ĐẾN THĂM BÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẾN THĂM BÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đến thăm bà
visited her
thăm cô ấyđến thăm côthăm bàđến thăm mẹgặp bàcame to see hervisit her
thăm cô ấyđến thăm côthăm bàđến thăm mẹgặp bàcame to visit mrswent to see her
{-}
Phong cách/chủ đề:
You never went to see her.Ông đến thăm bà Baoman.
He is visiting Mrs. Danvers.Bà ơi, tui đến thăm bà.
Grandma, I came to visit you.Nhưng tôi đã quyết định thế nào cũng phải đến thăm bà.
But I decided to visit you nonetheless.Bác sĩ thì đến thăm bà mỗi tuần.
Her doctor came by to see her every week.Bà tớ luônthấy hạnh phúc khi tớ đến thăm bà.
My grandmother is always happy when I come visit her.".Chúng đến thăm bà thường xuyên tại bệnh viện.
I know that they visited you often in the hospital.Họ là những người thường xuyên đến thăm bà ở trại dưỡng lão.
They came to visit her often at the nursing home.Chúng tôi vẫn đến thăm Bà nhưng không thường xuyên như trước.
We still go to visit her now, but not as often as before.Mặc dù bà không bao giờ ra ngoài và cũng không có ai đến thăm bà.
Although she never did and nobody ever came to visit her.Các con của bà chỉ đến thăm bà hai lần, nhưng tôi không trách họ.
Her children came to see her only twice, but I felt no resentment.Bây giờ thì người mẹ và anh trai đã cao tuổi của bà sống ở Nga vàkhông thể đến thăm bà.
Now her elderly mother and brother live in Russia andcan't visit her.Những người đến thăm bà ra về luôn cảm thấy vui hơn về cuộc sống và bản thân họ.
Those who visit her come away feeling better about life and about themselves.Khi bà ngã bệnh vào năm 1023, Sharaf al- Dawla Al-Mu' izz ibn Badis đến thăm bà hàng ngày.
When she fell ill in 1023,Sharaf al-Dawla Al-Mu'izz ibn Badis visited her daily.Ibn Saud đến thăm bà mỗi ngày cho đến khi bà mất vào khoảng năm 1930.[ 40].
Ibn Saud used to visit her daily until she died around 1930.[36].Mặc dù biết Ryuko bị bệnh một thời gian, Ryutaro chưa từng đến thăm bà, nhưng hôm nay anh quyết định đi.
Despite knowing for a while that Ryuko was sick, Ryutaro hasn't visited her, but today he decides to go.Khi họ đến thăm bà vào tháng 8 thì lại phát hiện thấy xác của bà..
They went to visit her in August, only to discover her dead body.Và một buổi chiều nọ, Sam gặp ông nội của Quil,già Quil Ateara đến thăm bà Ulley.
And then Sam happened to run in to Quil's grandfather oneafternoon when Old Quil Ateara came to visit Mrs. Uley.Khi tôi đến thăm bà sau lần phẫu thuật, bà vẫn nằm bất động trên giường.
When I went to visit her after the operation she was still immobile in her hospital bed.Mặc dù Mama Sarah không phải là người thân ruột thịt, nhưngông Obama vẫn gọi Sarah là“ bà” và trước đây đã từng đến thăm bà.
Although Mama Sarah is not a blood relative,Obama calls her“granny” and has visited her in the past.Gia đình bà đã cố đến thăm bà nhiều lần từ khi bà bị cầm tù, nhưng đều bị từ chối.
Her family had tried to visit her many times since her imprisonment, but they were always turned away.Thế rồi một buổi chiều nọ, anh Sam tình cờ gặp ông nội của Quil,khi già Quil Ateara đến thăm bà Uley.
And then Sam happened to run in to Quil's grandfather oneafternoon when Old Quil Ateara came to visit Mrs. Uley.Tiểu Đinh hứa rằng nếu người này đến thăm bà trong 100 đêm liên tiếp, bà sẽ trở thành người tình của ông ta.
She tells him if he will visit her continuously for one hundred nights, she will become his lover.Zella nắm lấy tay tôi và nói rằngbà đã cầu nguyện khẩn thiết để tôi sẽ đến thăm bà và ban cho bà một phước lành.
Zella took me by the hand andsaid that she had prayed fervently that I would come to see her and provide her a blessing.Đầu tháng 4 em trai của Hà Lê,đại úy không quân, đến thăm bà ở Sài Gòn và bày tỏ mối quan tâm nghiêm trọng của riêng mình.
In early April Le Ha's brother,an Air Force captain, visited her in Saigon and expressed his own grave concerns.Khi gia đình đến thăm bà ở trại tạm giam Thành Đô hai tuần sau, hai lính canh phải dìu bà ra ngoài.
When her family visited her in Chengdu Detention Center two weeks later, two guards had to carry her out.Bởi bà sống một mình nên người nhà bà không hề nhận ra có gì đó không ổn chomãi đến 10 ngày sau khi họ đến thăm bà.
Because she lives by herself, her family did not realize that anything wasamiss until over 10 days later when they visited her.Luật sư của bà Cao đến thăm bà vào ngày 14 tháng 3 và được biết bà đang bị huyết áp cao ở ngưỡng nguy hiểm và bị đau đầu dữ dội.
Ms. Gao's lawyer visited her on March 14 and learned that she was suffering from dangerously high blood pressure and severe headaches.Leopold sắp xếp cho mẹ của Victoria mời bà con ở xứ Coburg đến thăm bà vào tháng 5 năm 1836, với mục đích là giới thiệu Albert cho Victoria.
Leopold arranged for Victoria's mother to invite her Coburg relatives to visit her in May 1836, with the purpose of introducing Victoria to Albert.Như một thói quen, Jack đến thăm bà mỗi ngày và đọc cho bà nhật ký về hai người nhằm giúp bà nhớ về tình yêu và cuộc sống của nhau.
Unperturbed, Jack visited her daily and read toher each day from his diaries to help her to remember their love and life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 98, Thời gian: 0.0313 ![]()
đến thăm ấn độđến thăm bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
đến thăm bà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đến thăm bà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đếnhạttođếnđộng từcomearrivedđếngiới từaboutuntilthămdanh từvisitvisitsthămto seethămđộng từvisitingvisitedbàđại từsheheryoubàdanh từgrandmothermrsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Thăm ông Bà
-
Thăm ông Bà Anh Làm Thế Nào để Nói
-
Tôi đi Thăm ông Bà Ngoại Dịch
-
Tôi đi Thăm ông Bà Ngoại Tôi In English With Examples
-
Thăm ông Bà đọc Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
ĐẾN THĂM ÔNG BÀ CỦA HỌ In English Translation - Tr-ex
-
Top 15 Dịch Tiếng Anh Thăm ông Bà
-
ÔNG BÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ông Bà Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gia đình Tôi đi Thăm ông Bà ( Viết Tiếng Anh Sao) - Hoc24
-
1 Dịch Tiếng Anh Sáng Tiếng Việt Tuần Trước, Tôi đã Trở Về Thăm ...
-
Bạn Có Thường Xuyên đi Thăm ông Bà Khôngmình đi Thăm ông ... - Olm
-
Lâu Lắm Rồi Tôi Không đến Thăm ông Bà Tôi. - Lan Anh
-
Viếng Thăm Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe