Tên Lửa đẩy – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm

Tên lửa đẩy (hay còn gọi là tên lửa vũ trụ) là loại tên lửa đạn đạo để đưa các tàu vũ trụ hoặc vệ tinh nhân tạo vào quỹ đạo quanh Trái Đất hoặc tiến hành du hành vũ trụ đến các hành tinh trong phạm vi Hệ Mặt Trời hoặc thoát khỏi Hệ Mặt Trời.
Trong tiếng Anh, cụm từ Carrier rocket, và trong tiếng Nga, cụm từ Ракета-носитель là để chỉ Tên lửa đẩy. Dịch sát nghĩa hai cụm từ Carrier rocket và Ракета-носитель nghĩa là Tên lửa mang, vì thế trong một số trường hợp, cụm từ Tên lửa mang có nghĩa tương đương với Tên lửa đẩy hay Tên lửa vũ trụ. Trong thuật ngữ Quân sự Tiếng Việt thì cụm từ Tên lửa mang thường được sử dụng trong Tên lửa mang đầu đạn hạt nhân, v.v. Do đó thuật ngữ Tên lửa đẩy (hay Tên lửa vũ trụ) được sử dụng thông dụng hơn.
Để trở thành vệ tinh nhân tạo của Trái Đất (đưa tàu vũ trụ hoặc vệ tinh vào quỹ đạo vòng quanh Trái Đất), tên lửa đẩy phải phát triển được vận tốc lớn hơn hoặc bằng vận tốc vũ trụ thứ nhất (7,9 km/giây tại độ cao 0).
Để thoát hẳn khỏi sức hút của Trái Đất để đi đến các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời, tên lửa vũ trụ phải phát triển được vận tốc vũ trụ thứ hai (11,19 km/giây tại độ cao 0).
Để bay thoát khỏi Hệ Mặt Trời, tên lửa đẩy cần phải có vận tốc vũ trụ thứ ba (16,7 km/giây).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- http://tihiy.fromru.com/Rn/RN_Proton.htm
- http://www.rks.name/Project/Rocket.html[liên kết hỏng]
Bài viết liên quan đến vũ khí này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |
|---|---|
| Hiện tại: | Ariane 5 · Atlas V · Athena · Cosmos-3M · Delta II · Delta IV · Dnepr · GSLV · H-IIA · Long March · Minotaur · Molniya · Pegasus · Proton · PSLV · Rockot · Shavit · Soyuz (U, FG, 2) · Taurus · Tsyklon · Zenit |
| Dự tính: | Angara · Ariane M · GSLV III · GX · H-IIB · Long March 5 · Vega |
| Lịch sử: | Ariane (1, 2, 3, 4) · Atlas (ICBM derived, II, III) · Black Arrow · Delta III · Diamant · Energia · Europa · H-II · J-I · Juno I · M-V · N1 · R-7 Semyorka · Saturn (I, IB ,V, INT-21) · Scout · Thor · Titan (I, II, III, IIIB, IV) · Vanguard · Voskhod · Vostok |
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
Từ khóa » Du Hành Vũ Trụ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Du Hành Vũ Trụ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nhà Du Hành Vũ Trụ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Du Hành Vũ Trụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'du Hành Vũ Trụ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
NGÀNH DU HÀNH VŨ TRỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
NHÀ DU HÀNH VŨ TRỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
VỀ DU HÀNH VŨ TRỤ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐẾN DU HÀNH VŨ TRỤ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Phi Hành Gia - StudyTiengAnh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ - Paris English
-
Từ điển Việt Anh "du Hành Vũ Trụ" - Là Gì?
-
Khám Phá Vũ Trụ Rộng Lớn Với Các Từ Vựng Tiếng Anh - VOH
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ (phần 1) - LeeRit
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HỆ MẶT TRỜI - AMES English