ĐẾN DU HÀNH VŨ TRỤ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẾN DU HÀNH VŨ TRỤ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đến du hành vũ trụ
to space travel
du hành không gianđến du hành vũ trụ
{-}
Phong cách/chủ đề:
When it comes to space travel, then from here to 2030 period is not too long.Có rất nhiều tiến bộ để lựa chọn,từ sinh học đến trí tuệ nhân tạo đến du hành vũ trụ.
There were plenty of advances to choose from,ranging from biology to artificial intelligence to space travel.Từ thể thao đến du hành vũ trụ, đến sức mạnh kinh tế, Trung Quốc đang dần năm giữ ngôi vị đầu bảng!
From sports, to space travel, to economic might, China is slowly crawling its way up the leader boards!Thành công trải dài trong nhiều lĩnh vực của anh- từ xe hơi điện đến du hành vũ trụ- đã đưa anh trở thành cái tên không ai không biết tới.
His successes in a range of areas- from electric cars to space travel- have established him as a household name.Các nhà nghiên cứu cho biết thêm:“ Các phân tích về hành vi cho thấy sự gia tăng đáng báo động về rủi ro liên quan đến các mô phỏng thực tế lần đầu tiên tiết lộ một số vấn đề tiềm ẩn bất ngờ,liên quan đến du hành vũ trụ sâu trên tất cả các cấp độ của chức năng thần kinh”.
The researchers added:“Behavioural analyses showed an alarming increase in risk associated with these realistic simulations, revealing for the first time,some unexpected potential problems associated with deep space travel on all levels of neurological function.”.Quay trở lại năm 1754, trước khi người ta biết đến du hành vũ trụ, một giáo sĩ người Anh đã viết rằng bức trường thành dài đến nỗi nó phải được nhìn thấy từ mặt trăng.
Back in 1754, way before space travel was possible, an English clergyman wrote that the wall is so long that it must be visible from the moon.Trong phòng thí nghiệm Aquarius, các phi hành gia sẽ phải giải quyết nhiều thí nghiệm vànghiên cứu liên quan đến du hành vũ trụ trong thời gian dài".
In the interior of Aquarius, aquanauts and astronauts will tackle an array of experiments andhuman research related to long duration space travel.”.Giám đốc điều hành Tesla, Elon Musk, người được biết đến với tham vọng mở rộng các ngànhcông nghiệp từ năng lượng mặt trời đến du hành vũ trụ, đã phàn nàn trong quá khứ về phí bảo hiểm cao được trả để bảo hiểm cho những chiếc xe Tesla, có giá từ 38.000 đô la đến hơn 80.000 đô la.
Speciality insurance company Markel writes the underlying policies… Elon Musk, Tesla chief executive,who has ambitions spanning industries from solar power to space travel, has complained over the high premium paid to insure Tesla cars, which range in price from $38,000 to over $80,000.Richard Branson- Người sáng lập Virgin Group có thể nói là xuất sắc ở nhiều phương diện,từ đạt doanh thu kỷ lục đến du hành vũ trụ, nhưng không phải tất cả các ý tưởng kinh doanh của ông đều thành công.
Virgin founder Richard Branson has been involved in just about everything,from record sales to space travel, but not all of his business ideas have been well-founded.Priestley tích hợp nhiều yếu tố của truyền thuyết" Rogue Trader" vào Warhammer 40.000,chủ yếu là những yếu tố liên quan đến du hành vũ trụ, nhưng ông đã loại bỏ các quy tắc chiến đấu trên tàu vì cuốn sách hướng dẫn đã hết chỗ chứa.[ cần dẫn nguồn].
Priestley integrated many elements of the lore of"Rogue Trader" into Warhammer 40,000,chiefly those concerning space travel, but he discarded the ship combat rules for lack of space in the book.[citation needed].Tôi nghĩ về việc nếu tôi trở thành một nhà du hành vũ trụ đến và thăm Trái Đất mỗi 5000 năm.
I thought back about if I was a space traveler, and came and visited Earth every 5,000 years.Khi các lọ kín này đến ISS, các nhà du hành vũ trụ Nga đã đưa chúng vào một máy in từ của công ty 3D Bioprinting Solutions đến từ Nga.
When the vials arrived at the station, Russian astronauts[…] inserted them into a magnetic printer from the Russian company 3D Bioprinting Solutions.Các ứng dụng như du hành vũ trụ.
Such applications as space travel.Voyager 2 đã đi đến vùng Interstellar sau 41 năm du hành vũ trụ.
Voyager 2 has entered interstellar space after a 41 year journey.Chương trình SpaceX của ông cũngcó tác động lâu dài đến việc du hành vũ trụ.
His SpaceX program has a lasting impact on space travel.Tôi luôn mơ tới chuyện du hành vũ trụ.
