáp lời khả năng đáp ứng thời gian đáp ứng thiết kế đáp ứng trang web đáp ứng sản phẩm đáp ứng dịch vụ đáp ứng tỷ lệ đáp ứng chương trình đáp ứng hệ thống đáp ứng MoreUsage with adverbsđáp lại Usage with verbsđáp ứng yêu cầu đáp ứng miễn dịch nhằm đáp ứng cố gắng đáp ứng đáp ứng điều trị tiếp tục đáp ứng cam kết đáp ứng muốn đáp ứng ngừng đáp ứng mong muốn đáp ứng MoreNếu có cách nào tôi có thể đền đáp lòng tốt của bà.
If there is ever any way I can repay your kindness.Ngài sẽ đền đáp cho mỗi người theo điều họ làm?
Will he not repay everyone according to what they have done?Rồi bước thứ ba, chúng ta muốn đền đáp sự ân cần ấy.
Then the third step, we would like to repay that kindness.Chúng tôi sẽ đền đáp các bạn vào năm tới ở giải thưởng này”.
We will repay you again next year with this same award.”.Thiện tâm của Guru Thân phụ được đền đáp bằng sự thực hành.
The kindness of the Father Guru is repaid by practice.Ta không thể đền đáp sự tha thứ bằng cách phản bội ngài lần nữa.
I cannot repay his forgiveness by betraying him a second time.Nhưng rồi tất cả những hy sinh của ông Giexki không được đền đáp.
Yet the victims of Jerry Sandusky have not gotten any recompense.Tôi chắc chắn sẽ đền đáp lòng tốt anh đã thể hiện bằng việc cứu mạng tôi!
I will definitely repay the kindness you showed by saving me!Sau tất cả những chuyện anh ấy làm cho ta, đây là cách mà ta đền đáp cho anh ấy à?
After everything he did for us, this is how we repay him?Tôi ngay lập tức cảm thấy mình cần phải đền đáp niềm tin ấy và cố gắng giúp đỡ anh bạn này.
I immediately felt that I had to repay that trust and try and help him out.Nó thực sự giúp Trung Quốc nhiều hơn chúng ta, nhưng chúng ta sẽ được đền đáp.
It actually helps China more than us, but will be reciprocated.Chúng tôi sẽ đền đáp các fan đã phải đợi lâu bằng âm nhạc tuyệt vời và tin tốt lành".
I will repay the fans who have waited for a long time with good music and good news.Mặc dù Edward yêu Wallis, nhưng nhiều người cho rằng tình cảm của ông không hề được đền đáp.
Edward loved Wallis, but many rumors suggested that his feelings weren't reciprocated.Tôi rất xin lỗi các fan, nhưng tôi sẽ đền đáp các bạn bằng sự chăm chỉ và những hoạt động trong tương lai”.
I am very sorry to my fans, but I will repay you with hard work and promotions.”.Tôi sẽ đền đáp các bạn bằng nỗ lực lớn hơn và bằng sự chân thành thông qua âm nhạc, ngay tại nơi tôi đang đứng, và ngay tại lúc này.
I will repay you with great effort and with sincerity through music, where I stand right here, right now.Tôi luôn giữ tình yêu cho MooMoo trong trái tim mình và sẽ đền đáp các bạn với những màn trình diễn tốt hơn.
I will always keep the love from MooMoos in my heart and repay you with an even better performance.Tôi chắc chắn muốn tiếp tục đền đáp người hâm mộ vì tất cả sự quan tâm mà họ dành cho tôi trong khoảng thời gian tốt và cả tồi tệ".
I am committed to continuing repaying the fans for all of the care they have shown me during the good times and the bad.".Tôi tin rằng xây dựng một nền dân chủtrưởng thành là một cách đền đáp sự hi sinh của những người đã nằm xuống ở đây".
I believe achieving amore mature democracy is a way to repay the sacrifice paid by those[killed in the massacre.]”.Chúng tôi ở đây vì chúng tôi muốn đền đáp những người công nhân vì những gì chúng tôi đã học được trong nhiều năm qua.
We are here because we want to repay the workers with what we have learned for so many years.Các quan hệ tốt với những người mà bạn vừa giữ chân haygiúp đỡ được sẽ được đền đáp nhiều lần hơn khi thời điểm tốt quay trở lại.
Good relations with people you have retained andhelped will be repaid many times over when the good times return.Thông qua công việc, tôi sẽ cố gắng đền đáp tất cả niềm tin mà ngài chủ tịch và các giám đốc đã đặt vào tôi”.
Through my work, I will try to repay all of the trust that the President and directors have placed in me.Sự phản bội của Lucifer, kẻ đã được Người ban chomọi sự, có nghĩa là Tình Yêu của Người đã không được phần lớn nhân loại đền đáp.
His betrayal by Lucifer, to whom He gave everything,has meant that His love for humanity has not been reciprocated by much of mankind.Mình luôn lưu giữ tình yêu của MooMoo trong tim và sẽ đền đáp các bạn bằng những màn trình diễn tuyệt vời hơn nữa.
I will always keep the love from MooMoos in my heart and repay you with an even better performance.Với quan điểm đó mà một bạn đời có tính lạc quan sẽ không bao giờ có ý nghi ngờ người khác vàcảm giác tương tự ấy sẽ luôn được đền đáp.
With such an outlook, an optimistic partner is never going to mistrust the other andthe same feeling will always be reciprocated.Chúng tôi kêu gọi NATO đền đáp quãng thời gian mà chúng tôi phục vụ trong tổ chức bằng cách đặt tên trụ mới tại Brussels là John McCain”.
We urge NATO to repay this lifetime of service to its mission by naming its new Brussels headquarters after Senator McCain.".Display more examples
Results: 92, Time: 0.0217 ![]()
![]()
đến đám tangđến đất liền

Vietnamese-English
đền đáp Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đền đáp in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
được đền đápbe repaidWord-for-word translation
đềnnountempleshrinehousesanctuaryđềnverbpayđápverbmeetsatisfyđápnounlandingresponseđápq SSynonyms for Đền đáp
đáp lại trả lại hoàn trảTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đền ơn In English
-
đền ơn In English - Glosbe Dictionary
-
ĐỀN ƠN - Translation In English
-
đền ơn Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Tra Từ đền ơn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
VDict - Definition Of đền ơn - Vietnamese Dictionary
-
Top 15 đền ơn In English
-
Results For đền ơn đáp Nghĩa Translation From Vietnamese To English
-
Definition Of đền ơn? - Vietnamese - English Dictionary
-
Meaning Of 'đền ơn đáp Nghĩa' In Vietnamese - English
-
đền ơn đáp Nghĩa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đền ơn đáp Nghĩa - Wiktionary
-
Ramu English
-
đền - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
'Đền ơn đáp Nghĩa' Là Trách Nhiệm, Tình Cảm, Mệnh Lệnh Từ Trái Tim!
-
Lễ Phát động Xây Dựng Quỹ “Đền ơn đáp Nghĩa” Năm 2022
-
Phát động đợt Cao điểm Toàn Dân Thực Hiện Phong Trào “Đền ơn đáp ...