I have always fantasized about travelling through space.Tôi luôn mơ tới chuyện du hành vũ trụ.
I used to dream of traveling in space.Điều bạn vẫn chưa biết về du hành vũ trụ.
Thirteen things you didn't know about space travel.Không phải ai cũng có thể du hành vũ trụ.
We can't all travel to space.Điều bạn vẫn chưa biết về du hành vũ trụ.
Find out 13 more things you never knew about space travel.Cách tốt nhất để giảm chi phí du hành vũ trụ?
The best way to reduce the cost of space travel?Allen cũng đã quan tâm đến lĩnh vực du hành vũ trụ và đã thành lập công ty hàng không Vulcan Aerospace năm 2015.
Allen has also taken interest in space time travel and launched Vulcan Aerospace in 2015.Ông kêu gọi mọi người quan tâm hơn nữa đến việc du hành vũ trụ và rằng chúng ta phải tiếp tục thám hiểm không gian vì tương lai của nhân loại.
He urged people to take more interest in space travel, and said that we must continue to go into space for the future of humanity.Cho đến khi du hành vũ trụ trở thành hiện thực( năm 2019 chưa phải là năm cho điều đó), mọi người vẫn sẽ muốn khám phá những vùng đất chưa được khám phá ở đây trên Trái đất trong năm tới.
Until space travel becomes a reality(2019 isn't the year for that, just yet), people will still be wanting to explore uncharted territories here on Earth in the coming year.Thuộc thể loại kinh dị khoa học viễn tưởng, Pandorum là tên của một chứng rối loạn lo âu thường được biết làảnh hưởng đến những người du hành vũ trụ sâu khi họ gặp phải chứng hoang tưởng nghiêm trọng và tâm trạng hoang mang.
Belonging to the sci-fi horror genre,‘Pandorum' is the name of an anxietydisorder commonly known to affect deep space travellers when they experience severe paranoia and a confused state of mind.Nhiếp ảnh gia Ralp Mirebs đã tìm đến Trung du hành Vũ trụ Baikonour ở Kazakhstan và phát hiện 2 xác tàu con thoi đổ nát, phủ đầy bụi được xây dựng cho chương trình du hành từ những năm 1970- 1980.
Ralph Mirebs travelled to the Baikonur Cosmodrome in Kazakhstan and found the two crumbling, dust-covered craft that were built for the Buran orbital vehicle programme back in the 1970s and 80s.Tàu Dragon được lênkế hoạch để có thể mang đến bảy nhà du hành vũ trụ, hoặc hỗn hợp gồm nhân viên và hàng hóa, và từ quỹ đạo Trái Đất thấp.
The space capsule can transport up to seven passengers, or a mix of crew and cargo, to low-Earth orbit.Nghiên cứu mới đã phântích thông tin từ 418 nhà du hành vũ trụ, bao gồm 301 phi hành gia của NASA từng du hành vào vũ trụ ít nhất một lần kể từ năm 1959 cho đến nay và 117 phi hành gia người Nga hoặc Liên Xô cũ từng du hành vào vũ trụ ít nhất một lần kể từ năm 1961.
The new study analyzed information from 418 space travelers, including 301 NASA astronauts who had traveled to space at least once since 1959, and 117 Russian or Soviet cosmonauts who had traveled to space at least once since 1961.Người đàn ông đã du hành đến vũ trụ song song trong khi lái xe.
The man who was teleported to a parallel universe while driving.( 5) Du hành đến những vũ trụ ở xa trong vài giây;
Travel to a far distant cosmos in a few seconds;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1274, Thời gian: 0.0262 ![]()
đến hàng chụcđến hàng nghìn

Tiếng việt-Tiếng anh
đến du hành vũ trụ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đến du hành vũ trụ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đếnhạttođếnđộng từcomearriveddutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruisehànhđộng từruntakehànhdanh từpracticeactexecutivevũdanh từvudanceyuwuvũtính từvũtrụdanh từtrụheadpillarcylinderTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Du Hành Vũ Trụ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Du Hành Vũ Trụ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nhà Du Hành Vũ Trụ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Du Hành Vũ Trụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'du Hành Vũ Trụ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
NGÀNH DU HÀNH VŨ TRỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
NHÀ DU HÀNH VŨ TRỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
VỀ DU HÀNH VŨ TRỤ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Phi Hành Gia - StudyTiengAnh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ - Paris English
-
Từ điển Việt Anh "du Hành Vũ Trụ" - Là Gì?
-
Tên Lửa đẩy – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khám Phá Vũ Trụ Rộng Lớn Với Các Từ Vựng Tiếng Anh - VOH
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ (phần 1) - LeeRit
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HỆ MẶT TRỜI - AMES English